Thầy Nhiệm ĐH Hà Nội - Tiếng Trung giao tiếp & HSK

Thầy Nhiệm ĐH Hà Nội - Tiếng Trung giao tiếp & HSK

Share

TIẾNG TRUNG CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ NỘI
. Dạy tiếng Trung giao tiếp: đi làm-buôn bán.
. Luyện thi HSK 1-5
.Tiếng trung trẻ em
.

Tiếng trung giản thể, phồn thể đi du học.
ĐT/ ZALO : 0333978305 👨‍🏫 Thầy Nhiệm – Giáo viên tiếng Trung
Tốt nghiệp Đại học Hà Nội – chuyên ngành tiếng Trung

⭐ 10 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung tại các trường Cao đẳng và Trung tâm lớn như:
+ Cao đẳng ngoại ngữ Hà Nội
+ Cao đẳng quốc tế Hà Nội.
+ Cao đẳng công thương Việt Nam
+ Cao đẳng ngoại Ngữ & công nghệ Việt Nhật
+ Hệ thống giáo dục quố

20/06/2026
Photos from Thầy Nhiệm ĐH Hà Nội - Tiếng Trung giao tiếp & HSK's post 20/05/2026

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản

19/05/2026

CÁCH DÙNG CÁC ĐẠI TỪ NGHI VẤN👈👈
=================================
谁,什么,哪儿,哪,多少,几,怎么,怎么样
1. 什么? /𝑠ℎ𝑒́𝑛𝑚𝑒/: 𝐶𝑎́𝑖 𝑔𝑖̀
• 𝐷𝑢̀𝑛𝑔 đ𝑜̣̂𝑐 𝑙𝑎̣̂𝑝: Đ𝑎̆̀𝑛𝑔 𝑠𝑎𝑢 𝑛𝑜́ 𝑘ℎ𝑜̂𝑛𝑔 𝑐𝑜́ 𝑡ℎ𝑎̀𝑛ℎ 𝑝ℎ𝑎̂̀𝑛 𝑛𝑎̀𝑜 𝑘ℎ𝑎́𝑐.
你要什么? /𝑁𝑖̌ 𝑦𝑎̀𝑜 𝑠ℎ𝑒́𝑛𝑚𝑒?/
𝐵𝑎̣𝑛 𝑐𝑎̂̀𝑛 𝑔𝑖̀?
