Thầy Nhiệm ĐH Hà Nội - Tiếng Trung giao tiếp & HSK

  • Home
  • Vietnam
  • Hanoi
  • Thầy Nhiệm ĐH Hà Nội - Tiếng Trung giao tiếp & HSK

Thầy Nhiệm ĐH Hà Nội - Tiếng Trung giao tiếp & HSK TIẾNG TRUNG CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ NỘI Dạy tiếng Trung giao tiếp: đi làm-buôn bán. Luyện thi HSK 1-5Tiếng trung trẻ em

Tiếng trung giản thể, phồn thể đi du học.
ĐT/ ZALO : 0333978305 👨‍🏫 Thầy Nhiệm – Giáo viên tiếng Trung
Tốt nghiệp Đại học Hà Nội – chuyên ngành tiếng Trung

⭐ 10 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung tại các trường Cao đẳng và Trung tâm lớn như:
+ Cao đẳng ngoại ngữ Hà Nội
+ Cao đẳng quốc tế Hà Nội.
+ Cao đẳng công thương Việt Nam
+ Cao đẳng ngoại Ngữ & công nghệ Việt Nhật
+ Hệ thống giáo dục quốc tế AKI
+ Trung tâm tiếng Trung Dương Châu
⭐ 1 năm dẫn tour khách Trung Quốc thực tế tại Nha Trang

✔ Chuyên dạy tiếng Trung giao tiếp cho người mất gốc, người học từ đầu
✔ Luyện thi HSK từ cơ bản đến nâng cao
✔ Dạy tiếng Trung cho trẻ em (dễ hiểu – hiệu quả)

🎯 Học thực tế – dùng được ngay trong công việc
🎯 Lộ trình rõ ràng – học là nói được

📍 Học trực tiếp tại:

Vinhomes Smart City
Royal City
Times City....

18/08/2026
13/08/2026
11/08/2026
11/08/2026
02/08/2026

THÔNG BÁO TUYỂN SINH BỔ SUNG: LỚP HÁN NGỮ 1 (HSK 1)
​Cơ hội vàng cho các bạn muốn bắt đầu chinh phục tiếng Trung từ số 0!
Lớp học quy mô nhỏ, tương tác tối đa, cam kết đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục HSK 1.
​🌟 BẠN SẼ NHẬN ĐƯỢC GÌ SAU KHÓA HỌC?
​Nắm chắc nền tảng: Phát âm chuẩn Pinyin, làm quen với quy tắc viết chữ Hán.
​Giao tiếp cơ bản: Tự tin giới thiệu bản thân, mua sắm, hỏi đường và hội thoại các chủ đề đời sống hàng ngày.
​Đạt chuẩn HSK 1: Tự tin tham gia kỳ thi HSK 1 hoặc tiếp tục nâng cao lên các trình độ tiếp theo.
​💎 ĐIỂM NỔI BẬT CỦA LỚP HỌC
​👩‍🏫 Đội ngũ giảng viên chất lượng: Trực tiếp giảng dạy bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm đến từ Trường Cao đẳng Quốc tế Hà Nội & Trường Cao đẳng Ngoại ngữ Hà Nội.
​👥 Sĩ số giới hạn: Dưới 10 học viên/lớp – Giáo viên sát sao từng bạn, sửa lỗi phát âm và tương tác liên tục trên lớp.
​📍 Địa điểm thuận tiện: Khu vực trung tâm Thành Thái, Cầu Giấy, Hà Nội.
​📅 THÔNG TIN LỊCH HỌC
​Thời lượng: 30 buổi (học bài bản, vững kiến thức).
​Lịch học: Thứ 2 – Thứ 4 – Thứ 6 hàng tuần.
​Khung giờ: 08h00 – 09h30 sáng (Thích hợp cho các bạn muốn bắt đầu ngày mới năng động).

