Tiếng Trung Dương Châu

Tiếng Trung Dương Châu TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
CS2: Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội
(2869)

24/08/2026

Ngơ ngác, Lag brain & Dối não
[1] 懵逼 (měng bī) — Ngơ ngác, đơ người
[2] 脑子卡了 (nǎo zi kǎ le) — Brain lag (Đang lag/đơ brain)
[3] 一头雾水 (yì tóu wù shuǐ) — Mù tịt, không hiểu mô tê gì
[4] 听天书 (tīng tiān shū) — Nghe như vịt nghe sấm / Sách trời
[5] 我是谁 (wǒ shì shuí) — Tôi là ai?
[6] 我在哪 (wǒ zài nǎ) — Tôi đang ở đâu?
[7] 加载中 (jiā zài zhōng) — Đang loading, đang tải dữ liệu
[8] 大脑宕机 (dà nǎo dàng jī) — Màn hình xanh, não sập nguồn
[9] 听不懂 (tīng bu dǒng) — Nghe không hiểu
[10] 掉线了 (diào xiàn le) — Rớt mạng, mất kết nối rồi
[11] 信号不好 (xìn hào bù hǎo) — Tín hiệu kém, sóng脑 chưa tới
[12] 呆滞 (dāi zhì) — Đờ đẫn, ngơ ngác
[13] 听个寂寞 (tīng gè jì mò) — Nghe cho có, không đọng lại gì
[14] 过脑不入 (guò nǎo bù rù) — Chui từ tai này sang tai kia
[15] 什么鬼 (shén me guǐ) — Cái quái gì thế này?
[16] 搞不懂 (gǎo bù dǒng) — Không tài nào hiểu nổi
[17] 糊涂 (hú tu) — Hồ đồ, lơ mơ
[18] 死鱼眼 (sǐ yú yǎn) — Mắt cá chết (Mắt lờ đờ)
[19] 在说什么 (zài shuō shén me) — Đang nói cái mô gì thế?
[20] 知识过载 (zhī shi guò zǎi) — Quá tải kiến thức
Chủ đề 4: Dễ thương, Nũng nịu & Muốn ôm
[1] 卖萌 (mài méng) — Tỏ ra dễ thương / Giả vờ cute
[2] 贴贴 (tiē tiē) — Cọ cọ, ôm ôm thể hiện tình cảm
[3] 撒娇 (sā jiāo) — Làm nũng, nũng nịu
[4] 心都化了 (xīn dōu huà le) — Lòng tan chảy rồi / Xỉu up xỉu down
[5] 求带走 (qiú dài zǒu) — Xin hãy hốt tớ đi~
[6] 萌哒哒 (méng dā dā) — Cực kỳ dễ thương, xinh xỉu
[7] 小可爱 (xiǎo kě ài) — Bé đáng yêu, cục cún nhỏ
[8] 可怜兮兮 (kě lián xī xī) — Tội nghiệp ghê, đáng thương chưa
[9] 啾咪 (jiū mī) — Mi nhút / Chụt chụt (Tiếng hun)
[10] 奶呼呼 (nǎi hū hū) — Thơm tho mùi sữa, béo mầm
[11] 傲娇 (ào jiāo) — "Ngoài lạnh trong nóng", chảnh cún
[12] 嘟嘴 (dū zuǐ) — Chu môi, bĩu môi giận dỗi
[13] 抱抱 (bào bao) — Ôm ôm một cái nào
[14] 揉一揉 (róu yi róu) — Xoa xoa, nhào nặn má
[15] 软绵绵 (ruǎn mián mián) — Mềm nhũn như bông
[16] 治愈系 (zhì yù xì) — Phong cách chữa lành, ấm áp
[17] 怪可爱 (guài kě ài) — Lạ đời mà cute xỉu
[18] 讨人喜欢 (tǎo rén xǐ huān) — Thấy là mê, ai nhìn cũng thích
[19] 幼态 (yòu tài) — Dáng vẻ ngây thơ, búng ra sữa
[20] 小蠢货 (xiǎo chǔn huò) — Đồ ngốc đáng yêu
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
Cơ sở 2 : Số 22 ngõ 38 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy, Hà Nội

24/08/2026

[1] 灭口 (Miè kǒu) - Diệt khẩu
[2] 闭嘴 (Bì zuǐ) - Im miệng
[3] 保密 (Bǎomì) - Giữ bí mật
[4] 危险 (Wēixiǎn) - Nguy hiểm
[5] 安静 (Ānjìng) - Trật tự
[6] 偷听 (Tōu tīng) - Nghe lén
[7] 窥探 (Kuī tàn) - Nhìn lén / Rình mò
[8] 警告 (Jǐng gào) - Cảnh cáo
[9] 少管 (Shǎo guǎn) - Bớt xía vào
[10] 走着瞧 (Zǒu zhe qiáo) - Cứ chờ mà xem
[11] 看什么 (Kàn shénme) - Nhìn cái gì
[12] 招供 (Zhāo gòng) - Khai ra
[13] 摊牌 (Tān pái) - Ngửa bài / Lật tẩy
[14] 算账 (Suàn zhàng) - Tính sổ
[15] 小声点 (Xiǎo shēng diǎn) - Nhỏ tiếng thôi
[16] 别吵 (Bié chǎo) - Đừng ồn
[17] 老实点 (Lǎo shí diǎn) - Ngoan ngoãn / Thành thật chút
[18] 抓包 (Zhuā bāo) - Bắt bài / Bắt quả tang
[19] 曝光 (Bào guāng) - Bóc phốt / Lộ bí mật
[20] 搜查 (Sōu chá) - Lục soát
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
Cơ sở 2 : Số 22 ngõ 38 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy, Hà Nội