我要钱。/𝑊𝑜̌ 𝑦𝑎̀𝑜 𝑞𝑖𝑎́𝑛./
𝑇𝑜̂𝑖 𝑐𝑎̂̀𝑛 𝑡𝑖𝑒̂̀𝑛.
• 𝐷𝑢̀𝑛𝑔 𝑘ℎ𝑜̂𝑛𝑔 đ𝑜̣̂𝑐 𝑙𝑎̣̂𝑝: 什么+ 𝑁?
这是什么书? /𝑍ℎ𝑒̀ 𝑠ℎ𝑖̀ 𝑠ℎ𝑒́𝑛𝑚𝑒 𝑠ℎ𝑢̄?/
Đ𝑎̂𝑦 𝑙𝑎̀ 𝑠𝑎́𝑐ℎ 𝑔𝑖̀?
你换什么钱? /𝑁𝑖̌ ℎ𝑢𝑎̀𝑛 𝑠ℎ𝑒́𝑛𝑚𝑒 𝑞𝑖𝑎́𝑛?/
𝐵𝑎̣𝑛 đ𝑜̂̉𝑖 𝑡𝑖𝑒̂̀𝑛 𝑔𝑖̀?
2. 谁? /𝑠ℎ𝑢𝑖́/: 𝑎𝑖
(𝑆, 𝑂): 𝑉𝑢̛̀𝑎 đ𝑜́𝑛𝑔 𝑣𝑎𝑖 𝑡𝑟𝑜̀ 𝑐ℎ𝑢̉ 𝑛𝑔𝑢̛̃, 𝑣𝑢̛̀𝑎 đ𝑜́𝑛𝑔 𝑣𝑎𝑖 𝑡𝑟𝑜̀ 𝑡𝑎̂𝑛 𝑛𝑔𝑢̛̃.
谁 是 经理? /𝑆ℎ𝑒́𝑖 𝑠ℎ𝑖̀ 𝑗𝑖̄𝑛𝑔𝑙𝑖̌?/ 𝐺𝑖𝑎́𝑚 đ𝑜̂́𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑎𝑖?
𝑆 𝑉 𝑂
你 找 谁? /𝑁𝑖̌ 𝑧ℎ𝑎̌𝑜 𝑠ℎ𝑒́𝑖?/ 𝐵𝑎̣𝑛 𝑡𝑖̀𝑚 𝑎𝑖?
𝑆 𝑉 𝑂
3. 哪儿 /𝑛𝑎̌𝑟/ = 哪里 /𝑛𝑎̌𝑙𝑖̌/: 𝑜̛̉ đ𝑎̂𝑢, đ𝑎̂𝑢 𝑐𝑜́
• 𝑂̛̉ đ𝑎̂𝑢?
你去哪儿? /𝑁𝑖̌ 𝑞𝑢̀ 𝑛𝑎̌𝑟?/
𝐵𝑎̣𝑛 đ𝑖 đ𝑎̂𝑢?
今天你在哪儿吃饭? /𝐽𝑖̄𝑛𝑡𝑖𝑎̄𝑛 𝑛𝑖̌ 𝑧𝑎̀𝑖 𝑛𝑎̌𝑟 𝑐ℎ𝑖̄𝑓𝑎̀𝑛?/
𝐻𝑜̂𝑚 𝑛𝑎𝑦 𝑏𝑎̣𝑛 𝑎̆𝑛 𝑐𝑜̛𝑚 𝑜̛̉ đ𝑎̂𝑢?
• Đ𝑎̂𝑢 𝑐𝑜́! 哪里! (𝐵𝑖𝑒̂̉𝑢 𝑡ℎ𝑖̣ 𝑠𝑢̛̣ 𝑘ℎ𝑖𝑒̂𝑚 𝑡𝑜̂́𝑛)
4. 哪 /𝑛𝑎̌/: 𝑛𝑎̀𝑜
哪 + 𝑙𝑢̛𝑜̛̣𝑛𝑔 𝑡𝑢̛̀ + 𝑁
哪个人 /𝑛𝑎̌ 𝑔𝑒̀ 𝑟𝑒́𝑛/ 𝑁𝑔𝑢̛𝑜̛̀𝑖 𝑛𝑎̀𝑜?
哪本书 /𝑛𝑎̌ 𝑏𝑒̌𝑛 𝑠ℎ𝑢̄/ 𝑄𝑢𝑦𝑒̂̉𝑛 𝑠𝑎́𝑐ℎ 𝑛𝑎̀𝑜?
5. 几 /𝑗𝑖̌/: 𝑚𝑎̂́𝑦
几 + 𝐿𝑢̛𝑜̛̣𝑛𝑔 𝑡𝑢̛̀ + 𝑁?: 𝐷𝑎̀𝑛ℎ 𝑐ℎ𝑜 ℎ𝑜̉𝑖 𝑚𝑜̣̂𝑡 𝑐ℎ𝑢̛̃ 𝑠𝑜̂́, 𝑐𝑜𝑛 𝑠𝑜̂́ (10)
多少人? /𝐷𝑢𝑜̄𝑠ℎ𝑎̌𝑜 𝑟𝑒́𝑛?/ 𝐵𝑎𝑜 𝑛ℎ𝑖𝑒̂𝑢 𝑛𝑔𝑢̛𝑜̛̀𝑖?
7. 怎么 /𝑧𝑒̌𝑛𝑚𝑒/
𝑆 + 怎么+ 𝑉 + (𝑂)?
• 𝑁𝑔ℎ𝑖̃𝑎 1: 𝑇𝑎̣𝑖 𝑠𝑎𝑜? (𝑡ℎ𝑢̛𝑜̛̀𝑛𝑔 𝑑𝑢̀𝑛𝑔 ℎ𝑖̀𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢̛́𝑐 𝑝ℎ𝑢̉ đ𝑖̣𝑛ℎ)
昨天你怎么不来? /𝑍𝑢𝑜́𝑡𝑖𝑎̄𝑛 𝑛𝑖̌ 𝑧𝑒̌𝑛𝑚𝑒 𝑏𝑢̀ 𝑙𝑎́𝑖?/
