14/05/2018
Lao Động Nhật Bản NIKKO
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Lao Động Nhật Bản NIKKO, Education, Hanoi.
14/05/2018
09/05/2018
Giám đốc người Nhật tới Nikko Centre phỏng vấn các bạn Kỹ Sư ngành thực phẩm (09/05/2018)
03/05/2018
Đã có thêm 2 bạn Kỹ Sư đỗ COE, xin chúc mừng 👏
Tuyển Sinh Du Học Nhật Bản Kỳ tháng 10/2018
⛔Điều kiện⛔
☑️Đã tốt nghiệp THPT, Trung Cấp, Cao đẳng, Đại học.
☑️Tuổi từ 18 đến 30.
☑️Học lực từ 5.0 trở lên
☑️Học Tiếng Nhật khoảng 6-8 tháng tại Việt Nam hay tham gia thi đỗ năng lực Tiếng Nhật với chứng chỉ thấp nhất
☑️Nếu đã từng đi thực tập sinh hoặc hợp tác lao động tại Nhật thì yêu cầu trình độ tiếng Nhật phải đạt từ N3 trở lên.
---------------------------------------------------------------------------------------
📑Hồ sơ du học Nhật📑
⭕Ảnh chân dung mới nhất: 10 ảnh 3×4 và 10 ảnh 4×6.
⭕Sơ yếu lý lịch khai theo mẫu công ty.
⭕Giấy khai sinh.
⭕Bằng tốt nghiệp THPT; Trung cấp, Cao đẳng, Đại học.
⭕Học bạ THPT; bảng điểm nếu đã tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học.
⭕Chứng minh thư của học sinh và bố hoặc mẹ.
⭕Sổ hộ khẩu gia đình.
⭕Hộ chiếu (nếu có).
⭕Nếu là Tu nghiệp sinh/ thực tập sinh về nước cần nộp: Chứng chỉ hoàn thành Tu Nghiệp Sinh, Hợp đồng Tu nghiệp, chứng chỉ tiếng Nhật.
❗Lưu ý: Tất cả hồ sơ các bạn đều nộp bản gốc.❗
-----------------------------------------------------------------------------------------
👷♂️Việc làm thêm👷♀️
👉Trong giai đoạn còn là diện visa sinh viên, du học sinh chỉ được phép làm thêm không quá 28h mỗi tuần. Việc làm do nhà trường giới thiệu hoặc văn phòng công ty tại Nhật bản hỗ trợ. Các công việc làm thêm phổ biến: phát báo, bán hàng, đóng gói thực phẩm, làm cơm hộp, phục vụ bàn, thu hoạch nông sản, đóng hàng siêu thị…
Công ty và nhà trường cam kết hỗ trợ giới thiệu việc làm cho du học sinh tại Nhật.👈
-------------------------------------------------------------------------------------------
💵Chi phí du học Nhật Bản💵
1️⃣️Học tiếng Nhật tới khi xuất cảnh: học viên sẽ được đào tạo tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí (nếu học ở trung tâm khác chi phí khoảng 15 triệu đồng)
2️⃣️Chi Phí Dịch thuật và thủ tục hồ sơ du học: 20 triệu (nộp trước khi xuất cảnh)
3️⃣️Chi phí nộp sang trường du học (1 năm học phí, 3 tháng ký túc xá, phí tuyển khảo, bảo hiểm, học liệu…): khoảng 150 – 180 triệu đồng, tuỳ từng trường, từng vùng.