24/08/2026

Công việc & Đời sống công sở (工作与职场)
[1] 加班 (Jiābān) - Tăng ca
[2] 跳槽 (Tiàocáo) - Nhảy việc
[3] 内卷 (Nèijuǎn) - Cạnh tranh khốc liệt
[4] 摸鱼 (Mō yú) - Trốn việc / Làm việc riêng
[5] 裁员 (Cáiyuán) - Cắt giảm nhân sự / Sa thải
[6] 升职 (Shēngzhí) - Thăng chức
[7] 加薪 (Jiāxīn) - Tăng lương
[8] 述职 (Shùzhí) - Báo cáo công việc
[9] 应聘 (Yìngpìn) - Ứng tuyển
[10] 离职 (Lízhí) - Nghỉ việc
[11] 甩锅 (Shuǎi guō) - Đổ lỗi / Đổ trách nhiệm
[12] 背锅 (Bèi guō) - Gánh tội / Dơ đầu hứng mũi
[13] 画饼 (Huà bǐng) - Hứa hươu hứa vượn / Vẽ dự án ma
[14] 考勤 (Kǎoqín) - Chấm công
[15] 出差 (Chūchāi) - Đi công tác
[16] 请假 (Qǐngjià) - Xin nghỉ phép
[17] 试用期 (Shìyòngqī) - Thời gian thử việc
[18] 转正 (Zhuǎnzhèng) - Trở thành nhân viên chính thức
[19] KPI (KPI) - Chỉ tiêu công việc
[20] 辞职 (Cízhí) - Xin nghỉ việc / Từ chức
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
Cơ sở 2 : Số 22 ngõ 38 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy, Hà Nội