​📩 ĐĂNG KÝ NGAY HÔM NAY ĐỂ GIỮ CHỖ!
​Số lượng tuyển bổ sung: Chỉ còn vài suất cuối cùng.
​Hotline / Zalo: 0333978305 ( Thầy Nguyễn Khắc Nhiệm ).
​Địa chỉ: Thành Thái, Cầu Giấy, Hà Nội.

30/07/2026

Phân Loại Hàng Lỗi · Làm Lại Sản Phẩm · Báo Cáo Chất Lượng

一、不良品分类 (Bùliángpǐn Fēnlèi) – Phân Loại Hàng Lỗi
Câu Giao Tiếp Thực Tế
请把不良品分类。 — qǐng bǎ bùliángpǐn fēnlèi. — Vui lòng phân loại hàng lỗi.
请将不良品隔离。 — qǐng jiāng bùliángpǐn gélí. — Vui lòng cách ly hàng lỗi.
请贴上NG标签。 — qǐng tiē shàng NG biāoqiān. — Vui lòng dán nhãn NG.
请确认不良原因。 — qǐng quèrèn bùliáng yuányīn. — Vui lòng xác nhận nguyên nhân lỗi.
请统计不良数量。 — qǐng tǒngjì bùliáng shùliàng. — Vui lòng thống kê số lượng hàng lỗi.
这是外观不良。 — zhè shì wàiguān bùliáng. — Đây là lỗi ngoại quan.
这是尺寸不良。 — zhè shì chǐcùn bùliáng. — Đây là lỗi kích thước.
这是功能不良。 — zhè shì gōngnéng bùliáng. — Đây là lỗi chức năng.
请不要混放良品和不良品。 — qǐng búyào hùnfàng liángpǐn hé bùliángpǐn. — Không được để lẫn hàng tốt và hàng lỗi.
请做好不良品记录。 — qǐng zuò hǎo bùliángpǐn jìlù. — Vui lòng ghi chép đầy đủ hàng lỗi.
二、返工产品 (Fǎngōng Chǎnpǐn) – Làm Lại Sản Phẩm
Câu Giao Tiếp Thực Tế
这些产品需要返工。 — zhèxiē chǎnpǐn xūyào fǎngōng. — Những sản phẩm này cần làm lại.
请安排返工。 — qǐng ānpái fǎngōng. — Vui lòng sắp xếp làm lại.
请优先处理返工产品。 — qǐng yōuxiān chǔlǐ fǎngōng chǎnpǐn. — Vui lòng ưu tiên xử lý sản phẩm làm lại.
返工后请重新检查。 — fǎngōng hòu qǐng chóngxīn jiǎnchá. — Sau khi làm lại hãy kiểm tra lại.
请确认返工效果。 — qǐng quèrèn fǎngōng xiàoguǒ. — Vui lòng xác nhận kết quả làm lại.
返工已经完成。 — fǎngōng yǐjīng wánchéng. — Việc làm lại đã hoàn thành.
产品返工合格。 — chǎnpǐn fǎngōng hégé. — Sản phẩm sau khi làm lại đạt yêu cầu.
返工后仍然不合格。 — fǎngōng hòu réngrán bù hégé. — Sau khi làm lại vẫn không đạt.
请重新生产。 — qǐng chóngxīn shēngchǎn. — Vui lòng sản xuất lại.
请记录返工原因。 — qǐng jìlù fǎngōng yuányīn. — Vui lòng ghi lại nguyên nhân làm lại.
三、质量报告 (Zhìliàng Bàogào) – Báo Cáo Chất Lượng
Câu Giao Tiếp Thực Tế
请提交质量报告。 — qǐng tíjiāo zhìliàng bàogào. — Vui lòng nộp báo cáo chất lượng.
今天的不良率是多少? — jīntiān de bùliánglǜ shì duōshao? — Tỷ lệ hàng lỗi hôm nay là bao nhiêu?
请统计质量数据。 — qǐng tǒngjì zhìliàng shùjù. — Vui lòng thống kê dữ liệu chất lượng.
请分析不良原因。 — qǐng fēnxī bùliáng yuányīn. — Vui lòng phân tích nguyên nhân lỗi.
请提出改善措施。 — qǐng tíchū gǎishàn cuòshī. — Vui lòng đề xuất biện pháp cải tiến.
产品质量稳定。 — chǎnpǐn zhìliàng wěndìng. — Chất lượng sản phẩm ổn định.
今天质量达标。 — jīntiān zhìliàng dábiāo. — Chất lượng hôm nay đạt tiêu chuẩn.
请及时反馈质量问题。 — qǐng jíshí fǎnkuì zhìliàng wèntí. — Vui lòng phản hồi kịp thời các vấn đề chất lượng.
客户投诉产品质量。 — kèhù tóusù chǎnpǐn zhìliàng. — Khách hàng khiếu nại về chất lượng sản phẩm.
请完成质量改善报告。 — qǐng wánchéng zhìliàng gǎishàn bàogào. — Vui lòng hoàn thành báo cáo cải tiến chất lượng.

