Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương. Chuyên đào tạo tiếng trung uy tín chất lượng t?

• Phương pháp dạy học hoàn toàn mới sôi động,vui vẻ,dạy học kết hợp với trò chơi, tranh ảnh...giúp các bạn hiểu và nhớ bài ngay trên lớp.
• Có các buổi khẩu ngữ do giáo viên Trung Quốc trực tiếp giảng dạy, học viên được luyện kĩ năng nghe nói với người trung quốc
• Lớp học tổ chức các buồi picnic ngoại khóa cùng các bạn Trung Quốc để giao lưu học hỏi lẫn nhau
• Lớp học tối đa chỉ 15 học viên

Chi tiết tham khảo tại Website : http://tiengtrunganhduong.com

Hotline:
MsThoan: 097.5158.419


Các bạn hãy đến và cảm nhận sự khác biệt của chúng tôi!

🎉THÁNG 9 KHAI GIẢNG - TƯNG BỪNG KHUYẾN MẠI!💥LÀM CHỦ TIẾNG TRUNG THẦN TỐC TỪ CON SỐ 0  👉GIẢM ĐẾN 300K HỌC PHÍ và TẶNG GIÁ...
24/08/2026

🎉THÁNG 9 KHAI GIẢNG - TƯNG BỪNG KHUYẾN MẠI!
💥LÀM CHỦ TIẾNG TRUNG THẦN TỐC TỪ CON SỐ 0
👉GIẢM ĐẾN 300K HỌC PHÍ và TẶNG GIÁO TRÌNH TRỊ GIÁ 100K khi đăng ký trước khai giảng 5 ngày
👉Tặng Combo 3 khóa học giao tiếp online theo video và slide bài giảng khi đăng kí trước ngày khai giảng.
👉Đăng kí nhóm 2 người trở lên giảm 100k/người (không áp dụng cho học viên đang học tại trung tâm)
👉Đăng kí học 2 khóa trở lên được giảm 200k mỗi khóa
-----------------------------------
📌 LỘ TRÌNH HIỆU QUẢ, TINH GỌN, RÕ RÀNG
📌 HỌC LẠI FREE NẾU CHƯA ĐẠT
📌 RÈN MẠNH 4 KỸ NĂNG NGHE-NÓI-ĐỌC-VIẾT
==========================
☘ Mô hình lớp học chuẩn lớp ngoại ngữ khoảng 15 bạn, được học với giáo viên chất lượng cao, phương pháp dạy học sáng tạo, nhiệt huyết.
☘ Được học bù miễn phí- được bảo lưu, chuyển lớp miễn phí
☘ Chỉ cần đóng tiền 1 lớp được học song song nhiều lớp cùng trình độ
☘ Được cung cấp tài liệu luyện nghe mở rộng và phát bài tập miễn phí sau mỗi buổi học
☘ Phòng học có điều hòa, quạt mát, nước uống nóng lạnh
==================
🌺TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG🌺
🎯Cơ sở 1: Số 20, ngách 199/1, ngõ 199 Hồ Tùng Mậu , Cầu Giấy (Gần ngã tư đường Nguyễn Đổng Chi)
🎯Cơ sở 2: Số 20, ngõ 185 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
☎️Số điện thoại liên hệ: 097.5158.419 (cô Thoan)
+ Website: https://tiengtrunganhduong.com/
+ website học tiếng Trung online: https://nihao.vn
+ Thời gian mở cửa đăng ký: Từ 8h30 tới 16h và từ 17h30 tới 21h các ngày trong tuần, trừ thứ 7 không mở cửa.
+ Đối với các học viên đi bằng phương tiện xe bus có thể đi các tuyến xe sau:
– Các tuyến xe buýt gần ngõ 199 Hồ Tùng Mậu: 05,13,20a,29,32,70A, 70B, 70C,73
– Các tuyến xe buýt gần ngõ 185 Chùa Láng: 09B, 16, 24, 27,28, 16