24/08/2026

100 MẪU CÂU GIAO TIẾP THỰC TẾ NGÀNH TỰ ĐỘNG HÓA
1 设备现在正常吗? Shèbèi xiànzài zhèngcháng ma? Máy giờ bình thường không
2 机器有点异常。 Jīqì yǒudiǎn yìcháng Máy hơi bất thường
3 哪里出问题了? Nǎlǐ chū wèntí le? Lỗi ở đâu
4 设备停机了。 Shèbèi tíngjī le Máy dừng rồi
5 请检查一下设备。 Qǐng jiǎnchá yíxià shèbèi Kiểm tra máy giúp
6 需要维修吗? Xūyào wéixiū ma? Có cần sửa không
7 我先看一下。 Wǒ xiān kàn yíxià Tôi xem trước
8 问题找到了。 Wèntí zhǎodào le Tìm ra lỗi rồi
9 是传感器坏了。 Shì chuángǎnqì huài le Cảm biến hỏng
10 需要更换零件。 Xūyào gēnghuàn língjiàn Cần thay linh kiện
11 先停机处理。 Xiān tíngjī chǔlǐ Dừng máy xử lý
12 已经修好了。 Yǐjīng xiū hǎo le Sửa xong rồi
13 可以开机了。 Kěyǐ kāijī le Mở máy được rồi
14 请重新启动。 Qǐng chóngxīn qǐdòng Khởi động lại
15 程序有问题。 Chéngxù yǒu wèntí Chương trình lỗi
16 需要重新编程。 Xūyào chóngxīn biānchéng Cần lập trình lại
17 参数不对。 Cānshù bú duì Thông số sai
18 帮我调一下参数。 Bāng wǒ tiáo yíxià cānshù Chỉnh thông số giúp
19 速度太快了。 Sùdù tài kuài le Tốc độ quá nhanh
20 速度太慢了。 Sùdù tài màn le Tốc độ quá chậm
21 效率不高。 Xiàolǜ bù gāo Hiệu suất thấp
22 产量不够。 Chǎnliàng bù gòu Sản lượng không đủ
23 不良率太高了。 Bùliáng lǜ tài gāo le Tỷ lệ lỗi cao
24 需要改善。 Xūyào gǎishàn Cần cải thiện
25 我们一起分析原因。 Wǒmen yìqǐ fēnxī yuányīn Cùng phân tích nguyên nhân
26 找到问题根本原因。 Zhǎodào wèntí gēnběn yuányīn Tìm nguyên nhân gốc
27 已经采取措施了。 Yǐjīng cǎiqǔ cuòshī le Đã có biện pháp
28 效果怎么样? Xiàoguǒ zěnmeyàng Hiệu quả thế nào
29 问题解决了吗? Wèntí jiějué le ma Đã giải quyết chưa
30 还没完全解决。 Hái méi wánquán jiějué Chưa xong hẳn
31 需要再确认。 Xūyào zài quèrèn Cần xác nhận lại
32 请记录一下。 Qǐng jìlù yíxià Ghi lại giúp
33 写报告了吗? Xiě bàogào le ma Viết báo cáo chưa
34 我马上写。 Wǒ mǎshàng xiě Tôi viết ngay
35 进度怎么样? Jìndù zěnmeyàng Tiến độ sao rồi
36 有点延误。 Yǒudiǎn yánwù Hơi trễ
37 需要加快。 Xūyào jiākuài Cần nhanh hơn
38 这是紧急问题。 Zhè shì jǐnjí wèntí Vấn đề gấp
39 请尽快处理。 Qǐng jǐnkuài chǔlǐ Xử lý nhanh
40 我来支持你。 Wǒ lái zhīchí nǐ Tôi hỗ trợ bạn
41 请和PE沟通。 Qǐng hé PE gōutōng Trao đổi với PE
42 需要自动化帮忙。 Xūyào zìdònghuà bāngmáng Cần tự động hóa hỗ trợ
43 已经安排人处理。 Yǐjīng ānpái rén chǔlǐ Đã sắp xếp người
44 操作员不会操作。 Cāozuòyuán bú huì cāozuò Công nhân chưa biết làm
45 需要培训一下。 Xūyào péixùn yíxià Cần đào tạo
46 请按标准操作。 Qǐng àn biāozhǔn cāozuò Làm theo tiêu chuẩn
47 不要乱调参数。 Búyào luàn tiáo cānshù Đừng chỉnh linh tinh
48 先确认再操作。 Xiān quèrèn zài cāozuò Xác nhận rồi làm
49 这个地方卡住了。 Zhège dìfang kǎ zhù le Chỗ này bị kẹt
50 有点松动。 Yǒudiǎn sōngdòng Bị lỏng