Từ Vựng Quan Trọng
不良品 — bùliángpǐn — hàng lỗi
良品 — liángpǐn — hàng đạt
分类 — fēnlèi — phân loại
隔离 — gélí — cách ly
返工 — fǎngōng — làm lại, tái gia công
返修 — fǎnxiū — sửa chữa lại
报废 — bàofèi — phế phẩm, loại bỏ
质量 — zhìliàng — chất lượng
质量报告 — zhìliàng bàogào — báo cáo chất lượng
不良率 — bùliánglǜ — tỷ lệ hàng lỗi
外观不良 — wàiguān bùliáng — lỗi ngoại quan
尺寸不良 — chǐcùn bùliáng — lỗi kích thước
功能不良 — gōngnéng bùliáng — lỗi chức năng
原因分析 — yuányīn fēnxī — phân tích nguyên nhân
改善措施 — gǎishàn cuòshī — biện pháp cải tiến
质量异常 — zhìliàng yìcháng — bất thường về chất lượng
客户投诉 — kèhù tóusù — khiếu nại của khách hàng
检验记录 — jiǎnyàn jìlù — biên bản kiểm tra
合格 — hégé — đạt tiêu chuẩn
不合格 — bù hégé — không đạt tiêu chuẩn

23/04/2026

Chủ đề: 放 (fàng)
1 放心 – fàngxīn – yên tâm
2 放手 – fàngshǒu – buông tay
3 放下 – fàngxià – đặt xuống, buông bỏ
4 放开 – fàngkāi – thả ra
5 放过 – fàngguò – tha cho
6 放假 – fàngjià – nghỉ lễ
7 放学 – fàngxué – tan học
8 放工 – fànggōng – tan làm
9 放松 – fàngsōng – thư giãn
10 放弃 – fàngqì – từ bỏ
11 放纵 – fàngzòng – buông thả
12 放任 – fàngrèn – mặc kệ
13 放弃治疗 – fàngqì zhìliáo – bỏ điều trị (meme)
14 放电 – fàngdiàn – phóng điện / thả thính
15 放屁 – fàngpì – đánh rắm
16 放火 – fànghuǒ – phóng hỏa
17 放风 – fàngfēng – hóng gió / cảnh giới
18 放水 – fàngshuǐ – nương tay
19 放血 – fàngxiě – lấy máu
20 放毒 – fàngdú – tung tin độc
21 放话 – fànghuà – tuyên bố
22 放声 – fàngshēng – cất giọng
23 放歌 – fànggē – hát lớn
24 放炮 – fàngpào – đốt pháo
25 放牛 – fàngniú – chăn bò
26 放羊 – fàngyáng – chăn dê
27 放狗 – fànggǒu – thả chó
28 放鱼 – fàngyú – thả cá
29 放生 – fàngshēng – phóng sinh
30 放养 – fàngyǎng – chăn thả
31 放到 – fàngdào – đặt tới
32 放回 – fànghuí – đặt lại
33 放进 – fàngjìn – cho vào
34 放出 – fàngchū – thả ra
35 放在 – fàngzài – đặt ở
36 放满 – fàngmǎn – chất đầy
37 放空 – fàngkōng – trống rỗng
38 放错 – fàngcuò – đặt nhầm
39 放稳 – fàngwěn – đặt cho chắc
40 放正 – fàngzhèng – đặt ngay ngắn
41 放大 – fàngdà – phóng to
42 放小 – fàngxiǎo – thu nhỏ
43 放慢 – fàngmàn – chậm lại
44 放快 – fàngkuài – nhanh lên
45 放轻 – fàngqīng – làm nhẹ
46 放重 – fàngzhòng – làm nặng
47 放低 – fàngdī – hạ thấp