𝐻𝑜̂𝑚 𝑞𝑢𝑎 𝑡𝑎̣𝑖 𝑠𝑎𝑜 𝑏𝑎̣𝑛 𝑘ℎ𝑜̂𝑛𝑔 đ𝑒̂́
他怎么不学习英语? /𝑇𝑎̄ 𝑧𝑒̌𝑛𝑚𝑒 𝑏𝑢̀ 𝑥𝑢𝑒́𝑥𝑖́ 𝑦𝑖̄𝑛𝑔𝑦𝑢̌?/
𝑇𝑎̣𝑖 𝑠𝑎𝑜 𝑎𝑛ℎ 𝑎̂́𝑦 𝑘ℎ𝑜̂𝑛𝑔 ℎ𝑜̣𝑐 𝑡𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝐴𝑛ℎ?
• 𝑁𝑔ℎ𝑖̃𝑎 2: 𝑇ℎ𝑒̂́ 𝑛𝑎̀𝑜? (𝐷𝑢̀𝑛𝑔 𝑐ℎ𝑖̉ 𝑝ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑡ℎ𝑢̛́𝑐 𝑡𝑖𝑒̂́𝑛 ℎ𝑎̀𝑛ℎ 𝑐𝑢̉𝑎 đ𝑜̣̂𝑛𝑔 𝑡𝑎́𝑐)
你怎么去中国? /𝑁𝑖̌ 𝑧𝑒̌𝑛𝑚𝑒 𝑞𝑢̀ 𝑧ℎ𝑜̄𝑛𝑔𝑔𝑢𝑜́?/
𝐵𝑎̣𝑛 đ𝑖 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑄𝑢𝑜̂́𝑐 𝑡ℎ𝑒̂́ 𝑛𝑎̀𝑜? (𝑏𝑎̆̀𝑛𝑔 𝑝ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑡𝑖𝑒̣̂𝑛 𝑔𝑖̀)
这个汉字怎么写?/𝑍ℎ𝑒̀𝑔𝑒 ℎ𝑎̀𝑛𝑧𝑖̀ 𝑧𝑒̌𝑛𝑚𝑒 𝑥𝑖𝑒̌?/
𝐶ℎ𝑢̛̃ 𝐻𝑎́𝑛 𝑛𝑎̀𝑦 𝑣𝑖𝑒̂́𝑡 𝑛ℎ𝑢̛ 𝑡ℎ𝑒̂́ 𝑛𝑎̀𝑜?
• 𝑁𝑔ℎ𝑖̃𝑎 3: 𝐿𝑎̀𝑚 𝑠𝑎𝑜? (𝐷𝑢̀𝑛𝑔 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 𝑐𝑎̂𝑢 𝑝ℎ𝑎̉𝑛 𝑣𝑎̂́𝑛)
我怎么有钱呢? /𝑊𝑜̌ 𝑧𝑒̌𝑛𝑚𝑒 𝑦𝑜̌𝑢 𝑞𝑖𝑎́𝑛 𝑛𝑒?/
𝑇𝑜̂𝑖 𝑙𝑎̀𝑚 𝑠𝑎𝑜 𝑐𝑜́ 𝑡𝑖𝑒̂̀𝑛 𝑐ℎ𝑢̛́? (𝑇𝑜̂𝑖 𝑘ℎ𝑜̂𝑛𝑔 𝑐𝑜́ 𝑡𝑖𝑒̂̀𝑛.)
你怎么不知道呢? /𝑁𝑖̌ 𝑧𝑒̌𝑛𝑚𝑒 𝑏𝑢̀ 𝑧ℎ𝑖̄𝑑𝑎̀𝑜 𝑛𝑒?/
𝑆𝑎𝑜 𝑏𝑎̣𝑛 𝑙𝑎̣𝑖 𝑘ℎ𝑜̂𝑛𝑔 𝑏𝑖𝑒̂́𝑡 𝑐ℎ𝑢̛́?
(𝐶𝑎̂𝑢 𝑝ℎ𝑎̉𝑛 𝑣𝑎̂́𝑛 𝑙𝑎̀ 𝑐𝑎̂𝑢 ℎ𝑜̉𝑖 𝑘ℎ𝑜̂𝑛𝑔 𝑐𝑎̂̀𝑛 𝑡𝑟𝑎̉ 𝑙𝑜̛̀𝑖. 𝐶𝑎̂𝑢 𝑐𝑜́ ℎ𝑖̀𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢̛́𝑐 𝑝ℎ𝑢̉ đ𝑖̣𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑖̀ 𝑚𝑎𝑛𝑔 𝑛𝑔ℎ𝑖̃𝑎 𝑘ℎ𝑎̆̉𝑛𝑔 đ𝑖̣𝑛ℎ 𝑣𝑎̀ 𝑛𝑔𝑢̛𝑜̛̣𝑐 𝑙𝑎̣𝑖).