51 气缸不动作。 Qìgāng bù dòngzuò Xi lanh không chạy
52 电机不转。 Diànjī bù zhuàn Động cơ không quay
53 没有信号。 Méiyǒu xìnhào Không có tín hiệu
54 信号不稳定。 Xìnhào bù wěndìng Tín hiệu không ổn định
55 需要检查线路。 Xūyào jiǎnchá xiànlù Kiểm tra dây
56 可能短路了。 Kěnéng duǎnlù le Có thể chập điện
57 电压不稳定。 Diànyā bù wěndìng Điện áp không ổn
58 气压不够。 Qìyā bù gòu Áp khí không đủ
59 请重新连接。 Qǐng chóngxīn liánjiē Kết nối lại
60 已经恢复正常。 Yǐjīng huīfù zhèngcháng Đã bình thường
61 准备上线。 Zhǔnbèi shàngxiàn Chuẩn bị lên line
62 可以量产了吗? Kěyǐ liàngchǎn le ma Sản xuất được chưa
63 先试产看看。 Xiān shìchǎn kànkan Chạy thử trước
64 样品OK了。 Yàngpǐn OK le Mẫu ok rồi
65 客户确认了吗? Kèhù quèrèn le ma Khách xác nhận chưa
66 供应商那边怎么说? Gōngyìngshāng nàbiān zěnme shuō Nhà cung cấp nói sao
67 这个设计需要改。 Zhège shèjì xūyào gǎi Thiết kế cần sửa
68 可以优化一下。 Kěyǐ yōuhuà yíxià Có thể tối ưu
69 精度不够。 Jīngdù bù gòu Độ chính xác chưa đủ
70 重复性不好。 Chóngfù xìng bù hǎo Độ lặp kém
71 节拍太慢。 Jiépāi tài màn Chu kỳ chậm
72 需要提升效率。 Xūyào tíshēng xiàolǜ Cần tăng hiệu suất
73 问题比较严重。 Wèntí bǐjiào yánzhòng Vấn đề nghiêm trọng
74 先临时处理。 Xiān línshí chǔlǐ Xử lý tạm
75 后面再改善。 Hòumiàn zài gǎishàn Sau cải tiến
76 这个问题重复发生。 Zhège wèntí chóngfù fāshēng Lỗi lặp lại
77 需要长期对策。 Xūyào chángqī duìcè Cần giải pháp lâu dài
78 已经反馈给主管。 Yǐjīng fǎnkuì gěi zhǔguǎn Đã báo quản lý
79 主管怎么说? Zhǔguǎn zěnme shuō Sếp nói sao
80 他说尽快处理。 Tā shuō jǐnkuài chǔlǐ Sếp bảo xử lý nhanh
81 我这边没问题。 Wǒ zhèbiān méi wèntí Bên tôi ok
82 你那边确认一下。 Nǐ nàbiān quèrèn yíxià Bạn xác nhận
83 我们再沟通。 Wǒmen zài gōutōng Trao đổi thêm
84 随时联系我。 Suíshí liánxì wǒ Liên hệ bất cứ lúc nào
85 辛苦了。 Xīnkǔ le Vất vả rồi
86 谢谢支持。 Xièxie zhīchí Cảm ơn hỗ trợ
87 没问题,我来处理。 Méi wèntí, wǒ lái chǔlǐ Tôi xử lý
88 这个我不太清楚。 Zhège wǒ bú tài qīngchu Tôi chưa rõ
89 我去确认一下。 Wǒ qù quèrèn yíxià Tôi đi xác nhận
90 稍等一下。 Shāo děng yíxià Đợi chút
91 马上给你回复。 Mǎshàng gěi nǐ huífù Trả lời ngay
92 已经完成了。 Yǐjīng wánchéng le Xong rồi
93 还需要时间。 Hái xūyào shíjiān Cần thêm thời gian
94 今天可以完成。 Jīntiān kěyǐ wánchéng Hôm nay xong
95 明天给你结果。 Míngtiān gěi nǐ jiéguǒ Mai có kết quả
96 这个可以做。 Zhège kěyǐ zuò Làm được
97 这个做不了。 Zhège zuò bù liǎo Không làm được
98 需要更多信息。 Xūyào gèng duō xìnxī Cần thêm thông tin
99 先这样处理。 Xiān zhèyàng chǔlǐ Xử lý trước vậy
100 后续再跟进。 Hòuxù zài gēnjìn Theo dõi tiếp
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
Cơ sở 2 : Số 22 ngõ 38 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy, Hà Nội

