21/11/2019
Thông tin về kỳ thi JLPT 12/2019
SIA EDUCATION VN cập nhật các thông tin mới nhất về kỳ thi JLPT12/ 2019. Cụ thể thời gian thi và đăng ký như sau:
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT 12/2019 được tổ chức chủ nhật đầu tiên của tháng 12. JLPT hiện nay cũng là chứng chỉ có giá trị nhất nếu bạn muốn làm việc cho các doanh nghiệp và công ty của Nhật Bản.
Thông tin về kỳ thi JLPT 2019
Địa điểm tổ chức thi:
Tại Hà Nội: Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội và Trường Đại học Hà Nội.
Tại Tp.HCM: Trường Đại học Quốc Gia Tp.HCM
Địa điểm nộp hồ sơ:
Tại Hà Nội: Tại phòng số 304 nhà B2, trường Đại học Ngoại ngữ Hà Nội (N4, N5) hoặc phòng 305 nhà C, trường Đại học Hà Nội (N3, N2, N1)
Tại TP. Hồ Chí Minh: Trung tâm Ngoại ngữ - Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn.
Thời gian nhận kết quả thi:
Kỳ thi JLPT tháng 12: kết quả sẽ có vào cuối khoảng tháng 1 – đầu tháng 2 của năm mới.
https://www.facebook.com/sia.DuHocNhatBan/
19/11/2019
Cùng học mọt số vựng về chuyên ngành kế toán nhé>
https://www.facebook.com/sia.DuHocNhatBan/
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kế toán
1 バランスシート Blance Sheet Bảng cân đối kế toán
2 貸借対照表 たいしゃくたいしょうひょう Bảng cân đối kế toán
3 損益計算書 そんえきけいさんしょ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
4 会計処理 かいけいしょり Xử lý kế toán
5 投資家 とうしか Nhà đầu tư
6 外国投資家 がいこくとうしか Nhà đầu tư nước ngoài
7 資本金 しほんきん Vốn điều lệ
8 剰余金 じょうよきん Vốn thặng dư
9 税務局 ぜいむきょく Cục thuế
10 財務省 ざいむしょう Bộ tài chính
11 総収入 そうしゅにゅう Tổng doanh thu
12 純益 じゅんえき Doanh thu thuần
13 収益 しゅうえき Doanh thu
14 売上 うりあげ Lợi nhuận
15 本社 ほんしゃ Công ty mẹ
16 子会社 こがいしゃ Công ty con
17 支店 してん Chi nhánh
18 支所 ししょ Chi nhánh
19 経営活動 けいえいかつどう Hoạt động kinh doanh
20 前払い まえばらい Trả trước
21 支払(する) しはらい(する) Thanh toán
22 監査 かんさ Kiểm toán
23 申告(する) しんこく(する) Khai báo
24 レッドインボイス Red invoice Hóa đơn tài chính/ HĐ GTGT
25 領収書 りょうしゅうしょ Phiếu thu
26 請求書 せいきゅうしょ Giấy đề nghị thanh toán (Debit Note)
27 関税 かんぜい Thuế quan/ Đánh thuế
28 資産 しさん Tài sản
29 固定資産 こていしさん Tài sản cố định
30 流動資産 りゅうどうしさん Tài sản lưu động/ Tài sản ngắn hạn
18/11/2019
Cùng học mọt số từ vựng về các cơ quan trong cơ thể nhé mọi người
https://www.facebook.com/sia.DuHocNhatBan/
18/11/2019
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về bóng đá cùng SIA EDUCATION VN