23/04/2026

Chủ đề: 放 (fàng)
1 放心 – fàngxīn – yên tâm
2 放手 – fàngshǒu – buông tay
3 放下 – fàngxià – đặt xuống, buông bỏ
4 放开 – fàngkāi – thả ra
5 放过 – fàngguò – tha cho
6 放假 – fàngjià – nghỉ lễ
7 放学 – fàngxué – tan học
8 放工 – fànggōng – tan làm
9 放松 – fàngsōng – thư giãn
10 放弃 – fàngqì – từ bỏ
11 放纵 – fàngzòng – buông thả
12 放任 – fàngrèn – mặc kệ
13 放弃治疗 – fàngqì zhìliáo – bỏ điều trị (meme)
14 放电 – fàngdiàn – phóng điện / thả thính
15 放屁 – fàngpì – đánh rắm
16 放火 – fànghuǒ – phóng hỏa
17 放风 – fàngfēng – hóng gió / cảnh giới
18 放水 – fàngshuǐ – nương tay
19 放血 – fàngxiě – lấy máu
20 放毒 – fàngdú – tung tin độc
21 放话 – fànghuà – tuyên bố
22 放声 – fàngshēng – cất giọng
23 放歌 – fànggē – hát lớn
24 放炮 – fàngpào – đốt pháo
25 放牛 – fàngniú – chăn bò
26 放羊 – fàngyáng – chăn dê
27 放狗 – fànggǒu – thả chó
28 放鱼 – fàngyú – thả cá
29 放生 – fàngshēng – phóng sinh
30 放养 – fàngyǎng – chăn thả
31 放到 – fàngdào – đặt tới
32 放回 – fànghuí – đặt lại
33 放进 – fàngjìn – cho vào
34 放出 – fàngchū – thả ra
35 放在 – fàngzài – đặt ở
36 放满 – fàngmǎn – chất đầy
37 放空 – fàngkōng – trống rỗng
38 放错 – fàngcuò – đặt nhầm
39 放稳 – fàngwěn – đặt cho chắc
40 放正 – fàngzhèng – đặt ngay ngắn
41 放大 – fàngdà – phóng to
42 放小 – fàngxiǎo – thu nhỏ
43 放慢 – fàngmàn – chậm lại
44 放快 – fàngkuài – nhanh lên
45 放轻 – fàngqīng – làm nhẹ
46 放重 – fàngzhòng – làm nặng
47 放低 – fàngdī – hạ thấp
48 放高 – fànggāo – nâng cao
49 放宽 – fàngkuān – nới lỏng
50 放紧 – fàngjǐn – siết chặt
51 放眼 – fàngyǎn – phóng tầm mắt
52 放胆 – fàngdǎn – mạnh dạn
53 放弃希望 – fàngqì xīwàng – từ bỏ hy vọng
54 放在心上 – fàng zài xīn shàng – để trong lòng
55 放在眼里 – fàng zài yǎn lǐ – coi trọng
56 放不下 – fàng bù xià – không buông được
57 放得开 – fàng de kāi – thoải mái
58 放不开 – fàng bù kāi – gò bó
59 放过自己 – fàngguò zìjǐ – tha cho bản thân
60 放一边 – fàng yì biān – để sang bên
61 放学后 – fàngxué hòu – sau giờ học
62 放假了 – fàngjià le – được nghỉ rồi
63 放松一下 – fàngsōng yíxià – thư giãn chút
64 放弃吧 – fàngqì ba – bỏ đi
65 放过我 – fàngguò wǒ – tha cho tôi
66 放我走 – fàng wǒ zǒu – thả tôi ra
67 放你一马 – fàng nǐ yí mǎ – nương tay cho m
68 放任不管 – fàngrèn bù guǎn – mặc kệ không lo
69 放在第一位 – fàng zài dì yī wèi – đặt lên hàng đầu
70 放在最后 – fàng zài zuì hòu – để cuối
71 放下执念 – fàngxià zhíniàn – buông chấp niệm
72 放下过去 – fàngxià guòqù – buông quá khứ
73 放下手机 – fàngxià shǒujī – bỏ điện thoại xuống
74 放下工作 – fàngxià gōngzuò – gác công việc
75 放下压力 – fàngxià yālì – giảm áp lực
76 放下烦恼 – fàngxià fánnǎo – buông phiền não
77 放下成见 – fàngxià chéngjiàn – bỏ định kiến
78 放下仇恨 – fàngxià chóuhèn – bỏ thù hận
79 放下防备 – fàngxià fángbèi – hạ cảnh giác
80 放下尊严 – fàngxià zūnyán – hạ tự trọng
81 放弃比赛 – fàngqì bǐsài – bỏ cuộc thi
82 放弃机会 – fàngqì jīhuì – bỏ cơ hội
83 放弃爱情 – fàngqì àiqíng – từ bỏ tình yêu
84 放弃梦想 – fàngqì mèngxiǎng – từ bỏ ước mơ
85 放弃原则 – fàngqì yuánzé – bỏ nguyên tắc
86 放弃抵抗 – fàngqì dǐkàng – bỏ kháng cự
87 放弃挣扎 – fàngqì zhēngzhá – bỏ giãy giụa
88 放弃解释 – fàngqì jiěshì – bỏ giải thích
89 放弃思考 – fàngqì sīkǎo – ngừng suy nghĩ
90 放弃争论 – fàngqì zhēnglùn – thôi tranh cãi
91 放任情绪 – fàngrèn qíngxù – buông cảm xúc
92 放任自己 – fàngrèn zìjǐ – thả bản thân
93 放任发展 – fàngrèn fāzhǎn – để tự phát triển
94 放任不理 – fàngrèn bù lǐ – mặc kệ
95 放纵欲望 – fàngzòng yùwàng – buông thả dục vọng
96 放纵自己 – fàngzòng zìjǐ – chiều bản thân
97 放纵行为 – fàngzòng xíngwéi – hành vi buông thả
98 放纵情感 – fàngzòng qínggǎn – buông cảm xúc
99 放纵生活 – fàngzòng shēnghuó – sống buông thả
100 放纵青春 – fàngzòng qīngchūn – sống hết tuổi trẻ