24/08/2026

Tiếng Trung Giao Tiếp Khách Hàng & Đối Tác

一、接待客户 (Jiēdài Kèhù) – Tiếp Khách
1. 欢迎来到我们公司。 — huānyíng láidào wǒmen gōngsī. — Chào mừng quý khách đến công ty chúng tôi.
2. 很高兴见到您。 — hěn gāoxìng jiàndào nín. — Rất vui được gặp quý khách.
3. 请这边走。 — qǐng zhè biān zǒu. — Mời quý khách đi lối này.
4. 请坐,请喝茶。 — qǐng zuò, qǐng hē chá. — Mời ngồi, mời dùng trà.
5. 我来介绍一下我们的公司。 — wǒ lái jièshào yíxià wǒmen de gōngsī. — Tôi xin giới thiệu về công ty chúng tôi.
---
二、介绍公司 (Jièshào Gōngsī) – Giới Thiệu Công Ty
6. 我们公司成立于二〇一八年。 — wǒmen gōngsī chénglì yú èr líng yī bā nián. — Công ty chúng tôi được thành lập vào năm 2018.
7. 我们主要生产包装产品。 — wǒmen zhǔyào shēngchǎn bāozhuāng chǎnpǐn. — Chúng tôi chủ yếu sản xuất sản phẩm bao bì.
8. 我们拥有先进的生产设备。 — wǒmen yōngyǒu xiānjìn de shēngchǎn shèbèi. — Chúng tôi sở hữu thiết bị sản xuất hiện đại.
9. 我们的产品出口多个国家。 — wǒmen de chǎnpǐn chūkǒu duō gè guójiā. — Sản phẩm của chúng tôi được xuất khẩu sang nhiều quốc gia.
10. 欢迎参观我们的工厂。 — huānyíng cānguān wǒmen de gōngchǎng. — Chào mừng quý khách tham quan nhà máy.
---
三、介绍产品 (Jièshào Chǎnpǐn) – Giới Thiệu Sản Phẩm
11. 这是我们的新产品。 — zhè shì wǒmen de xīn chǎnpǐn. — Đây là sản phẩm mới của chúng tôi.
12. 产品质量非常稳定。 — chǎnpǐn zhìliàng fēicháng wěndìng. — Chất lượng sản phẩm rất ổn định.
13. 产品符合国际标准。 — chǎnpǐn fúhé guójì biāozhǔn. — Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.
14. 这是产品目录。 — zhè shì chǎnpǐn mùlù. — Đây là catalogue sản phẩm.
15. 如果您有需要,我们可以提供样品。 — rúguǒ nín yǒu xūyào, wǒmen kěyǐ tígōng yàngpǐn. — Nếu quý khách có nhu cầu, chúng tôi có thể cung cấp mẫu.
---
# # 四、报价 (Bàojià) – Báo Giá
16. 这是我们的报价单。 — zhè shì wǒmen de bàojiàdān. — Đây là bảng báo giá của chúng tôi.
17. 请查看报价。 — qǐng chákàn bàojià. — Vui lòng xem báo giá.
18. 价格已经包含运费。 — jiàgé yǐjīng bāohán yùnfèi. — Giá đã bao gồm phí vận chuyển.
19. 数量越多,价格越优惠。 — shùliàng yuè duō, jiàgé yuè yōuhuì. — Số lượng càng nhiều, giá càng ưu đãi.
20. 请确认报价是否可以接受。 — qǐng quèrèn bàojià shìfǒu kěyǐ jiēshòu. — Vui lòng xác nhận báo giá có thể chấp nhận được không.
---
五、确认订单 (Quèrèn Dìngdān) – Xác Nhận Đơn Hàng
21. 我们已经收到您的订单。 — wǒmen yǐjīng shōudào nín de dìngdān. — Chúng tôi đã nhận được đơn hàng của quý khách.
22. 请确认订单内容。 — qǐng quèrèn dìngdān nèiróng. — Vui lòng xác nhận nội dung đơn hàng.
23. 请确认数量和交货日期。 — qǐng quèrèn shùliàng hé jiāohuò rìqī. — Vui lòng xác nhận số lượng và ngày giao hàng.
24. 订单已经确认。 — dìngdān yǐjīng quèrèn. — Đơn hàng đã được xác nhận.
25. 我们会按时完成生产。 — wǒmen huì ànshí wánchéng shēngchǎn. — Chúng tôi sẽ hoàn thành sản xuất đúng thời hạn.
---
六、跟进交货 (Gēnjìn Jiāohuò) – Theo Dõi Giao Hàng
26. 产品已经发货。 — chǎnpǐn yǐjīng fāhuò. — Sản phẩm đã được gửi đi.
27. 预计明天到达。 — yùjì míngtiān dàodá. — Dự kiến sẽ đến vào ngày mai.
28. 请确认是否收到货。 — qǐng quèrèn shìfǒu shōudào huò. — Vui lòng xác nhận đã nhận hàng chưa.
29. 我们会持续跟进物流情况。 — wǒmen huì chíxù gēnjìn wùliú qíngkuàng. — Chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi tình trạng vận chuyển.
30. 如有问题,请及时联系我们。 — rú yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒmen. — Nếu có vấn đề, vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay.
---
七、处理投诉 (Chǔlǐ Tóusù) – Xử Lý Khiếu Nại
31. 非常抱歉给您带来不便。 — fēicháng bàoqiàn gěi nín dàilái bùbiàn. — Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện.
32. 我们会立即处理这个问题。 — wǒmen huì lìjí chǔlǐ zhège wèntí. — Chúng tôi sẽ xử lý vấn đề này ngay.
33. 请告诉我们具体情况。 — qǐng gàosu wǒmen jùtǐ qíngkuàng. — Vui lòng cho chúng tôi biết tình hình cụ thể.
34. 我们会尽快给您答复。 — wǒmen huì jǐnkuài gěi nín dáfù. — Chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất.
35. 谢谢您的理解与配合。 — xièxie nín de lǐjiě yǔ pèihé. — Cảm ơn quý khách đã thông cảm và phối hợp.
---
八、客户维护 (Kèhù Wéihù) – Chăm Sóc Khách Hàng
36. 请问您对产品满意吗? — qǐngwèn nín duì chǎnpǐn mǎnyì ma? — Xin hỏi quý khách có hài lòng với sản phẩm không?
37. 感谢您的支持。 — gǎnxiè nín de zhīchí. — Cảm ơn quý khách đã ủng hộ.
38. 希望继续与您合作。 — xīwàng jìxù yǔ nín hézuò. — Hy vọng tiếp tục hợp tác với quý khách.
39. 有需要请随时联系我们。 — yǒu xūyào qǐng suíshí liánxì wǒmen. — Nếu cần, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.
40. 我们会持续为您提供优质服务。 — wǒmen huì chíxù wèi nín tígōng yōuzhì fúwù. — Chúng tôi sẽ luôn cung cấp dịch vụ tốt nhất cho quý khách.
---
九、请求反馈 (Qǐngqiú Fǎnkuì) – Xin Phản Hồi
41. 请给我们一些建议。 — qǐng gěi wǒmen yìxiē jiànyì. — Xin vui lòng cho chúng tôi một số góp ý.
42. 请告诉我们您的意见。 — qǐng gàosu wǒmen nín de yìjiàn. — Vui lòng cho chúng tôi biết ý kiến của quý khách.
43. 您对我们的产品满意吗? — nín duì wǒmen de chǎnpǐn mǎnyì ma? — Quý khách có hài lòng với sản phẩm của chúng tôi không?
44. 您的意见对我们非常重要。 — nín de yìjiàn duì wǒmen fēicháng zhòngyào. — Ý kiến của quý khách rất quan trọng đối với chúng tôi.
45. 希望收到您的回复。 — xīwàng shōudào nín de huífù. — Hy vọng nhận được phản hồi từ quý khách.
Từ Vựng Quan Trọng
接待 — jiēdài — tiếp đón
客户 — kèhù — khách hàng
合作伙伴 — hézuò huǒbàn — đối tác
介绍 — jièshào — giới thiệu
产品 — chǎnpǐn — sản phẩm
报价单 — bàojiàdān — bảng báo giá
订单 — dìngdān — đơn hàng
确认 — quèrèn — xác nhận
交货 — jiāohuò — giao hàng
发货 — fāhuò — gửi hàng, xuất hàng
物流 — wùliú — logistics, vận chuyển
投诉 — tóusù — khiếu nại
答复 — dáfù — phản hồi, trả lời
满意 — mǎnyì — hài lòng
反馈 — fǎnkuì — phản hồi
建议 — jiànyì — góp ý, đề xuất
意见 — yìjiàn — ý kiến
支持 — zhīchí — ủng hộ, hỗ trợ
服务 — fúwù — dịch vụ
合作 — hézuò — hợp tác