24/08/2026

Từ vựng chủ đề bến xe

23/08/2026

Từ vựng về nhà máy công xưởng

21/08/2026

Từ vựng về đồ điện gia dụng

21/08/2026

Mỗi ngày học một chút từ vựng

20/08/2026

眉毛 méi mao: Lông mày
睫毛 jié máo: Lông mi
眼皮 yǎn pí: Mí mắt
毛孔 máo kǒng: Lỗ chân lông
脸颊 liǎn jiá: Má
下巴 xià ba: Cằm
额头 é tou: Trán
脸颊上的痣 liǎn jiá shàng de zhì: Nốt ruồi má
酒窝 jiǔ wō: Má lúm đồng tiền

17/08/2026

NGỮ PHÁP HSK4 (HSK3.0): Lượng từ
3.1 Danh lượng từ
Lượng từ chuyên dụng
Cấu trúc chung: Số từ + lượng từ + danh từ
🔸 打(dǎ)Dùng cho đồ vật tính theo “chục”
Ví dụ:
一打铅笔 (yì dǎ qiānbǐ → Một tá bút chì)

🔸 袋(dài)Chỉ đồ đựng trong túi/bao
Ví dụ:
一袋米 (yí dài mǐ → Một bao gạo)

🔸 根(gēn)Dùng cho vật dài, thẳng
Ví dụ:
一根香蕉 (yì gēn xiāngjiāo → Một quả chuối)
一根绳子 (yì gēn shéngzi → Một sợi dây)

🔸 台(tái)Dùng cho máy móc, thiết bị
Ví dụ:
一台电脑 (yì tái diànnǎo → Một cái máy tính)

🔸 幅(fú)Dùng cho tranh, ảnh
Ví dụ:
一幅画 (yì fú huà → Một bức tranh)

Lượng từ mượn (借用名量词)

🔸 脑(nǎo)Dùng trong cách nói hình ảnh (ít dùng trong giao tiếp cơ bản)
Ví dụ:
一脑子想法 (yì nǎozi xiǎngfǎ → Đầy đầu ý tưởng)

🔸 手(shǒu)Dùng để chỉ kỹ năng, tài năng, hoặc một "nhóm" hành động/cách thức liên quan đến tay nghề, kỹ thuật
Ví dụ:
一手好字 (yì shǒu hǎo zì → Chữ viết đẹp)
一手好菜 (yì shǒu hǎo cài → Nấu ăn giỏi)
一手好棋 (yì shǒu hǎo qí → Chơi cờ hay)

🔸 盒(hé)Dùng cho đồ trong hộp
Ví dụ:
一盒巧克力 (yì hé qiǎokèlì → Một hộp sô-cô-la)

🔸 屋子(wūzi)Chỉ phòng/nhà (cách nói ít dùng trong văn chuẩn)
Ví dụ:
一屋子人 (yì wūzi rén → Một phòng đầy người)

🔸 桌子(zhuōzi)Chỉ số lượng liên quan bàn/không gian bàn
Ví dụ:
一桌子菜 (yì zhuōzi cài → Một bàn đầy đồ ăn)

3.2 Động lượng từ
Cấu trúc chung: Số + động lượng từ + hoạt động

🔸 场(chǎng)Dùng cho sự kiện, trận, buổi
Ví dụ:
一场比赛 (yì chǎng bǐsài → Một trận thi đấu)

🔸 顿(dùn)Dùng cho bữa ăn hoặc hành động mạnh (mắng, đánh…)
Ví dụ:
一顿饭 (yí dùn fàn → Một bữa ăn)
挨一顿骂 (āi yí dùn mà → Bị mắng một trận)

🔸 趟(tàng)Chỉ số lần đi lại
Ví dụ:
去一趟学校 (qù yí tàng xuéxiào → Đi một chuyến đến trường)
==================

Send a message to learn more

11/08/2026

Tên các loại giấy tờ

10/08/2026

Mỗi ngày học một chút từ vựng

08/08/2026

GỬI TẶNG CÁC BẠN FILE TỪ VỰNG HSK4 THEO HSK3.0 KÈM VÍ DỤ👇

Send a message to learn more

Address

Số 20, Ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm
Hanoi
100000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương:

Shortcuts

Share

Category