💥💥 GẤP GẤP: CHỈ CÒN 5 SLOT VÀO LỚP CA SÁNG GIỜ VÀNG
Duy nhất 3 lớp: Giao Tiếp Cơ Bản, Tiếng Trung Văn Phòng, Tiếng Trung Thương Mại.
✔ Học với người giỏi nhất, lộ trình thực chiến, 70% thời lượng là thực hành.
Đặc biệt, Ưu đãi học phí lên tới 6 TRIỆU + 01 NĂM sử dụng LMS free.
👉 (.) cho Học Bá ngay, chậm 1 phút là mất suất!
Học Bá Chinese
Học Bá Chinese là sản phẩm được thiết kế dành riêng cho người đi làm muốn dùng tiếng Trung để giao tiếp - làm việc - phát triển sự nghiệp.
Chương trình tập trung vào Tiếng Trung Ứng Dụng trong môi trường doanh nghiệp Trung - Việt
12/06/2026
Mở khóa thành công từ việc thấu hiểu Văn hóa Kinh doanh Trung Quốc 🗝️
Nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn khi tiếp cận thị trường Trung Quốc không phải vì sản phẩm kém, mà vì chưa chạm được vào văn hóa ứng xử của họ.Đừng để những hiểu lầm không đáng có làm ảnh hưởng đến cơ hội hợp tác lớn. Hãy cùng Học Bá Chinese khám phá cẩm nang "Cách ứng xử trong kinh doanh và văn hóa Trung Quốc"
Hiểu văn hóa để hiểu đối tác. Đọc ngay bài viết dưới đây để trang bị cho mình những bí quyết giao thương thực chiến nhất!
12/06/2026
📩 Đừng bỏ qua kỹ năng viết email bằng Tiếng Trung nếu bạn đang học để đi làm!
Bài viết tổng hợp cách viết cơ bản và có sẵn mẫu email thực tế ở bên dưới để mọi người tham khảo và lưu lại khi cần. Đừng quên kéo xuống xem nhé! 👇
11/06/2026
[BỘ BÀI ĐỌC TIẾNG TRUNG: ĐI LÀM THỜI AI, BẠN ĐANG THEO KỊP HAY BỊ BỎ LẠI?]
Với người đang đi làm hoặc chuẩn bị đi làm, câu hỏi không còn là: “Mình có cần biết AI không?”
Mà là: “Mình sẽ dùng AI thế nào để không bị tụt lại?”
Cùng Học Bá Chinese học tiếng Trung qua chủ đề GPT, Gemini và Google AI - một chủ đề vừa thời sự, vừa rất sát với thực tế công sở hiện nay.
CHINH PHỤC TIẾNG TRUNG ONLINE DỄ DÀNG HƠN BAO GIỜ HẾT CÙNG HỌC BÁ CHINESE ✨
Các bạn mới bắt đầu lướt qua clip record này là tiếc lắm nha! 🥺
Người Việt nói tiếng Trung hay bị sai ở phát âm nào nhất? Câu trả lời sẽ được gói gọn trong record này ^^
Nay Học Bá leak nhẹ một đoạn bài giảng siêu chất lượng nè: Video này tổng hợp cách phát âm đơn giản kèm mẹo đếm số 1-100 cho đến quy tắc biến điệu "一 (Yī)" và "不 (Bù)" cực kỳ dễ nhớ.
Thú vị nhất là khúc thầy giáo sửa lỗi sai thực tế cho các bạn học viên kìa, nghe phát là thấy bóng dáng mình trong đó liền.
Xem để vừa học mẹo hay, vừa né mấy hố bom phát âm mà người mới nào cũng dính nhé! 👇
100 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG GIỮA CÁC ĐỒNG NGHIỆP VỚI NHAU TRONG MÔI TRƯỜNG VĂN PHÒNG CÔNG XƯỞNG:
▫️ Giao tiếp đời thường:
1. 你今天几点上班?
(Nǐ jīntiān jǐ diǎn shàngbān?) – Hôm nay bạn đi làm lúc mấy giờ?
2. 我迟到了,对不起。
(Wǒ chídào le, duìbuqǐ.) – Tôi đến muộn rồi, xin lỗi.
3. 今天的工作很多吗?
(Jīntiān de gōngzuò hěn duō ma?) – Hôm nay có nhiều việc không?
4. 你午饭吃了吗?
(Nǐ wǔfàn chī le ma?) – Bạn ăn trưa chưa?
5. 我们一起去食堂吧。
(Wǒmen yīqǐ qù shítáng ba.) – Chúng ta cùng đi căng-tin nhé.
6. 你喝咖啡还是茶?