===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
Cơ sở 2 : Số 22 ngõ 38 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy, Hà Nội

24/08/2026

Giải nghĩa 5 thành ngữ Tiếng Trung hay gặp hàng ngày

23/08/2026

Báo lỗi cho nhà cung cấp — 向供应商反馈问题
======================
供应商 — nhà cung cấp
客户 — khách hàng
采购 — bộ phận mua hàng
品质部 — bộ phận chất lượng
质量问题 — vấn đề chất lượng
产品问题 — vấn đề sản phẩm
产品出现问题 — sản phẩm xuất hiện vấn đề
质量不合格 — chất lượng không đạt
不良品 — hàng lỗi
不合格品 — hàng không đạt
批次 — lô hàng
批次问题 — vấn đề của lô hàng
异常 — bất thường
产品异常 — sản phẩm bất thường
故障 — sự cố/lỗi
缺陷 — khuyết tật
瑕疵 — khiếm khuyết
🔍 2. Mô tả lỗi
外观有问题 — ngoại quan có vấn đề
尺寸不符 — kích thước không phù hợp
规格不符 — quy cách không phù hợp
功能异常 — chức năng bất thường
无法正常使用 — không thể sử dụng bình thường
无法开机 — không thể bật máy
无法充电 — không thể sạc
接触不良 — tiếp xúc kém
零件损坏 — linh kiện bị hỏng
包装破损 — bao bì bị hỏng
数量不足 — thiếu số lượng
数量不符 — số lượng không khớp
型号错误 — sai model
标签错误 — sai nhãn
混料 — trộn nhầm hàng/nguyên liệu
少装 — đóng thiếu
漏装 — bỏ sót khi đóng hàng
📋 3. Báo cáo vấn đề
发现问题 — phát hiện vấn đề
反馈问题 — phản hồi vấn đề
提出问题 — đưa ra vấn đề
说明情况 — giải thích tình hình
提供照片 — cung cấp hình ảnh
提供视频 — cung cấp video
检查结果 — kết quả kiểm tra
检验报告 — báo cáo kiểm nghiệm
不良数量 — số lượng hàng lỗi
不良率 — tỷ lệ hàng lỗi
原因分析 — phân tích nguyên nhân
改善措施 — biện pháp cải thiện
整改 — khắc phục/chỉnh sửa
处理方案 — phương án xử lý
🛠️ 4. Yêu cầu nhà cung cấp xử lý
请确认 — vui lòng xác nhận
请调查原因 — vui lòng điều tra nguyên nhân
请分析原因 — vui lòng phân tích nguyên nhân
请尽快处理 — vui lòng xử lý sớm
请提供解决方案 — vui lòng cung cấp phương án giải quyết
请提出改善措施 — vui lòng đưa ra biện pháp cải thiện
请安排返工 — vui lòng sắp xếp làm lại
请安排补货 — vui lòng sắp xếp bổ sung hàng
请安排退货 — vui lòng sắp xếp trả hàng
请更换不良品 — vui lòng thay thế hàng lỗi
请承担相关费用 — vui lòng chịu các chi phí liên quan
防止问题再次发生 — ngăn vấn đề tái diễn
💬 5. Câu giao tiếp thực tế

我们在检查这批货时发现了一些质量问题。
→ Khi kiểm tra lô hàng này, chúng tôi phát hiện một số vấn đề về chất lượng.

这批产品的不良率比较高。
→ Tỷ lệ hàng lỗi của lô sản phẩm này khá cao.

请确认一下是什么原因造成的。
→ Vui lòng xác nhận xem nguyên nhân là gì.

我们已经把有问题的产品挑出来了。
→ Chúng tôi đã tách những sản phẩm có vấn đề ra.

具体问题请看下面的照片。
→ Vấn đề cụ thể vui lòng xem hình ảnh bên dưới.

请尽快调查原因,并给我们一个处理方案。
→ Vui lòng nhanh chóng điều tra nguyên nhân và đưa cho chúng tôi phương án xử lý.

这些不良品需要退回给你们吗?
→ Những hàng lỗi này có cần trả lại cho bên bạn không?

请安排人员进行返工。
→ Vui lòng sắp xếp nhân viên làm lại hàng.

请提出改善措施,避免类似问题再次发生。
→ Vui lòng đưa ra biện pháp cải thiện để tránh vấn đề tương tự xảy ra lần nữa.

这个问题已经影响到我们的生产进度了。
→ Vấn đề này đã ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất của chúng tôi.