48 放高 – fànggāo – nâng cao
49 放宽 – fàngkuān – nới lỏng
50 放紧 – fàngjǐn – siết chặt
51 放眼 – fàngyǎn – phóng tầm mắt
52 放胆 – fàngdǎn – mạnh dạn
53 放弃希望 – fàngqì xīwàng – từ bỏ hy vọng
54 放在心上 – fàng zài xīn shàng – để trong lòng
55 放在眼里 – fàng zài yǎn lǐ – coi trọng
56 放不下 – fàng bù xià – không buông được
57 放得开 – fàng de kāi – thoải mái
58 放不开 – fàng bù kāi – gò bó
59 放过自己 – fàngguò zìjǐ – tha cho bản thân
60 放一边 – fàng yì biān – để sang bên
61 放学后 – fàngxué hòu – sau giờ học
62 放假了 – fàngjià le – được nghỉ rồi
63 放松一下 – fàngsōng yíxià – thư giãn chút
64 放弃吧 – fàngqì ba – bỏ đi
65 放过我 – fàngguò wǒ – tha cho tôi
66 放我走 – fàng wǒ zǒu – thả tôi ra
67 放你一马 – fàng nǐ yí mǎ – nương tay cho m
68 放任不管 – fàngrèn bù guǎn – mặc kệ không lo
69 放在第一位 – fàng zài dì yī wèi – đặt lên hàng đầu
70 放在最后 – fàng zài zuì hòu – để cuối
71 放下执念 – fàngxià zhíniàn – buông chấp niệm
72 放下过去 – fàngxià guòqù – buông quá khứ
73 放下手机 – fàngxià shǒujī – bỏ điện thoại xuống
74 放下工作 – fàngxià gōngzuò – gác công việc
75 放下压力 – fàngxià yālì – giảm áp lực
76 放下烦恼 – fàngxià fánnǎo – buông phiền não
77 放下成见 – fàngxià chéngjiàn – bỏ định kiến
78 放下仇恨 – fàngxià chóuhèn – bỏ thù hận
79 放下防备 – fàngxià fángbèi – hạ cảnh giác
80 放下尊严 – fàngxià zūnyán – hạ tự trọng
81 放弃比赛 – fàngqì bǐsài – bỏ cuộc thi
82 放弃机会 – fàngqì jīhuì – bỏ cơ hội
83 放弃爱情 – fàngqì àiqíng – từ bỏ tình yêu
84 放弃梦想 – fàngqì mèngxiǎng – từ bỏ ước mơ
85 放弃原则 – fàngqì yuánzé – bỏ nguyên tắc
86 放弃抵抗 – fàngqì dǐkàng – bỏ kháng cự
87 放弃挣扎 – fàngqì zhēngzhá – bỏ giãy giụa
88 放弃解释 – fàngqì jiěshì – bỏ giải thích
89 放弃思考 – fàngqì sīkǎo – ngừng suy nghĩ
90 放弃争论 – fàngqì zhēnglùn – thôi tranh cãi
91 放任情绪 – fàngrèn qíngxù – buông cảm xúc
92 放任自己 – fàngrèn zìjǐ – thả bản thân
93 放任发展 – fàngrèn fāzhǎn – để tự phát triển
94 放任不理 – fàngrèn bù lǐ – mặc kệ
95 放纵欲望 – fàngzòng yùwàng – buông thả dục vọng
96 放纵自己 – fàngzòng zìjǐ – chiều bản thân
97 放纵行为 – fàngzòng xíngwéi – hành vi buông thả
98 放纵情感 – fàngzòng qínggǎn – buông cảm xúc
99 放纵生活 – fàngzòng shēnghuó – sống buông thả
100 放纵青春 – fàngzòng qīngchūn – sống hết tuổi trẻ