(Nǐ hē kāfēi háishì chá?) – Bạn uống cà phê hay trà?
7. 请帮我一下,好吗?
(Qǐng bāng wǒ yīxià, hǎo ma?) – Làm ơn giúp tôi một chút nhé.
8. 这个怎么用?
(Zhège zěnme yòng?) – Cái này dùng thế nào?
9. 今天真忙。
(Jīntiān zhēn máng.) – Hôm nay thật bận.
10. 下班后你有什么安排?
(Xiàbān hòu nǐ yǒu shénme ānpái?) – Sau giờ làm bạn có kế hoạch gì?
11. 我去打印文件。
(Wǒ qù dǎyìn wénjiàn.) – Tôi đi in tài liệu.
12. 复印机坏了。
(Fùyìnjī huài le.) – Máy photo hỏng rồi.
13. 电脑打不开。
(Diànnǎo dǎ bù kāi.) – Máy tính không mở được.
14. 网络有问题。
(Wǎngluò yǒu wèntí.) – Mạng có vấn đề.
15. 今天的任务完成了吗?
(Jīntiān de rènwù wánchéng le ma?) – Nhiệm vụ hôm nay đã xong chưa?
16. 我需要更多时间。
(Wǒ xūyào gèng duō shíjiān.) – Tôi cần thêm thời gian.
17. 可以借我一支笔吗?
(Kěyǐ jiè wǒ yī zhī bǐ ma?) – Có thể cho tôi mượn một cái bút không?
18. 空调开了吗?
(Kòngtiáo kāi le ma?) – Máy lạnh đã bật chưa?
19. 今天真热啊。
(Jīntiān zhēn rè a.) – Hôm nay nóng thật.
20. 我觉得有点冷。
(Wǒ juéde yǒudiǎn lěng.) – Tôi thấy hơi lạnh.
▫️ Họp hành & báo cáo (会议与报告)
21. 我们下午三点开会。
(Wǒmen xiàwǔ sān diǎn kāihuì.) – Chiều nay 3 giờ chúng ta họp.
22. 会议室在哪儿?
(Huìyì shì zài nǎr?) – Phòng họp ở đâu?
23. 请准时参加会议。
(Qǐng zhǔnshí cānjiā huìyì.) – Vui lòng tham dự họp đúng giờ.
24. 我需要准备一个报告。
(Wǒ xūyào zhǔnbèi yī gè bàogào.) – Tôi cần chuẩn bị một báo cáo.
25. 这个报告你完成了吗?
(Zhège bàogào nǐ wánchéng le ma?) – Bạn đã hoàn thành báo cáo này chưa?
26. 请把资料发给我。
(Qǐng bǎ zīliào fā gěi wǒ.) – Vui lòng gửi tài liệu cho tôi.
27. 今天的会议很重要。
(Jīntiān de huìyì hěn zhòngyào.) – Cuộc họp hôm nay rất quan trọng.
28. 我同意这个意见。
(Wǒ tóngyì zhège yìjiàn.) – Tôi đồng ý với ý kiến này.
29. 我不同意,请再考虑一下。
(Wǒ bù tóngyì, qǐng zài kǎolǜ yīxià.) – Tôi không đồng ý, xin hãy cân nhắc thêm.
30. 你能解释一下吗?
(Nǐ néng jiěshì yīxià ma?) – Bạn có thể giải thích một chút không?
31. 我来做记录。
(Wǒ lái zuò jìlù.) – Tôi sẽ ghi chép.
32. 下次开会是什么时候?
(Xiàcì kāihuì shì shénme shíhòu?) – Lần họp sau là khi nào?
33. 今天的讨论很有用。
(Jīntiān de tǎolùn hěn yǒuyòng.) – Cuộc thảo luận hôm nay rất hữu ích.
34. 我负责这个项目。
(Wǒ fùzé zhège xiàngmù.) – Tôi phụ trách dự án này.
35. 项目进展顺利吗?
(Xiàngmù jìnzhǎn shùnlì ma?) – Tiến độ dự án có thuận lợi không?
36. 请汇报一下情况。
(Qǐng huìbào yīxià qíngkuàng.) – Vui lòng báo cáo tình hình.
37. 我们需要一个计划。
(Wǒmen xūyào yī gè jìhuà.) – Chúng ta cần một kế hoạch.
38. 下周给我结果。
(Xià zhōu gěi wǒ jiéguǒ.) – Tuần sau đưa cho tôi kết quả.
39. 大家辛苦了!
(Dàjiā xīnkǔ le!) – Mọi người vất vả rồi!