请尽快回复,谢谢。
→ Vui lòng phản hồi sớm, cảm ơn.
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
Cơ sở 2 : Số 22 ngõ 38 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy, Hà Nội

23/08/2026

CHỦ ĐỀ QC HÀNG ĐIỆN TỬ
======================
🔍 1. Kiểm tra hàng điện tử
电子产品 — sản phẩm điện tử
电子设备 — thiết bị điện tử
电子元件 — linh kiện điện tử
检查 — kiểm tra
检验 — kiểm nghiệm/kiểm tra chất lượng
抽检 — kiểm tra lấy mẫu
全检 — kiểm tra 100%
质量检查 — kiểm tra chất lượng
质量检验 — kiểm định chất lượng
外观检查 — kiểm tra ngoại quan
功能测试 — kiểm tra chức năng
性能测试 — kiểm tra hiệu năng
通电测试 — kiểm tra khi cấp điện
测试结果 — kết quả kiểm tra
⚠️ 2. Hàng bị lỗi
不良品 — hàng lỗi
次品 — hàng thứ phẩm
瑕疵品 — hàng có khuyết điểm
故障品 — hàng bị lỗi/hỏng
损坏品 — hàng bị hư hỏng
返修品 — hàng cần sửa chữa
退货品 — hàng trả lại
不合格品 — hàng không đạt tiêu chuẩn
合格品 — hàng đạt tiêu chuẩn
🔧 3. Các lỗi thường gặp ở đồ điện tử
无法开机 — không thể bật máy
无法充电 — không thể sạc
充电异常 — sạc bất thường
电池没电 — pin hết điện
电池故障 — lỗi pin
屏幕不亮 — màn hình không sáng
屏幕闪烁 — màn hình nhấp nháy
屏幕破裂 — màn hình bị nứt/vỡ
按键失灵 — nút bấm không hoạt động
接触不良 — tiếp xúc kém
电路故障 — lỗi mạch điện
短路 — chập mạch
漏电 — rò điện
过热 — quá nhiệt
声音异常 — âm thanh bất thường
无法连接 — không thể kết nối
信号不稳定 — tín hiệu không ổn định
数据异常 — dữ liệu bất thường
📋 4. Trong quá trình kiểm hàng
数量 — số lượng
型号 — model
规格 — quy cách/thông số
批次 — lô hàng
序列号 — số serial
标签 — nhãn
包装 — bao bì
配件 — phụ kiện
检查报告 — báo cáo kiểm tra
不良率 — tỷ lệ hàng lỗi
合格率 — tỷ lệ đạt
发现问题 — phát hiện vấn đề
记录问题 — ghi nhận vấn đề
分拣 — phân loại
隔离 — cách ly hàng lỗi
🗣️ 5. Câu giao tiếp thực tế

这批电子产品需要进行全检。
→ Lô sản phẩm điện tử này cần kiểm tra 100%.

检查一下产品的外观和功能。
→ Kiểm tra ngoại quan và chức năng của sản phẩm.

这几个产品有问题,先挑出来。
→ Mấy sản phẩm này có vấn đề, tách ra trước.

发现了一些不良品。
→ Phát hiện một số hàng lỗi.

这个产品无法正常开机。
→ Sản phẩm này không thể bật máy bình thường.

这个产品充不了电。
→ Sản phẩm này không sạc được.

屏幕有问题,需要返修。
→ Màn hình có vấn đề, cần sửa lại.

把不良品和合格品分开。
→ Tách hàng lỗi và hàng đạt ra.

请记录一下不良品的数量。
→ Hãy ghi lại số lượng hàng lỗi.

这批货的不良率有点高。
→ Tỷ lệ hàng lỗi của lô này hơi cao.

检查完成后,把报告发给我。
→ Sau khi kiểm tra xong, gửi báo cáo cho tôi.
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
Cơ sở 2 : Số 22 ngõ 38 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy, Hà Nội