‼️Khoản chi phí 2️⃣️ & 3️⃣️ chỉ phải nộp sau khi có kết quả từ phía cục lưu trú Nhật Bản.‼️
‼️Tổng các chi phí từ đầu đến cuối cho chương trình du học Nhật Bản dao động khoảng 180 – 210 triệu đồng, bao gồm 1 năm tiền học phí trường Nhật ngữ, 3 đến 6 tháng tiền ký túc xá tại Nhật, các loại phí nhập học, chi phí hồ sơ, visa, vé máy bay… Mức chi phí có thay đổi tăng/ giảm tùy thuộc vào tiền học phí từng trường và tiền ký túc xá từng khu vực.‼️
Tuyển dụng Kỹ Sư làm việc tại Nhật Bản
📰***Thông Tin***📰
💴Lương cơ bản: 185.000 Yên
👨🔧Ngành Nghề: Cơ Khí
⏰Thời Hạn: Dài Hạn
🏭Địa Điểm : Saitama
☑️Số Lượng: 3
☑️Hình Thức Tuyển: Phỏng Vấn qua Skype
☑️Bảo Hiểm: Đóng Đầy Đủ Bảo Hiểm Cho Người Nước Ngoài
☑️Chế Độ Và Thời Gian: Theo Quy Định Lao Động Nhật Bản
---------------------------------------------------------------------------------------------
⚠️***Yêu Cầu***⚠️
♂️Giới Tính: Nam
☑️Tuổi: 21 - 35
☑️Chiều Cao: 1m60 trở lên
☑️Cân Nặng: 50KG trở lên
☑️Trình Độ: Tốt Nghiệp Cao Đẳng, Đại Học ngành Kĩ Thuật
❌Nhóm Máu: Không Yêu Cầu
❌Hôn Nhân: Không Yêu Cầu
❌Thị Thực: Không Mù Màu
❌Y/C Khác: Không Hình Xăm
----------------------------------------------------------------------------------------------
📆***Lịch Trình***📆
☑️Dự Kiến Nhập Cảnh: 3 Tháng đến 6 Tháng sau khi Phỏng Vấn
----------------------------------------------------------------------------------------------
☎️***Chi Tiết Liên Hệ***☎️
📱 090 225 4684
📞093 199 8585
Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công ty
1. 会社 かいしゃ---- kaisha---- Công ty
2. 有限会社 ゆうげんがいしゃ---- yuugen gaisha -----Cty Trách nhiệm hữu hạn
3. 株式会社 かぶしきがいしゃ ----kabu shiki gaisha ----Công ty cổ phần
4. 中小企業 ちゅうしょうきぎょう ----chuushou kigyou ----Doanh nghiệp vừa và nhỏ
5. 企業 きぎょう----- kigyou------ doanh nghiệp, xí nghiệp
6. 会社員 かいしゃいん ----kaisha in -----Nhân viên công ty
7. 営業部 えいぎょうぶ -----eigyou bu -----Bộ phận bán hàng
8. 人事部 じんじぶ -----jinji bu----- Cán bộ
9. 従業員 じゅうぎょういん -----juugyou in----- Công nhân
10. 年金 ねんきん----- nenkin----- Trợ cấp
11. 事務所 じむしょ------ jimu sho----- Văn phòng
12. 事務員 じむいん----- jimu in nhân viên----- (văn phòng)
13. 社長 しゃちょう -----sha chou Chủ tịch----- giám đốc
14. 副社長 ふくしゃちょう----- fuku sha shou ------Phó giám đốc
15. 部長 ぶちょう------ bu chou------ trưởng phòng
16. 課長 かちょう------ ka chou ------Trưởng nhóm
17. 専務 せんむ -----senmu -----giám đốc quản lý / người chỉ đạo
18. 総支配人 そうしはいにん----- Sou shihai nin ------Tổng giám đốc
19. 取締役 とりしまりやく------ tori shimari yaku -----Người phụ trách
20. 上司 じょうし------ joushi---- Cấp trên
21. 部下 ぶか----- buka ------Cấp dưới
22. 同僚 どうりょう----- dou ryou----- Đồng nghiệp
23. 受付 うけつけ----- uke tsuke------ Tiếp tân
24. 企画書 きかくしょ----- kikaku sho----- Dự án đề xuất
25. 新製品 しんせいひん----- shin seihin------ Sản phẩm mới
26. 判子 はんこ -----hanko----- Con dấu
27. 欠勤届 けっきんとどけ----- kekkin todoke----- Thông báo vắng mặt
28. 面接 めんせつ ------mensetsu ------ Phỏng vấn
29. 残業 ざんぎょう------ zan gyou ------Làm ngoài giờ
30. 出張 しゅっちょう------ shucchou ------Đi công tác
31. 有給休暇 ゆうきゅうきゅうか----- yuukyuu kyuuka----- Nghỉ có lương
32. 書類 しょるい -----shorui----- Hồ sơ / tài liệu
33. ボーナス----- bo-nasu -----Tiền thưởng
34. 給料 きゅうりょう---- kyuuryou---- Tiền lương
35. 保険 ほけん----- hoken ------Bảo hiểm
36. 名刺 めいし----- meishi ------Danh thiếp
37. 欠勤 けっきん------ kekkin ------Đơn xin nghỉ phép
38. 敬具 けいぐ------ keigu ------Kính thư (cuối lá thư)
39. 辞表 じひょう------ jihyou----- Đơn từ chức
40. お客さん おきゃくさん------ okyaku san ------ Khách hàng
41. 御中 おんちゅう------ onchuu -----Kính gửi / kính thưa (đầu lá thư)
42. 会議 かいぎ------ kaigi----- Cuộc họp
43. 会議室 かいぎしつ----- kaigi sh*tsu -----Phòng họp
44. 電話 でんわ----- denwa ------Điện thoại
45.ぼーっと するな------ Cẫm lơ là
46.じゅんび しろ (準備)-----Hãy chuẩn bị
47. ようい しろ (用意)------ Hãy xếp sẵn
48. なに やってんだ?------ Đang làm gì vậy ?