Thầy Nhiệm ĐH Hà Nội - Tiếng Trung giao tiếp & HSK

23/04/2026

Đi chợ gì chưa các bạn oiii
Tổng hợp các từ vựng khi đi mua sắm
买 (mǎi) – mua
卖 (mài) – bán
挑 (tiāo) – chọn
看 (kàn) – xem
试 (shì) – thử
付钱 (fù qián) – trả tiền
结账 (jié zhàng) – thanh toán
便宜一点 (piányi yīdiǎn) – rẻ hơn chút
太贵了 (tài guì le) – đắt quá
打折 (dǎ zhé) – giảm giá
蔬菜 (shūcài) – rau
西红柿 (xīhóngshì) – cà chua
黄瓜 (huángguā) – dưa chuột
土豆 (tǔdòu) – khoai tây
胡萝卜 (húluóbo) – cà rốt
肉 (ròu) – thịt
猪肉 (zhūròu) – thịt heo
牛肉 (niúròu) – thịt bò
鸡肉 (jīròu) – thịt gà
鱼 (yú) – cá
水果 (shuǐguǒ) – trái cây
苹果 (píngguǒ) – táo
香蕉 (xiāngjiāo) – chuối
橙子 (chéngzi) – cam
西瓜 (xīguā) – dưa hấu
新鲜 (xīnxiān) – tươi
好吃 (hǎochī) – ngon
便宜 (piányi) – rẻ
贵 (guì) – đắt
干净 (gānjìng) – sạch
大 / 小 (dà / xiǎo) – to / nhỏ