Thầy Nhiệm ĐH Hà Nội - Tiếng Trung giao tiếp & HSK

Đi chợ gì chưa các bạn oiiiTổng hợp các từ vựng khi đi mua sắm 买 (mǎi) – mua卖 (mài) – bán挑 (tiāo) – chọn看 (kàn) – xem试 (...
23/04/2026

Đi chợ gì chưa các bạn oiii
Tổng hợp các từ vựng khi đi mua sắm
买 (mǎi) – mua
卖 (mài) – bán
挑 (tiāo) – chọn
看 (kàn) – xem
试 (shì) – thử
付钱 (fù qián) – trả tiền
结账 (jié zhàng) – thanh toán
便宜一点 (piányi yīdiǎn) – rẻ hơn chút
太贵了 (tài guì le) – đắt quá
打折 (dǎ zhé) – giảm giá
蔬菜 (shūcài) – rau
西红柿 (xīhóngshì) – cà chua
黄瓜 (huángguā) – dưa chuột
土豆 (tǔdòu) – khoai tây
胡萝卜 (húluóbo) – cà rốt
肉 (ròu) – thịt
猪肉 (zhūròu) – thịt heo
牛肉 (niúròu) – thịt bò
鸡肉 (jīròu) – thịt gà
鱼 (yú) – cá
水果 (shuǐguǒ) – trái cây
苹果 (píngguǒ) – táo
香蕉 (xiāngjiāo) – chuối
橙子 (chéngzi) – cam
西瓜 (xīguā) – dưa hấu
新鲜 (xīnxiān) – tươi
好吃 (hǎochī) – ngon
便宜 (piányi) – rẻ
贵 (guì) – đắt
干净 (gānjìng) – sạch
大 / 小 (dà / xiǎo) – to / nhỏ