49. それ は やらなくて いい------Cái đó không cần làm cũng được
50. こっち もってこい-----Mang đến đây
51. そこ に ある----- Có ở đó
52. あっち もっていけ----- Hãy mang tới phía đằng kia
53.それ ちょうだい------Cho tôi cái đó
54. あれ ちょうだい------ Cho tôi cái kia
55. これ ちょうだい------ Cho tôi cái này
56.うえ に あげろ------- Hãy nâng lên
57. した に おろせ------ Hãy hạ xuống
58. そこ おいといて------Hãy đặt ở đó
59. かず を かぞえろ------Hãy đếm số lượng
60. いくつ ある?------ Bao nhiêu cái ?
61.いくつ あった? ------- Có bao nhiêu cái ?
62. なんぼん あった? ------ Có mấy cái ?
63. いくつ もってきた?-------Đã mang đến mấy cái rồi?
64. なんぼん もってきた?-------Đã mang đến mấy cái rồi?
65. だめ-------Không được !
66. やらないで-------- Đừng làm
67. はなせ--------Hãy nói đi
68. はなすな------Cấm nói chuyện
69. あとで やれ----------Để sau hãy làm
70.すぐ もってこい---------Hãy mang đến đây ngay
71. ちゃんと やれ------- Hãy làm cẩn thận
72. ゆるめろ------- Hãy nới lỏng ra
73. はれ (張る)--------- Hãy chăng (căng)ra
74. まってて ----------Đợi chút
75. やめて---------Hãy dừng lại
76. きいて (聞いて)--------- Hãy nghe
77. たくさん-----------nhiều
78. つかれた?----------Mệt không ?
79. いっしょうけんめい------------- Nhiệt tình ,chăm chỉ
80. かたづけろ------------Hãy dọn dẹp đi
81.いれろ (入れろ)------------Hãy cho vào
82.もどせ (戻せ)----------Hãy quay lại
83. しばれ (縛れ)----------- Hãy buộc lại
84. ばらして----(払して--(解体して)------ Hãy tháo rời ra
85.きのう (昨日)----- Hôm qua
86. こんど (今度)------Lần tới
Mẫu câu giao tiếp sử dụng trong công ty, công xưởng
Câu giao tiếp thông dụng
1. Ở đây có làm đêm không?
ここに夜勤はありますか
2.Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?
毎日私は何時働きますか
3.Khi nào tôi bắt đầu làm việc?
いつから仕事が初めますか
4.Tôi sẽ làm việc gì?
私の仕事は何ですか
5.Tôi mới tới nên không biết gì hãy chỉ cho tôi nhé
私は初めますから、あまりわかりません。教えていただけませんか。
6.Hôm nay làm đến mấy giờ?
今日何時まで働きますか
7.Tôi làm với ai?
誰と働きますか
8.Mệt quá, ngỉ chút thôi nào
疲れました、ちょっと休みましょう
9.Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi
どうぞよろしくお願い致します
10.Làm thế này có được không?
こんなに大丈夫です
Cách xưng hô bằng tiếng Nhật
1. Về mình : わたし、わたくしmà không được xưng là おれ、ぼく、あたし(Nếu xưng là chúng tôi thì phải dùng わたしども)
2. Tại công ty thường gọi bằng họ + chức vụ(đối với người Nhật)
Ví dụ: Matsumoto manager) .
3.Ngoài ra đối với khách hàng : tên + 様 (sama) , hoặc là tên + 殿 (dono).
4. Đối với người không giữ chức vụ thì gọi bằng ~+さん(~くんđối với con trai ít tuổi hơn)