23/08/2026

CHỦ ĐỀ VẬN CHUYỂN VIỆT- TRUNG
中越跨境运输必备中文:物流、报关、清关一次学会!
======================
🚚 1. Vận chuyển Việt – Trung
中越运输 — vận chuyển Việt – Trung
中越跨境物流 — logistics xuyên biên giới Việt – Trung
跨境运输 — vận chuyển xuyên biên giới
跨境公路运输 — vận tải đường bộ xuyên biên giới
国际物流 — logistics quốc tế
货物运输 — vận chuyển hàng hóa
物流公司 — công ty logistics
货运公司 — công ty vận tải hàng hóa
货运代理 — đại lý vận tải / forwarder
承运人 — đơn vị/người vận chuyển
收货人 — người nhận hàng
发货人 — người gửi hàng
🚛 2. Phương tiện vận chuyển
卡车 — xe tải
货车 — xe chở hàng
集装箱卡车 — xe đầu kéo/container
挂车 — rơ-moóc
冷藏车 — xe đông lạnh
厢式货车 — xe tải thùng kín
运输车辆 — phương tiện vận chuyển
车牌号 — biển số xe
司机 — tài xế
📦 3. Hàng hóa & đóng gói
货物 — hàng hóa
商品 — hàng hóa/sản phẩm
包装 — bao bì/đóng gói
打包 — đóng gói
装货 — xếp hàng
卸货 — dỡ hàng
装车 — xếp hàng lên xe
卸车 — dỡ hàng khỏi xe
集装箱 — container
整箱 — nguyên container (FCL)
拼箱 — hàng ghép/lẻ (LCL)
货物清单 — danh sách hàng hóa
重量 — trọng lượng
数量 — số lượng
体积 — thể tích
🛃 4. Hải quan & cửa khẩu
海关 — hải quan
口岸 — cửa khẩu
边境口岸 — cửa khẩu biên giới
报关 — khai báo hải quan
清关 — thông quan
海关申报 — khai báo hải quan
报关单 — tờ khai hải quan
商业发票 — hóa đơn thương mại
装箱单 — phiếu đóng gói
原产地证书 — giấy chứng nhận xuất xứ
海关编码 — mã hải quan/HS Code
税号 — mã số thuế
关税 — thuế quan
进口税 — thuế nhập khẩu
查验 — kiểm tra hải quan
扣关 — bị hải quan giữ hàng
放行 — thông quan/cho phép hàng đi
🛣️ 5. Tuyến đường & giao nhận
运输路线 — tuyến vận chuyển
起运地 — nơi khởi hành
目的地 — điểm đến
目的地仓库 — kho đích
边境 — biên giới
中转 — trung chuyển
转运 — chuyển tải
接驳 — vận chuyển trung chuyển
门到门 — giao hàng tận nơi
送货上门 — giao hàng tận nhà
交货 — giao hàng
签收 — ký nhận
到货 — hàng đến
延误 — chậm trễ
💰 6. Cước phí
运费 — phí vận chuyển
运输费用 — chi phí vận chuyển
过路费 — phí đường bộ
装卸费 — phí bốc dỡ
仓储费 — phí lưu kho
报关费 — phí khai báo hải quan
清关费 — phí thông quan
保险费 — phí bảo hiểm
预付运费 — trả trước cước
运费到付 — trả cước khi nhận hàng
📋 7. Tình trạng hàng hóa
货物已发出 — hàng đã được gửi đi
货物正在运输中 — hàng đang trên đường vận chuyển
货物已到口岸 — hàng đã đến cửa khẩu
正在清关 — đang thông quan
等待查验 — đang chờ kiểm tra
海关已放行 — hải quan đã thông quan
已经装车 — đã xếp hàng lên xe
已经卸货 — đã dỡ hàng
货物已经到达仓库 — hàng đã đến kho
货物延误了 — hàng bị chậm
货物损坏了 — hàng bị hư hỏng
货物丢失了 — hàng bị thất lạc
🗣️ 8. Câu giao tiếp thực tế

这批货什么时候可以发车?
→ Lô hàng này khi nào có thể xuất xe?

货物已经到达口岸了吗?
→ Hàng đã đến cửa khẩu chưa?

现在正在办理清关手续。
→ Hiện tại đang làm thủ tục thông quan.

海关还没有放行。
→ Hải quan vẫn chưa cho thông quan.

这批货的运费是多少?
→ Cước vận chuyển của lô hàng này là bao nhiêu?

预计什么时候可以到越南?
→ Dự kiến khi nào hàng có thể đến Việt Nam?

司机已经到仓库了。
→ Tài xế đã đến kho rồi.

请把装箱单和商业发票发给我。
→ Hãy gửi cho tôi packing list và hóa đơn thương mại.

这批货需要经过哪个口岸?
→ Lô hàng này cần đi qua cửa khẩu nào?

货物到达越南后再通知我。
→ Sau khi hàng đến Việt Nam thì báo cho tôi.
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
Cơ sở 2 : Số 22 ngõ 38 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy, Hà Nội

23/08/2026

Thao tác trên máy tính — 电脑操作
开机 — bật máy
关机 — tắt máy
重启 — khởi động lại
登录 — đăng nhập
注销 — đăng xuất
点击 — nhấp
双击 — nhấp đúp
右键点击 — nhấp chuột phải
打开 — mở
关闭 — đóng
保存 — lưu
删除 — xóa
复制 — sao chép
粘贴 — dán
剪切 — cắt
下载 — tải xuống
上传 — tải lên
安装 — cài đặt
卸载 — gỡ cài đặt
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
Cơ sở 2 : Số 22 ngõ 38 Trần Quý Kiên, Cầu Giấy, Hà Nội

Address

Số 10 Ngõ 156 Hồng Mai , Bạch Mai
Hanoi
10000

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:00
Tuesday 08:00 - 21:00
Wednesday 08:00 - 21:00
Thursday 08:00 - 21:00
Friday 08:00 - 21:00
Saturday 08:00 - 17:00
Sunday 08:00 - 21:00

Telephone

+84944004400

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Dương Châu posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Tiếng Trung Dương Châu:

Shortcuts

Share