23/04/2026
19/04/2026

LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG
-把 Bǎ:nắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán)
-班 Bān:chuyến (xe, máy bay…)
-瓣 Bàn:nhánh, múi (nhánh tỏi, múi cam…)
-包 Bāo:bao, túi (bao gạo, túi quần áo…)
-本 Běn:cuốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….)
-笔 Bǐ:món, bức (món tiền, bức tranh…)
-部 Bù:bộ, cỗ (bộ máy, cỗ xe…)
-层 Céng:tầng, mối, mức, lớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ….)
-撮 Cuō:nhúm, nhóm, tốp (nhúm muối, tốp bạn, nhóm bạn…)
-场 Chǎng:trận, hiệp (trận bóng, trận mưa, hiệp bóng…)
-重 Zhòng:lớp, đợt (lớp núi, đợt khó khăn…)
-出 Chū:vở (kịch)
-串 Chuàn:nải, chùm, chuỗi, xiên (nải chuối, trùm nho, chuỗi ngọc, xiên thịt…)
-床 Chuáng:tấm, cái (tấm chăn)
-打 Dǎ:tá (tá khăn mặt)
-刀 Dāo:thếp (thếp giấy)
-道 Dào:con, bức, vệt, đạo, cái lớp, (con sông, bức tường, vệt ánh sáng,đạo mệnh lệnh, cái cửa, lớp sơn)
-顶 Dǐng:cái (mũ, màn)
-锭 Dìng:thỏi (thỏi mực, thỏi sắt)
-堵 Dǔ:bức (tường)
-段 Duàn:đoạn (đoạn đường, đoạn văn)
-堆 Duī:đống (đống đường, đống người)
-对 Duì:đôi (đôi vợ chồng, đôi tình nhân)
-顿 Dùn:bữa, trận (bữa cơm, trận đòn)
-朵 Duǒ:đóa, đám (đóa hoa, đám mấy)
-发 Fā:viên, phát (viên đạn, phát đạn)
-方 Fāng:chiếc (chiếc khăn tay, chiếc bia – dùng cho vật có hình vuông)
-房 Fáng:buồng (buồng chuối, buồng ngủ)
-份 Fèn:phần, bản (phần cơm, bản hợp đồng, bản thông báo)
-封 Fēng:bức (bức thư)
-幅 Fú:bức, miếng (bức tranh, miếng vải)
-副 Fù:đôi, bộ, cái (đôi găng tay, bộ mặt, cái kính đeo)
-杆 Gān:đòn, cây (đòn cân, cây súng – dùng cho những vật có thân)
-个 Gè:con, người, quả… (con người, người bạn, quả táo – dùng cho những danh từ ko có lượng từ riêng và một số danh từ có lượng từ chuyên dùng)
-根 Gēn:chiếc, cây, thanh, sợi (chiếc đũa, cây ống nước, thanh thép, sợi dây – dùng cho những vật dài, mảnh)
-股 Gǔ:sợi, con, luồng, tốp (sợi dây, con suối, luồng khí nóng, tốp quân địch)
-挂 Guà:dây, chuỗi (dây pháo, chuỗi cũ hành)
-管 Guǎn:ống (ống bút, ống hút – những vật có hình ống nhỏ dài)
-行 Xíng:hàng (hàng chữ, hàng cây)
-回 Huí:hồi (hai lần, hồi thứ 15)
-剂 Jì:thang (thang thuốc)
-家 Jiā:nhà (nhà hàng, công ty)
-架 Jià:cỗ, chiếc (cỗ máy, chiếc máy bay)
-间 Jiān:gian (gian buồng ăn)
-件 Jiàn:sự, chiếc (sự việc, chiếc áo)
-局 Jú:ván, trận (ván cờ )
-句 Jù:câu (câu thơ)
-具 Jù:cỗ, chiếc (cỗ quan tài, chiếc đồng hồ để bàn)
-棵 Kē:cây (cây cỏ, cây xoài)
-颗 Kē:hạt, giọt (hạt đậu, giọt mồ hôi)
-口 Kǒu:cái, miệng, khẩu (cái dao, miệng giếng)
-块 Kuài:cục, mảnh, (cục gỗ, cục xà bông, mảnh đất)
-捆 Kǔn:bó (bó củi, bó rơm)
-粒 Lì:hạt, viên (hạt gạo, viên đạn)
-俩 Liǎ:cỗ xe, chiếc xe
-列 Liè:đoàn (đoàn tàu)