1. Học từ vựng tiếng Nhật về đội bóng và trọng tài :
プレー ヤー : Cầu thủ, người chơi bóng
監督, コーチ: Huấn luyện viên
キャプテン : Đội trưởng
ゴールキーパー : Thủ môn
ディフェンダー : Hậu vệ
センターバック : Hậu vệ trung tâm
サイドバック : Hậu vệ cánh
ミッドフィルダー(MF) : Tiền vệ
サイドハーフ : Tiền vệ cánh
トップ下 : Tiền vệ tấn công
フォワード(FW) : Tiền đạo
レフェリー : Trọng tài chính
線審, ラインマン : Trọng tài biên
2. Học từ vựng tiếng Nhật về sân thi đấu :
フィールド : Sân bóng
タッチライン : Đường biên dọc
ゴールライン : Đường biên ngang
ゴールエリア : Khu vực cầu môn
コーナーエリア : Vị trí đá phạt góc
ベナルティーエリア : Khu vực phạt đền
ベナルティーマーク : Vị trí đá phạt đền
センターサークル : Vòng tròn trung tâm
センタスポット : Vị trí giao bóng
ハーフウエイライン : Đường giữa sân
ゴール : Cầu môn, khung thành
ゴールポスト : Cột dọc
クロスバー : Xà ngang
3. Học từ vựng tiếng Nhật về thời gian thi đấu :
ハーフタイム : Nghỉ giải lao
前半 : Hiệp 1
後半 : Hiệp 2
延長戦 : Hiệp phụ
ロスタイム : Bù giờ
PK戦 : Đá phạt đền, luân lưu 11m
4. Học từ vựng tiếng Nhật về trạng thái bóng trên sân.
キックオフ : Giao bóng
シュート : Sút bóng
ドリブル : Dẫn bóng
パス : Chuyền bóng
リフティング : Cầm bóng, giữ bóng
ヘディング : Đánh đầu
インターセプト : Chặn bóng
センタリング : Truyền bóng vào khu vực giữa sân
フリーキック(FK) : Đá phạt
コーナーキック : Đá phạt góc
ベナルティーキック : Đá phạt đền
ゴールキック : Cú đá trả bóng vào trận đấu sau khi bóng bị đá ra ngoài đường biên ngang
オフェンス, 牽制 : Động tác giả
ディフェンス ,防御 : Phòng thủ
クロス : Tạt bóng
ヒールキック : Gót bóng, đánh gót
バイシクルキック : Móc bóng, kiểu xe đạp chổng ngược
ワンツーパス : Phối hợp một hai, bật tường
スライディング : Xoạc bóng
スローイン : Ném biên
ボレーキック : Đá vô lê
5. Học từ vựng tiếng Nhật về phạm lỗi :
オフサイド : Việt vị
オブストラクション : Phạm lỗi
イエローカード : Thẻ vàng
レッドカード : Thẻ đỏ
6. Học từ vựng tiếng Nhật về hình thức thi đấu :
グループリーグ : Vòng bảng
決勝トーナメント : Vòng đấu loại trực tiếp
ラウンド16、ベスト16 : Vòng 1/16
準々決勝 (じゅんじゅんけっしょう) : Tứ kết
準決勝 (じゅんけっしょう) : Bán kết 3
位決定戦 (さんいけっていせん) : Tranh giải
決勝(けっしょう ) : Chung kết, Tranh giải nhất
チャンピオン : Vô địch
Vừa xem bóng đá, vừa học từ vựng với SIA EDUCATION VN nhé các bạn
https://www.facebook.com/sia.DuHocNhatBan/
SIA Education VN 【 エス・イー・アー】
Những người có hứng thú với Du học Nhật Bản!
Những người muốn học tiếng Nhật!
Những người muốn trải nghiệm văn hóa Nhật Bản!
Những người muốn giao lưu với người Nhật!
Những người đã từ
07/11/2019
Cùng học từ vựng về bất động sản nào mọi người
https://www.facebook.com/sia.DuHocNhatBan/
不動産 (fudosan) : Bất động sản
宿泊業 (shukuhaku gyo) :cho thuê trọ (khách sạn, nhà nghỉ)
建物種別(たてものしゅべつ)(tatemono shubetsu): loại căn hộ
駐車場あり (chuushajou ari): có chỗ đỗ xe ô tô
カメラあり (bouhan camera ari): có camera chống trộm
家賃(やちん: yachin): tiền nhà hàng tháng
新築 (shinchiku): mới xây
~年以内 (~nen inai): trong vòng ~ năm
バス: phòng tắm
トイレ別: nhà vệ sinh
違約金 (Iyakukin) :Tiền huỷ hợp đồng
売主 (Urinushi) : Chủ nhà đất
解約手付け(Kaiyakutetsu): Tiền đặt cọc khi huỷ hợp đồng
管理者(Kanrisha): Người quản lý
管理費 (Kanri-hi): Phí quản lý
共益費 (Kyōeki-hi): Phí duy trì các nơi công cộng của toà nhà như hành lang, cầu thang…
敷金 (Shikikin): Tiền thế chấp
面積 (Menseki) : Diện tích
坪 (tsubo) : Đơn vị đo diện tích của nhật, 1 tubo xấp xỉ 3,3m2
保証人(Hoshōnin): Người bảo lãnh
06/11/2019
Khởi động ngày mới với từ vựng về các loại rau củ quả thông dụng trong tiếng Nhật nhé mọi người
https://www.facebook.com/sia.DuHocNhatBan/
1. Dưa chuôt 胡瓜 きゅうり
2. Củ cải 大根 だいこん
3. Cà rốt 人参 にんじん
4. Hành ネギ
5. Cà tím 茄子。なす
6. Cải thảo 白菜 はくさい
7. Dâu tây 苺 いちご
8. Nho ぶどう
9. Lê 梨 なし
10. Hồng 柿 かき
11. Táo りんご
12. Dưa hấu すいか
13. Quất nhật 柚子 ゆず
14. Hạt dẻ 栗 くり
15. Măng 竹の子 たけのこ
16. Mộc nhĩ 椎茸 しいたけ
17. Ớt 唐辛子 とうがらし
18. Tỏi にんにく
19. Bí Ngô かぼちゃ
20. Hẹ にら
21. Hành tây 玉ねぎ たまねぎ
22. Khoai tây じゃがいも
23. Giá もやし
24. Gừng 生姜 しょうが
SIA Education VN 【 エス・イー・アー】
Những người có hứng thú với Du học Nhật Bản!
Những người muốn học tiếng Nhật!
Những người muốn trải nghiệm văn hóa Nhật Bản!
Những người muốn giao lưu với người Nhật!
Những người đã từ
05/11/2019
https://www.facebook.com/sia.DuHocNhatBan/
Vâng hôm nay chúng ta cùng học thêm về các laoif cá trong tiếng Nhật
05/11/2019
SIA EDUCATION Xin giới thieuj đến các bạn từ vựng của các bộ phận trên cơ thể, Mọi người cùng học tiếng nhật nhé .
05/11/2019
https://www.facebook.com/sia.DuHocNhatBan/
Cùng học các bộ phận trên đầu và mặt nhé mọi người
05/11/2019
https://www.youtube.com/watch?time_continue=24&v=98rDSRw7sv0
Học tiếng nhật qua bài hát . Các bộ phận trên cơ thể
Head, Shoulders, Knees & Toes in Japanese!
More songs at http://GenkiJapan.net Hi Guys, We ran into troubles getting the manga style video sorted out, so I figured it's better to get the song out ther...