Du học Nghề CHLB Đức - Học Bổng Toàn Phần BAWI
cơ hội tuyệt vời
CÁC BẠN ĐÃ BIẾT CHƯA??
NGƯỜI ĐỨC HOÀN TOÀN DỬNG DƯNG VỚI FACEBOOK 🇩🇪 😀
Nói không với Facebook trong giờ làm việc chỉ là một biểu hiện nhỏ thể hiện cho đức tính nghiêm khắc và kỷ luật của người Đức. Bởi vì ở Đức, kể cả những email có nội dung riêng tư cũng bị cấm sử dụng trong văn phòng.
Ở Đức, tuyệt nhiên không có sự hiện hữu của Facebook trong giờ làm việc. Theo nhiều khảo sát thì người Đức luôn ở vị trí cuối bảng trong các quốc gia phương Tây hiện đại về việc sử dụng các mạng xã hội như Facebook, Twitter.
Người Đức làm ra làm và chơi ra chơi. Bởi vậy, thời gian mà người Đức dành cho công việc không nhiều, chỉ khoảng 35 giờ/tuần nhưng năng suất lao động được đánh giá cao nhất thế giới.
Một thống kê gây bất ngờ đó là Việt Nam đang đứng thứ 7 thế giới về số người dùng Facebook với khoảng 64 triệu người tham gia trong mỗi tháng (theo công bố của Facebook tháng 7.2017). Mạng xã hội luôn có 2 mặt tích cực và tiêu cực, thế nên chúng ta sẽ không bàn quá nhiều về con số trên nếu như việc sử dụng Facebook của người Việt là hợp lý và hoàn toàn tích cực.
Thế nhưng, chúng ta sẽ phải giật mình vì thống kê “đáng báo động” hơn: trung bình 1 ngày người Việt dành 2 giờ 39 phút cho mạng xã hội (Facebook, Zalo…), tập trung ở lứa tuổi 18 – 34 (theo nghiên cứu của We Are Social Media tháng 1.2017). Đây là một con số rất đáng suy ngẫm và đặt ra câu hỏi tự vấn cho bản thân mỗi người rằng: Trong gần 3 tiếng đồng hồ đó, có bao nhiêu thời gian mà chúng ta sử dụng mạng xã hội một cách có ích?
Thế nên, khi chúng ta vẫn còn đang đắm đuối với chiếc smartphone, với những trang mạng xã hội và lãng phí nhiều thời gian đáng lý phải dành cho công việc thì hãy một lần nhìn sang nước Đức.
- Nguồn :Internet.
19/12/2017
cau chuyen Giang sinh . radio hoeren
Eine Weihnachtsgeschichte zum Hören ► WEIHNACHTS-SPEZIAL 2017 ◄ 1. Advent 5 Weihnachtsgeschichten zum Hören ► https://youtu.be/UIihERW1HzE Support me on Patreon ► https://www.patreon.com/LearnGermanHDAudio Sellfy Online-Shop ► http...
13/12/2017
Hẹn gặp lại tại BerLin sớm nhất ! nhé các em .
Du học nghề CHLB Đức - Học bổng toàn phần BAWI
CƠ HỘI CHO CÁC BẠN ĐƯỢC SINH SỐNG , HỌC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI ĐỨC
THÀNH PHỐ PLZEŇ
Cộng hòa Séc
Thủ phủ của tỉnh cùng tên, tỉnh Plzeň (Plzeňský kraj)
Thành phố lớn thứ 4 của nước CH Séc
Thủ đô bia của nước CH Séc (Hlavní město piva ČR)
Thủ đô văn hóa của Châu Âu năm 2015
Plzeň (cũng thường gọi là Pilsen trong tiếng Đức và một số các ngôn ngữ khác) là thành phố nằm ở phía tây vùng Bohemia và thủ phủ của tỉnh Plzeň (Plzeňský kraj).
Plzeň nằm ở hợp lưu của các con sông Mže, Radbuza, Úhlava và Úslava, tạo thành sông Berounka. Có hơn 170.000 cư dân sống ở thành phố lớn thứ tư ở Cộng hòa Séc này.
Plzeň được biết đến như là một thành phố công nghiệp và thành phố bia. Trong các khu vực của nhà máy Škodovka trước đây, hình thành các nhà máy sản xuất phương tiện vận tải và máy móc công nghiệp, ở phía bên kia của thành phố, là nhà máy bia nổi tiếng thế giới Prazdroj và Gambrinus. Đặc biệt sản xuất ra loại bia nổi tiếng thế giới có tên Pilsner hoặc
Pils. Trong thành phố có nhiều công trình có ý nghĩa văn hóa và lịch sử.