23/04/2026
19/04/2026

LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG
-把 Bǎ:nắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán)
-班 Bān:chuyến (xe, máy bay…)
-瓣 Bàn:nhánh, múi (nhánh tỏi, múi cam…)
-包 Bāo:bao, túi (bao gạo, túi quần áo…)
-本 Běn:cuốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….)
-笔 Bǐ:món, bức (món tiền, bức tranh…)
-部 Bù:bộ, cỗ (bộ máy, cỗ xe…)
-层 Céng:tầng, mối, mức, lớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ….)
-撮 Cuō:nhúm, nhóm, tốp (nhúm muối, tốp bạn, nhóm bạn…)
-场 Chǎng:trận, hiệp (trận bóng, trận mưa, hiệp bóng…)
-重 Zhòng:lớp, đợt (lớp núi, đợt khó khăn…)
-出 Chū:vở (kịch)
-串 Chuàn:nải, chùm, chuỗi, xiên (nải chuối, trùm nho, chuỗi ngọc, xiên thịt…)
-床 Chuáng:tấm, cái (tấm chăn)
-打 Dǎ:tá (tá khăn mặt)
-刀 Dāo:thếp (thếp giấy)
-道 Dào:con, bức, vệt, đạo, cái lớp, (con sông, bức tường, vệt ánh sáng,đạo mệnh lệnh, cái cửa, lớp sơn)
-顶 Dǐng:cái (mũ, màn)
-锭 Dìng:thỏi (thỏi mực, thỏi sắt)
-堵 Dǔ:bức (tường)
-段 Duàn:đoạn (đoạn đường, đoạn văn)
-堆 Duī:đống (đống đường, đống người)
-对 Duì:đôi (đôi vợ chồng, đôi tình nhân)
-顿 Dùn:bữa, trận (bữa cơm, trận đòn)
-朵 Duǒ:đóa, đám (đóa hoa, đám mấy)
-发 Fā:viên, phát (viên đạn, phát đạn)
-方 Fāng:chiếc (chiếc khăn tay, chiếc bia – dùng cho vật có hình vuông)
-房 Fáng:buồng (buồng chuối, buồng ngủ)
-份 Fèn:phần, bản (phần cơm, bản hợp đồng, bản thông báo)
-封 Fēng:bức (bức thư)
-幅 Fú:bức, miếng (bức tranh, miếng vải)
-副 Fù:đôi, bộ, cái (đôi găng tay, bộ mặt, cái kính đeo)
-杆 Gān:đòn, cây (đòn cân, cây súng – dùng cho những vật có thân)
-个 Gè:con, người, quả… (con người, người bạn, quả táo – dùng cho những danh từ ko có lượng từ riêng và một số danh từ có lượng từ chuyên dùng)
-根 Gēn:chiếc, cây, thanh, sợi (chiếc đũa, cây ống nước, thanh thép, sợi dây – dùng cho những vật dài, mảnh)
-股 Gǔ:sợi, con, luồng, tốp (sợi dây, con suối, luồng khí nóng, tốp quân địch)
-挂 Guà:dây, chuỗi (dây pháo, chuỗi cũ hành)
-管 Guǎn:ống (ống bút, ống hút – những vật có hình ống nhỏ dài)
-行 Xíng:hàng (hàng chữ, hàng cây)
-回 Huí:hồi (hai lần, hồi thứ 15)
-剂 Jì:thang (thang thuốc)
-家 Jiā:nhà (nhà hàng, công ty)
-架 Jià:cỗ, chiếc (cỗ máy, chiếc máy bay)
-间 Jiān:gian (gian buồng ăn)
-件 Jiàn:sự, chiếc (sự việc, chiếc áo)
-局 Jú:ván, trận (ván cờ )
-句 Jù:câu (câu thơ)
-具 Jù:cỗ, chiếc (cỗ quan tài, chiếc đồng hồ để bàn)
-棵 Kē:cây (cây cỏ, cây xoài)
-颗 Kē:hạt, giọt (hạt đậu, giọt mồ hôi)
-口 Kǒu:cái, miệng, khẩu (cái dao, miệng giếng)
-块 Kuài:cục, mảnh, (cục gỗ, cục xà bông, mảnh đất)
-捆 Kǔn:bó (bó củi, bó rơm)
-粒 Lì:hạt, viên (hạt gạo, viên đạn)
-俩 Liǎ:cỗ xe, chiếc xe
-列 Liè:đoàn (đoàn tàu)
-领 Lǐng:chiếc, cái (chiếc áo, chiếc chiếu)