40. 会议结束,谢谢大家。
(Huìyì jiéshù, xièxiè dàjiā.) – Cuộc họp kết thúc, cảm ơn mọi người.
41. 你是哪个部门的?
(Nǐ shì nǎ gè bùmén de?) – Bạn ở phòng ban nào?
42. 我在销售部工作。
(Wǒ zài xiāoshòu bù gōngzuò.) – Tôi làm ở phòng kinh doanh.
43. 请多多关照。
(Qǐng duōduō guānzhào.) – Mong bạn giúp đỡ nhiều.
44. 我们一起合作吧。
(Wǒmen yīqǐ hézuò ba.) – Chúng ta cùng hợp tác nhé.
45. 这个任务我们一起完成。
(Zhège rènwù wǒmen yīqǐ wánchéng.) – Nhiệm vụ này chúng ta cùng hoàn thành.
46. 你的意见很有价值。
(Nǐ de yìjiàn hěn yǒu jiàzhí.) – Ý kiến của bạn rất có giá trị.
47. 我向你学习。
(Wǒ xiàng nǐ xuéxí.) – Tôi học hỏi bạn.
48. 这件事麻烦你了。
(Zhè jiàn shì máfan nǐ le.) – Việc này làm phiền bạn rồi.
49. 不客气,我们是同事。
(Bú kèqi, wǒmen shì tóngshì.) – Không có gì, chúng ta là đồng nghiệp mà.
50. 你最近忙吗?
(Nǐ zuìjìn máng ma?) – Dạo này bạn bận không?
51. 周末有时间一起出去吗?
(Zhōumò yǒu shíjiān yīqǐ chūqù ma?) – Cuối tuần có thời gian đi chơi cùng không?
52. 你做得很好!
(Nǐ zuò de hěn hǎo!) – Bạn làm rất tốt!
53. 我们互相帮助吧。
(Wǒmen hùxiāng bāngzhù ba.) – Chúng ta cùng giúp đỡ nhau nhé.
54. 这份工作很有挑战。
(Zhè fèn gōngzuò hěn yǒu tiǎozhàn.) – Công việc này rất có thử thách.
55. 你来公司多久了?
(Nǐ lái gōngsī duōjiǔ le?) – Bạn vào công ty bao lâu rồi?
56. 我来公司三年了。
(Wǒ lái gōngsī sān nián le.) – Tôi làm ở công ty được 3 năm rồi.
57. 下班一起走吧。
(Xiàbān yīqǐ zǒu ba.) – Tan làm cùng đi nhé.
58. 今天真累啊。
(Jīntiān zhēn lèi a.) – Hôm nay mệt quá.
59. 放轻松,不要紧张。
(Fàng qīngsōng, bú yào jǐnzhāng.) – Thả lỏng, đừng căng thẳng.
60. 周末愉快!
(Zhōumò yúkuài!) – Chúc cuối tuần vui vẻ!
▫️ Quản lý & nhiệm vụ (管理与任务)
61. 领导让我来找你。
(Lǐngdǎo ràng wǒ lái zhǎo nǐ.) – Sếp bảo tôi đến tìm bạn.
62. 这个任务交给你。
(Zhège rènwù jiāo gěi nǐ.) – Nhiệm vụ này giao cho bạn.
63. 什么时候能完成?
(Shénme shíhòu néng wánchéng?) – Khi nào có thể hoàn thành?
64. 请尽快完成。
(Qǐng jǐnkuài wánchéng.) – Vui lòng hoàn thành nhanh nhất có thể.
65. 今天必须提交。
(Jīntiān bìxū tíjiāo.) – Hôm nay phải nộp.
66. 请检查一下。
(Qǐng jiǎnchá yīxià.) – Vui lòng kiểm tra một chút.
67. 还有问题吗?
(Hái yǒu wèntí ma?) – Còn vấn đề gì không?
68. 需要修改吗?
(Xūyào xiūgǎi ma?) – Có cần sửa không?
69. 这个方案不错。
(Zhège fāng’àn búcuò.) – Phương án này không tệ.
70. 请给我一个建议。
(Qǐng gěi wǒ yī gè jiànyì.) – Xin cho tôi một đề xuất.
71. 我马上去做。
(Wǒ mǎshàng qù zuò.) – Tôi sẽ làm ngay.
72. 已经完成一半了。
(Yǐjīng wánchéng yībàn le.) – Đã hoàn thành một nửa rồi.
73. 这个工作有点难。
(Zhège gōngzuò yǒudiǎn nán.) – Công việc này hơi khó.
74. 我需要一些帮助。
(Wǒ xūyào yīxiē bāngzhù.) – Tôi cần một chút hỗ trợ.