5. Khi xưng hô về công ty mình thì dùng: 当社(とうしゃ)、わが社、nếu gọi công ty bạn thì dùng そちら様、こちら様、御社(おんしゃ) .
6. Tuyệt đối không được gắn chữ さん vào chức danh, điều đó biểu thị sự bất lịch sự.
18/04/2018
Chúc Mừng Các Kỹ Thuật Viên đã đỗ tư cách lưu trú (COE)
Tuyển dụng Kỹ Sư làm việc tại Nhật Bản
📰***Thông Tin***📰
💴Lương cơ bản: 175.000 Yên
👩🍳Ngành Nghề: Thực Phẩm
⏰Thời Hạn: Dài Hạn
🏭Địa Điểm : Tomioka
☑️Số Lượng: 5
☑️Hình Thức Tuyển: Phỏng Vấn qua Skype
☑️Bảo Hiểm: Đóng Đầy Đủ Bảo Hiểm Cho Người Nước Ngoài
☑️Chế Độ Và Thời Gian: Theo Quy Định Lao Động Nhật Bản
---------------------------------------------------------------------------------------------
⚠️***Yêu Cầu***⚠️
♀️Giới Tính: Nữ
☑️Tuổi: 21 - 35
☑️Chiều Cao: 1m50 trở lên
☑️Cân Nặng: 42KG trở lên
☑️Trình Độ: Cao Đẳng, Đại Học
❌Nhóm Máu: Không Yêu Cầu
❌Hôn Nhân: Không Yêu Cầu
❌Thị Thực: Không Mù Màu
❌Y/C Khác: Không Hình Xăm
---------------------------------------------------------------------------------------------
📆***Lịch Trình***📆
☑️Dự Kiến Nhập Cảnh: 3 Tháng đến 6 Tháng sau khi Phỏng Vấn
---------------------------------------------------------------------------------------------
☎️***Chi Tiết Liên Hệ***☎️
📱 090 225 4684
📞093 199 8585
17/04/2018
Tuyển dụng Kỹ Sư làm việc tại Nhật Bản
📰***Thông Tin***📰
💴Lương cơ bản: 185.000 Yên
👨🔧Ngành Nghề: Gia Công
⏰Thời Hạn: Dài Hạn
🏭Địa Điểm : Ibaraki, Eihime
☑️Số Lượng: 5
☑️Hình Thức Tuyển: Phỏng Vấn qua Skype
☑️Bảo Hiểm: Đóng Đầy Đủ Bảo Hiểm Cho Người Nước Ngoài
☑️Chế Độ Và Thời Gian: Theo Quy Định Lao Động Nhật Bản
---------------------------------------------------------------------------------------------
⚠️***Yêu Cầu***⚠️
♂️Giới Tính: Nam
☑️Tuổi: 21 - 35
☑️Chiều Cao: 1m60 trở lên
☑️Cân Nặng: 50KG trở lên
☑️Trình Độ: Tốt Nghiệp Cao Đẳng, Đại Học ngành Kĩ Thuật
❌Nhóm Máu: Không Yêu Cầu
❌Hôn Nhân: Không Yêu Cầu
❌Thị Thực: Không Mù Màu
❌Y/C Khác: Không Hình Xăm
----------------------------------------------------------------------------------------------
📆***Lịch Trình***📆
☑️Dự Kiến Nhập Cảnh: 3 Tháng đến 6 Tháng sau khi Phỏng Vấn
----------------------------------------------------------------------------------------------
☎️***Chi Tiết Liên Hệ***☎️
📱 090 225 4684
📞093 199 8585
Tại sao chúng ta nên đi Nhật diện kỹ sư, kỹ thuật viên. Đi Nhật theo diện kỹ sư thì có những yêu cầu khắt khe hơn về trình độ, kinh nghiệm, năng lực tiếng Nhật tuy nhiên nếu xét về lâu về dài thì diện này sẽ có nhiều lợi ích hơn chương trình thực tập sinh kỹ năng. Vậy thực chất, đi Nhật Bản diện kỹ sư có những lợi ích gì?
1.Ứng viên sẽ được ứng tuyển và phỏng vấn trực tiếp với công ty tuyển dụng bên Nhật
2.Làm việc tại Nhật đúng chuyên ngành mà bạn đã được đào tạo qua đó có thể học hỏi kiến thức, nâng cao tay nghề phát triển sự nghiệp sau này.
3.Được tuyển dụng trực tiếp từ công ty ở bên Nhật, và hưởng mức lương khi đi Nhật theo diện kỹ sư cũng như các chế độ làm việc như người bản xứ
4.Được tư vấn và hướng dẫn hoàn thành các thủ tục Visa, xuất nhập cảnh trong thời gian sớm nhất
5.Sẽ được xuất cảnh ngay khi đậu phỏng vấn với công ty bên Nhật (tối đa 3 tháng)
6.Hỗ trợ học tiếng Nhật cấp tốc với những ứng viên chưa có năng lực tiếng Nhật để đáp ứng được yêu cầu về ngoại ngữ khi sang Nhật làm việc.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Hanoi
100000
Opening Hours
| Monday | 09:00 - 17:00 |
| Tuesday | 09:00 - 17:00 |
| Wednesday | 09:00 - 17:00 |
| Thursday | 09:00 - 17:00 |
| Friday | 09:00 - 17:00 |