-令 Lìng:ram (ram giấy)
-轮 Lún:vầng (vầng trăng,mặt trời)
-箩 Luó:hộp, chục, túi, sọt (hộp bút, chục trái cây, túi đinh ốc, sọt dưa hấu)
-缕 Lǚ:lọn, luồng (lọn tóc, luồng khói)
-枚 Méi:tấm (tấm huân chương)
-门 Mén:cỗ môn, (cỗ phái, môn học)
-面 Miàn:tấm, lá (tấm gương, lá caờ – dùng cho vật dẹp, phẳng)
-名 Míng:người (người học sinh mới)
-排 Pái:băng, dẫy, hàng (băng đạn, dẫy ghế, ha,mf rằng)
-盘 Pán:cỗ, cái (cỗ máy, cái cối)
-匹 Pǐ:con, cuộn, cây (con người, cuộcn vải)
-篇 Piān:bài, thiên, tờ (bài văn, thiên tiểu thuyết, tờ giấy)
-片 Piàn:viên, bãi, vùng (viên thuốc, bãi đất, vùng biển cả(
-铺 Pù:chiếc (chiếc giường)
-群 Qún:bầy, đàn, đoàn (bầy chim, đàn ngựa, đoàn người)
-所 Suǒ:ngôi(ngôi nhà, ngôi trường)
-扇 Shàn:ô, cánh (ô cửa sổ, cánh cửa)
-身 Shēn:bộ (quần áo)
-首 Shǒu:bài(bài ca, bài thở)
-束 Shù:bó (bó hoa, bó củi)
-台 Tái:cỗ, vở (cỗ máy, vở kịch)
-堂 Táng:buổi (buổi học)
-套 Tào:bộ, căn (bộ sách, bộ tem, bộ quần áo, căn nhà)
-条 Tiáo:cái, con, quả, cây, tút, dòng (cái chân, con cá, quả bí, cây thuốc lá, con đường, dòng sống, dòng suối – dùng cho vật dài)
-挺 Tǐng:cây, khẩu (súng liên thanh)
-通 Tōng:cú, bản hồi (cú điện thoại, bản văn thử, hồi trống)
-筒 Tǒng:ống (ống kem đánh răng)
-桶 Tǒng:thùng (thùng nước, xô)
-头 Tóu:con, đầu, củ (con bù, đầu heo, củ tỏi)
-团 Tuán:cuộn, gói (cuộn len, gói giấy vụn)
-丸 Wán:viên (viên thuốc)
-尾 Wěi:con (cá)
-位 Wèi:vị (vị khách)
-窝 Wō:ổ (ổ gà)
-项 Xiàng:hạng mục, điều (điều kỉ luật, mục khách hàng)
-员 Yuán:viên (nhân viên)
-眼 Yǎn:cái (giếng)
-则 Zé:mục (mục tin tức, mục bài thi)
-宗 Zōng:món, bầu (món tiền, bầu tâm sự)
-尊 Zūn:pho, cỗ (pho tượng, cỗ pháo)
-座 Zuò:ngọn, toàn, cái (ngọn núi, toàn nhà, cây cầu- dùng cho những vật to lớn cố định 1 chỗ )
-盏 Zhǎn:ngọn đèn
-张 Zhāng:tờ, tấm, cái, cây (tờ giấy, tấm tranh, cái bàn, cây cung)
-阵 Zhèn:trận, tràng (trận gió, tràng vỗ tay)
-只 Zhī:cái, con (cái tay, cái tai, con gà)
-枝 Zhī:cây, cành (cây viết, cành hoa, cây súng)
-支 Zhī:cánh, đội, bài (cánh quân, bài hát)
-纸 Zhǐ:tờ, liên (tờ công văn, liên hóa đơn)
-种 Zhǒng:loại (loạn người, loại hình)
-轴 Zhóu:cuộn, cuốn (cuộn chỉ, cuốn tranh)
-株 Zhū:cây (cây táo)
-炷 Zhù:cây, que (cây hương)
-桩 Zhuāng:sự (sự việc)
-幢 Chuáng:tòa (toà nhà)
-双 Shuāng (đôi giầy, bàn tay – dùng cho những thứ thành đôi, thành cặp
Tiếng Trung thầy Thầy Nhiệm ĐH Hà Nội - Tiếng Trung giao tiếp & HSK . Zalo 0333978305

16/04/2026

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung HSK3 sẽ được miễn thi ngoại ngữ tốt nghiệp THPT 2026! Học ngay tiếng Trung từ bây giờ để đạt mục tiêu thi tốt nghiệp !

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address


SA1/Vinsmart City
Hanoi
100000