75. 我会努力完成。
(Wǒ huì nǔlì wánchéng.) – Tôi sẽ cố gắng hoàn thành.
76. 我负责这个部分。
(Wǒ fùzé zhège bùfèn.) – Tôi phụ trách phần này.
77. 请按时提交。
(Qǐng ànshí tíjiāo.) – Vui lòng nộp đúng hạn.
78. 不要拖延时间。
(Bú yào tuōyán shíjiān.) – Đừng trì hoãn thời gian.
79. 大家要配合好。
(Dàjiā yào pèihé hǎo.) – Mọi người cần phối hợp tốt.
80. 希望结果顺利。
(Xīwàng jiéguǒ shùnlì.) – Hy vọng kết quả thuận lợi.
81. 客户来了。
(Kèhù lái le.) – Khách hàng đến rồi.
82. 请接待一下客户。
(Qǐng jiēdài yīxià kèhù.) – Vui lòng tiếp khách một chút.
83. 客户需要我们的报价。
(Kèhù xūyào wǒmen de bàojià.) – Khách cần báo giá của chúng ta.
84. 请准备一份合同。
(Qǐng zhǔnbèi yī fèn hétóng.) – Hãy chuẩn bị một bản hợp đồng.
85. 这份合同需要签字。
(Zhè fèn hétóng xūyào qiānzì.) – Hợp đồng này cần ký tên.
86. 文件已经发出去了。
(Wénjiàn yǐjīng fā chūqù le.) – Tài liệu đã gửi đi rồi.
87. 我马上回复邮件。
(Wǒ mǎshàng huífù yóujiàn.) – Tôi sẽ trả lời email ngay.
88. 请把资料翻译成中文。
(Qǐng bǎ zīliào fānyì chéng Zhōngwén.) – Vui lòng dịch tài liệu sang tiếng Trung.
89. 客户的要求很严格。
(Kèhù de yāoqiú hěn yángé.) – Yêu cầu của khách hàng rất nghiêm ngặt.
90. 我们要按时交货。
(Wǒmen yào ànshí jiāohuò.) – Chúng ta phải giao hàng đúng hạn.
91. 请联系一下供应商。
(Qǐng liánxì yīxià gōngyìngshāng.) – Vui lòng liên hệ với nhà cung cấp.
92. 这是今天的安排。
(Zhè shì jīntiān de ānpái.) – Đây là lịch sắp xếp hôm nay.
93. 明天有一个重要活动。
(Míngtiān yǒu yī gè zhòngyào huódòng.) – Ngày mai có một sự kiện quan trọng.
94. 请提前准备好。
(Qǐng tíqián zhǔnbèi hǎo.) – Hãy chuẩn bị trước.
95. 今天有外宾来参观。
(Jīntiān yǒu wàibīn lái cānguān.) – Hôm nay có khách nước ngoài đến tham quan.
96. 请保持办公室整洁。
(Qǐng bǎochí bàngōngshì zhěngjié.) – Giữ văn phòng gọn gàng nhé.
97. 请把会议室打扫干净。
(Qǐng bǎ huìyìshì dǎsǎo gānjìng.) – Dọn dẹp sạch phòng họp.
98. 今天要交考勤表。
(Jīntiān yào jiāo kǎoqín biǎo.) – Hôm nay phải nộp bảng chấm công.
99. 工资什么时候发?
(Gōngzī shénme shíhòu fā?) – Lương phát khi nào?
100. 下班了,回家吧!
(Xiàbān le, huí jiā ba!) – Tan làm rồi, về nhà thôi
Bạn đang làm ngành khác và cần ngay bộ từ vựng chuyên ngành của mình?
(.) ngay để Học Bá làm tặng bạn nhé! ^^
----------------------------
Học Bá Chinese – Hệ thống đào tạo tiếng Trung cho người đi làm bận rộn
Địa chỉ: Toà Nhà Hòa Phát, 257 Giải Phóng, phường Bạch Mai, Hà Nội
Website: https://hoc-ba.edu.vn/
Hotline: 0888 861 786 (Ms Ngọc Ánh)
11/06/2026
🔥 GIẢM TỚI 20% HỌC PHÍ KHÓA TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG
🎁 Tặng bộ tài liệu phản xạ công xưởng độc quyền
🎯 48 BUỔI DÀNH RIÊNG CHO NGƯỜI ĐI LÀM TẠI KCN, NHÀ MÁY
Chớp deal ngay: m.me/hocbachinese
Nếu bạn đang:
❌ Nghe quản lý người Trung nói không hiểu gì?
❌ Không biết báo lỗi, phản hồi công việc bằng tiếng Trung?