Về giáo dục đại học, thành phố có hai trường đại học Tây Tiệp (Západočeská univerzita) và khoa y của Trường đại học tổng hợp Charles (Lékařská fakulta Univerzity Karlovy)
Vào năm 2015, Plzeň (cùng với các Monsem của Bỉ) là thủ đô văn hoá của châu Âu .
08/12/2017
DU HỌC NGHỀ CHLB ĐỨC - HỌC BỔNG TOÀN PHẦN BAWI | Tư Vấn Du Học Hải Dương Bạn mong muốn được du học sau khi tốt nghiệp THPT hoặc đã hoàn thành chương trình cử nhân tại Việt Nam? Thế nhưng vấn đề chi phí du học lại khiến bạn đau đầu suy nghĩ? Vậy thì tại sao không tự tạo cơ hội cho mình với các chương.....
28/11/2017
Wichtige Qualitätsmerkmale der BAWI Fach- und Berufsfachschulen Berlin sind:
gewaltfreie Atmosphäre
effektive Arbeit in kleinen Klassen
familiäre, offene, vertrauensvolle Zusammenarbeit zwischen Lehrenden und Lernenden
individuelle Förderung durch ein engagiertes Lehrerkollegiums
alle unsere Lehrer werden nach dem Tarif Lehrer des Öffentlichen Dienstes bezahlt
hervorragende technische Ausstattung und moderne Unterrichtsräume
Integration von modernen Lernmethoden, u.a. Laptops, Lernplattform ILIAS
volldigitalisierte Verwaltungsabläufe
kostenloses Schüler-WLAN
Schülerbibliothek
weitgehend kostenlose Bereitstellung von Lernmittel wie etwa Fachbücher
Durchfallquote von unter 1 Prozent der Teilnehmer
Durchschnittsnoten von 2,1 bis 2,2 garantieren auch den nächsthöheren Schulabschluss
Vermittlung von attraktiven Ausbildungsplätzen im Auftrag unserer 123 Kooperationspartner
alle Schüler besitzen Anhörungs- und Vorschlagsrecht innerhalb der Selbstverwaltung
wirtschaftliches und zukunftsorientiertes Handel
Unsere Qualitätsmerkmale Qualitätsmerkmale der BAWI Fach- und Berufsfachschulen Berlin
Bắt đầu tập nói một ngôn ngữ mới giống như việc chúng ta bắt đầu hành trình bi ba bi bô thêm một lần nữa trong đời nhỉ ^^ Hôm nay, chúng mình cùng ôn lại phần "CHÀO HỎI TRONG TIẾNG ĐỨC" qua video này nhé!
Các bạn nhớ share về tường hoặc lưu lại để cùng nhớ nhé
24/11/2017
schulleitung
24/11/2017
Ở trình độ A1, các bạn cần học thuộc nghĩa, cách chia động từ và tự đặt 5 câu với mỗi từ này để có thể nhớ và áp dụng nhuần nhuyễn.
Deutsch Wortschatz A1
* aufwachen = to wake up | thức dậy, ví dụ: Ich wache um 6 Uhr auf. (Tôi thức dậy vào lúc 6 giờ.)
* bedeuten = to mean | có nghĩa là, ví dụ: Was bedeutet das Wort “bedeuten”? (Từ “bedeuten” có nghĩa là gì?) => bạn có thể dùng cấu trúc này để tra nghĩa của từ tiếng Đức trên Google nhé ^^.
* beginnen = to start | bắt đầu, ví dụ: Die Vorstellung beginnt um 20 Uhr. (Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu vào lúc 20 giờ.)
* bezahlen = to pay | trả, ví dụ: Sie muss 50 Euro für Bücher bezahlen. (Cô ấy phải trả 50 Euro cho những quyển sách.)
* bleiben = to stay | ở, ví dụ: Heute bleibe ich zu Hause. (Hôm naytôi ở nhà.)
* brauchen = to need | cần, ví dụ: Ich brauche eine neue Bluse. (Tôi cần một cái áo sơ mi mới.)
* bürsten = to brush | chải, ví dụ: Ich bürste mir die Haare. (Tôi chải tóc).
* buchstabieren = to spell | đánh vần, ví dụ: Können Sie den Nachnamen bitte buchstabieren? – D.U.O.N.G. (Bạn có thể đánh vần họ của mình không? – D.U.O.N.G)
* arbeiten = to work | làm việc, ví dụ: Heute arbeite ich nicht. (Hôm naytôi không làm việc.)
* duschen = to shower | tắm, ví dụ:
* einladen = to invite | mời, ví dụ: Ich möchte dich zu meinem 22. Geburtstag einladen. (Tôi muốn mời bạn tới tham dự bữa tiệc sinh nhật lần thứ 22 của tôi.)
* essen = to eat | ăn, ví dụ: Er isst zu viel. (Anh ấy ăn rất nhiều.)
