10/09/2019
"TEEN CODE" TRONG TIẾNG TRUNG
Ngôn ngữ Trung Quốc, không sử dụng bảng chữ cái latinh, không vay mượn để sử dụng các từ viết tắt. Tuy nhiên, một số từ viết tắt dựa trên cách viết biến âm vẫn tồn tại. Ví dụ GG cho anh trai (哥哥, gege) hoặc MM cho em gái (妹妹, meimei).
Số tám (八) được coi là số may mắn vì nó được phát âm là "ba", nghe giống như từ thịnh vượng (發, fa). Tương tự, số bốn (四) có liên quan đến sự xui xẻo vì nó được phát âm là "si", nghe giống như từ chết (死, si). Với truyền thống này, không có gì ngạc nhiên khi trên thực tế có một số lượng lớn các "teen code" tồn tại. Hầu hết các từ được biểu thị bằng các số có âm tương tự hoặc ít nhất là phụ âm hàng đầu tương tự. Tiếng Trung Jupiter gửi đến học viên một số "teen code" được các bạn Trung Quốc sử dụng nhiều khi chat:
0358 你想我吧 You miss me
04551 你是我唯一 You are the one and only for me
04592 你是我最愛 You are my beloved
0564335 你無聊時想想我 You think of me when you are bored
12945 要愛就是我 I'm the one who wants love
1392010 一生就愛你一人 You are the person I'll love for a lifetime
20863 愛你到來生 Love you till the next life
25184 愛我一輩子 Love me for a lifetime
258 愛我吧 Love me
25873 愛我到今生 Love me till death
259695 愛我就了解我 To love me is to know me
35925 想我就愛我 To think of me is to love me
360 想念你 Miss you
51020 我依然愛你 I still love you
51131420我要一生 一世愛你 Love you for a lifetime
520 我愛你 I love you
5240 我愛是你 You are my love
57520 吾妻我愛你 My wife, I love you
770 親親你 Kiss you
770880 親親你抱抱你 Kiss you, hug you
775 親親我 Kiss me
775885 親親我抱抱我 Kiss me, hug me
04/09/2019
03/09/2019
22/08/2019
10/08/2019
03/08/2019
03/08/2019
03/08/2019
03/08/2019
22/07/2019