❌ Mãi chưa thể lên tổ trưởng/ chuyền trưởng vì thiếu ngoại ngữ?
👉 Khóa Tiếng Trung Công Xưởng tại Học Bá Chinese sẽ giúp bạn:
✅ Giao tiếp thực tế trong nhà máy
✅ Thành thạo từ vựng QC - sản xuất - máy móc
✅ Học phản xạ thực chiến với tình huống công xưởng
✅ Tự tin làm việc với quản lý người Trung
✅ Học để dùng ngay trong công việc
📌 Nội dung học sát thực tế:
Giao tiếp công xưởng
Báo lỗi hàng NG
Thuật ngữ QC
Quản lý 5S
PPE - PCCC
Xử lý tình huống hiện trường
💡 Chỉ 3 buổi/tuần
💡 Lộ trình tinh gọn 48 buổi
💡 Phù hợp người đi làm bận rộn
⭐ 4 LÝ DO BẠN NÊN CHỌN HỌC TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG TẠI HỌC BÁ CHINESE
✅ 70% thời lượng là thực hành giao tiếp
Học qua tình huống thật tại công xưởng, phản xạ nói liên tục, không học lý thuyết lan man.
✅ Học nhanh nhớ lâu với bộ công cụ độc quyền
Audio luyện phản xạ + Flashcard thông minh giúp nhớ từ vựng chuyên ngành dễ hơn, học mọi lúc mọi nơi.
✅ Giảng viên am hiểu môi trường nhà máy thực tế
Đội ngũ từng làm việc tại công ty Trung/ Đài, hướng dẫn sát công việc và sửa phát âm trực tiếp hàng tuần.
✅ Học để dùng được trong công việc
Tự tin giao tiếp với quản lý người Trung, xử lý tình huống thực tế mà không phụ thuộc phiên dịch.
🎁 ĐẶC BIỆT, đăng ký tại post này nhận ngay:
✔ Cam kết hoàn tiền nếu học không hiệu quả
✔ Ưu đãi số lượng có hạn trong tháng
📥 Inbox ngay m.me/hocbachinese để nhận lộ trình phù hợp với công việc của bạn!
----------------------
Học Bá Chinese – Hệ thống đào tạo tiếng Trung cho người đi làm bận rộn
Địa chỉ: Toà Nhà Hòa Phát, 257 Giải Phóng, Phường Bạch Mai, Hà Nội
Website: https://hoc-ba.edu.vn/
Hotline: 0888 861 786 (Ms Ngọc Ánh)
10/06/2026
Trọn Bộ từ vựng tiếng Trung Công Xưởng phổ biến liên quan đến ngành PMC👇 (Kiểm soát sản xuất và nguyên vật liệu - Phần 1)
Các bạn làm nhà xưởng nhanh tay lưu ngay → Những thuật ngữ cốt lõi giúp bạn tự tin bắn tiếng Trung vèo vèo khi quản lý đơn hàng và tiến độ sản xuất
09/06/2026
🔥 CHỈ CÒN 5 SLOT: LỚP GT4 CÙNG NCS TIẾN SĨ
Học đàm phán, chủ trì cuộc họp, soạn email công sở chuyên sâu. Học xong dùng được ngay!
🎁 Ưu đãi lên đến 30% học phí
🎁 Miễn phí sử dụng hệ thống LMS AI luyện nói 24/7
Cam kết chuẩn đầu ra bằng văn bản
(.) hoặc Inbox nhận ngay lộ trình GT4 tinh gọn nhất!
09/06/2026
🇻🇳 Việt Nam có rất nhiều điểm đến nổi tiếng, nhưng bạn có biết tên tiếng Trung của những địa danh này không?
Mùa hè là thời điểm lý tưởng để khám phá những vùng đất đẹp nhất Việt Nam. Nhưng bạn có biết rằng mỗi địa danh quen thuộc như Hạ Long, Phú Yên, Mộc Châu, Lý Sơn hay Nam Du đều có cách gọi riêng trong tiếng Trung không?
Học ngoại ngữ, từ vựng sẽ trở nên dễ nhớ hơn rất nhiều nếu được gắn với những chủ đề gần gũi và thú vị.
Du lịch chính là một trong những chủ đề như vậy. Không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ, đây còn là cơ hội để luyện cách giới thiệu về quê hương, văn hóa và những điểm đến nổi tiếng của Việt Nam bằng tiếng Trung một cách tự nhiên hơn.
📌 Lưu ngay bộ từ vựng này để dùng khi cần nhé!
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Toà Nhà Hòa Phát, 257 Giải Phóng, Phường Bạch Mai
Hanoi
100000