-领 Lǐng:chiếc, cái (chiếc áo, chiếc chiếu)
-令 Lìng:ram (ram giấy)
-轮 Lún:vầng (vầng trăng,mặt trời)
-箩 Luó:hộp, chục, túi, sọt (hộp bút, chục trái cây, túi đinh ốc, sọt dưa hấu)
-缕 Lǚ:lọn, luồng (lọn tóc, luồng khói)
-枚 Méi:tấm (tấm huân chương)
-门 Mén:cỗ môn, (cỗ phái, môn học)
-面 Miàn:tấm, lá (tấm gương, lá caờ – dùng cho vật dẹp, phẳng)
-名 Míng:người (người học sinh mới)
-排 Pái:băng, dẫy, hàng (băng đạn, dẫy ghế, ha,mf rằng)
-盘 Pán:cỗ, cái (cỗ máy, cái cối)
-匹 Pǐ:con, cuộn, cây (con người, cuộcn vải)
-篇 Piān:bài, thiên, tờ (bài văn, thiên tiểu thuyết, tờ giấy)
-片 Piàn:viên, bãi, vùng (viên thuốc, bãi đất, vùng biển cả(
-铺 Pù:chiếc (chiếc giường)
-群 Qún:bầy, đàn, đoàn (bầy chim, đàn ngựa, đoàn người)
-所 Suǒ:ngôi(ngôi nhà, ngôi trường)
-扇 Shàn:ô, cánh (ô cửa sổ, cánh cửa)
-身 Shēn:bộ (quần áo)
-首 Shǒu:bài(bài ca, bài thở)
-束 Shù:bó (bó hoa, bó củi)
-台 Tái:cỗ, vở (cỗ máy, vở kịch)
-堂 Táng:buổi (buổi học)
-套 Tào:bộ, căn (bộ sách, bộ tem, bộ quần áo, căn nhà)
-条 Tiáo:cái, con, quả, cây, tút, dòng (cái chân, con cá, quả bí, cây thuốc lá, con đường, dòng sống, dòng suối – dùng cho vật dài)
-挺 Tǐng:cây, khẩu (súng liên thanh)
-通 Tōng:cú, bản hồi (cú điện thoại, bản văn thử, hồi trống)
-筒 Tǒng:ống (ống kem đánh răng)
-桶 Tǒng:thùng (thùng nước, xô)
-头 Tóu:con, đầu, củ (con bù, đầu heo, củ tỏi)
-团 Tuán:cuộn, gói (cuộn len, gói giấy vụn)
-丸 Wán:viên (viên thuốc)
-尾 Wěi:con (cá)
-位 Wèi:vị (vị khách)
-窝 Wō:ổ (ổ gà)
-项 Xiàng:hạng mục, điều (điều kỉ luật, mục khách hàng)
-员 Yuán:viên (nhân viên)
-眼 Yǎn:cái (giếng)
-则 Zé:mục (mục tin tức, mục bài thi)
-宗 Zōng:món, bầu (món tiền, bầu tâm sự)
-尊 Zūn:pho, cỗ (pho tượng, cỗ pháo)
-座 Zuò:ngọn, toàn, cái (ngọn núi, toàn nhà, cây cầu- dùng cho những vật to lớn cố định 1 chỗ )
-盏 Zhǎn:ngọn đèn
-张 Zhāng:tờ, tấm, cái, cây (tờ giấy, tấm tranh, cái bàn, cây cung)
-阵 Zhèn:trận, tràng (trận gió, tràng vỗ tay)
-只 Zhī:cái, con (cái tay, cái tai, con gà)
-枝 Zhī:cây, cành (cây viết, cành hoa, cây súng)
-支 Zhī:cánh, đội, bài (cánh quân, bài hát)
-纸 Zhǐ:tờ, liên (tờ công văn, liên hóa đơn)
-种 Zhǒng:loại (loạn người, loại hình)
-轴 Zhóu:cuộn, cuốn (cuộn chỉ, cuốn tranh)
-株 Zhū:cây (cây táo)
-炷 Zhù:cây, que (cây hương)
-桩 Zhuāng:sự (sự việc)
-幢 Chuáng:tòa (toà nhà)
-双 Shuāng (đôi giầy, bàn tay – dùng cho những thứ thành đôi, thành cặp
Tiếng Trung thầy Thầy Nhiệm ĐH Hà Nội - Tiếng Trung giao tiếp & HSK . Zalo 0333978305

Address

SA1/Vinsmart City
Hanoi
100000

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Thầy Nhiệm ĐH Hà Nội - Tiếng Trung giao tiếp & HSK posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share