* enden = to end | kết thúc, ví dụ: Die Party endet um 21 Uhr. (Buổi tiệc kết thúc vào lúc 21 giờ.)
fahren = to drive | lái xe, ví dụ: Ich fahre mit dem Fahrrad zur Arbeit. (Tôi đi xe đạp đi làm)
fernsehen = to watch TV | xem ti-vi, ví dụ:
fliegen = to fly | bay, ví dụ: Ich fliege mit Vietnam Airlines. (Tôi bay bằng hãng VNA.)
freuen sich = be happy, look foward, be pleased | vui lòng, hân hạnh, trông chờ, ví dụ: Ich freue mich auf meine Reise. (Tôi rất trông đợi vào
frühstücken = to eat breakfast | ăn sáng, ví dụ: Ich frühstücke um 8 Uhr. (Tôi ăn sáng lúc 8 giờ.)
geben = to give | đưa, ví dụ:
gehen = to go | đi, ví dụ: Ich gehe in die Schule. (Tôi đi tới trường.)
haben = to have | có, ví dụ: Er hat viel Geld. (Anh ấy có rất nhiều tiền.)
heißen = to name | tên là, ví dụ: Ich heiße Trang. (Tôi tên là Trang.)
hören = to listen | nghe, ví dụ: Ich höre gerne Musik. (Tôi thích nghe nhạc.)
kaufen = to buy | mua, ví dụ: Ich kaufe Lebensmittel im Supermarkt. (Tôi mua thực phẩm trong siêu thị.)
kochen = to cook | nấu ăn, ví dụ: Ich koche die Suppe. (Tôi nấu món súp.)
kommen = to come | đến (kommen aus = đến từ), ví dụ: Ich komme aus Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam.)
küssen = to kiss | hôn, ví dụ: Er küsste ihr die Hand. (Anh hôn lên tay cô ấy.)
lachen = to lauf | cười, ví dụ:
laufen = to run | chạy, ví dụ: Er läuft sehr schnell. (Anh ấy chạy rất nhanh.)
leben = to live | sống, ví dụ: Ich lebe in einer Wohnung. (Tôi sống trong một căn hộ.)
lesen = to read | đọc, ví dụ: Ich lese gerne Bücher. (Tôi thích đọc sách.)
legen = to put, to place | đặt, để, ví dụ: Ich lege den Tisch zwischen den Stühlen. (Tôi đặt cái bàn giữa 2 cái ghế.)
lernen = to learn | học, ví dụ: Ich lerne Deutsch in Goethe-Institute. (Tôi học tiếng Đức ở viện Goethe.)
liegen = to lie, to lay down | nằm, ví dụ: Die Katze liegt im Bett. (Con mèo nằm trên giường.)
machen = to make | làm, ví dụ: Ich mache meine Hausaufgaben. (Tôi làm bài tập về nhà của mình.)
nehmen = to use | dùng, sử dụng, ví dụ: Sie nimmt nur Öl zum Braten. (Cô ấy chỉ dùng dầu để rán.) hoặc to take | nhận lấy, ví dụ:
(die Zähne) putzen = to | đánh răng
rauchen = to smoke | hút thuốc lá, ví dụ: Mein Vater raucht nicht. (Cha tôi không hút thuốc.)
sagen= to tell, to say | nói , ví dụ
sauber machen = to clean | lau chùi, dọn dẹp
schieben = to push | đẩy
schreiben = to write | viết, ví dụ: Ich schreibe einen Brief. (Tôi viết một bức thư.)
sein = to be | thì, là, ở. ví dụ: Sie ist Lehrerin. (Cô ấy là giáo viên.)
spielen = to play | chơi, ví dụ: Wir spielen Karte in der Freizeit. (Chúng tôi chơi bài khi có thời gian rỗi.)
sprechen = to speak | nói, ví dụ: Ich spreche Deutsch. (Tôi nói tiếng Đức.)
springen = to jump | nhảy, ví dụ:
staubsaugen = to vacuum | hút bụi
stehen = to stand | đứng, ví dụ: Ich kann nicht mehr stehen. (Tôi không thể đứng được nữa).
treffen = to meet | gặp gỡ, ví dụ:
trinken = to drink | uống, ví dụ: Sie trinkt keinen Alkohol. (Cô ấy không uống rượu.)
verkaufen = to sale | bán, ví dụ:
waschen = to wash | giặt, rửa, ví dụ: Meine Mutter wascht Wäsche. (Mẹ tôi giặt quần áo.)
wohnen = to live | ở, sống, ví dụ: Ich wohne in Hanoi. (Tôi sống ở Hà Nội.)
24/11/2017
Nóng hổi luôn ]
Nếu bạn đã từng mơ về tấm bằng B1, B2 thì hãy để lại .
Ad quyết dốc sức hỗ trợ các bạn tới ngày cầm được tấm bằng trên tay nhé
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
65 Văn Cao Liễu Giai Ba Đình
Hanoi
100000