GẤP : *Các lớp đi dạy ngay*- Note
LỚP MỚI 4/1/2024
TUYỂN GIA SƯ: SV TẤT CẢ CÁC TRƯỜNG , SV ĐÃ RA TRƯỜNG, GIÁO VIÊN
--------------------------------------------------------
✺✺ LỚP NĂNG KHIẾU
✺A1590. Thanh nhạc ở Xuân Đỉnh, 250k/b, 2b/t, yc sv nam, nữ ( học luôn)
-------
✺✺LỚP TIỂU HỌC SINH VIÊN
✺A1501. Toán 2 ở Hàm Nghi, 200k/b, 2b/t, yc sv nữ dạy chung 2 bạn ( học luôn)
-------
✺A1477. Toán + tv 3, ở Thuỵ Phương , 170k/b, 3b/t, yc sv nam, nữ (tháng 7 học )
-------
✺A1308. Tv 1 ở Xốm Hà Đông, 120k/b, 2b/t, yc sv nam nữ ( học luôn)
-------
✺A1067. Toán 5(dạy chung) ở Ngọc Thuỵ Long Biên , 220k/b, 2b/t, yc sv nữ (tối t3 t5 chủ nhật )
-------
✺A887. Toán + TV 5 ở Nam Cao Giảng Võ, 150k/b, 2b/t, yc sv nữ ( chưa học)
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺ CÁC LỚP MÔN TOÁN LÝ HÓA Dành Cho Sv ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺A1595. Toán 10 ở Tân Tây Đô, 200k/b, 2b/t, yc SV nữ, học cơ bản, 1,5h /b (tháng 7 học)
------
✺A1592. Toán 6 ở Tân Mai, 150k/b, 2b/t, yc SV nam, nữ ( học luôn)
------
✺A1540. Toán 9 cho học sinh lớp 8 ở The Manor Mỹ Đình, 300k/b,2/t, yc nam ( chưa học)
-------
✺A1531. Toán 10 ở chung cư Tràng An, Phùng Chí Kiên, 220k/b, 2b/t, yc SV nam,nữ ( tháng 6 học )
------
✺A1527. Toán 6 ở chung cư Tràng An, Phùng Chí Kiên, 170k/b, 3b/t, yc SV nam,nữ ( tháng 6 học )
------
✺A1508. Toán 10 ở Hồ Tùng Mậu, 170k/b, 1b/t, yc SV nam ( tháng 6 học )
------
✺A1487. Toán 8 ở Quán Thánh Ba Đình, 170k/b, 2b/t, yc SV nữ ( tháng 6 học )
------
✺A1412. Toán lý hoá 6 ở, time city 250k/b, 2b/t, yc SV nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1376. Toán 10 ở Nguyễn Biểu Ba Đình , 170k/b, 2b/t, yc SV nữ ( học luôn)
-------
✺A1131. Toán 11 ở Vinhome Long Biên, 200k/b,2b/t, yc sv nữ ( học luôn)
-------
------------------------------------------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺CÁC LỚP MÔN TIẾNG ANH Dành Cho SV ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺A1601. Tiếng Anh 1 ở Aeonmall Long Biên, 170k/b, 2b/t, yc nữ, dạy từ đầu
-------
✺A1562. Tiếng Anh 5 ở Hoàng Quốc Việt, 200k/b, 2b/t, yc nam, nữ ( dạy 2 bạn )
-------
✺A1563. Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm ở Trung Kính, 250k/b, 2b/t, yc sv nữ (chưa học)
-------
✺A1550. Tiếng Anh 8 ở Bạch Đằng Hoàn Kiếm, 150k/b, 2b/t, yc nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1543. Tiếng Anh 8 ở gần Thiên Đường BẢo Sơn, 200k/b, 2/t, yc nữ ( học luôn)
-------
✺A1541. Tiếng Anh chứng chỉ PTE ở Mai Dịch, 300k/b, 3b/t, yc nam,nữ (chưa học)
-------
✺A1492. Tiếng Anh 8 ở Linh Đàm, 200k/b, 1/t, yc nữ
-------
✺A1488. Tiếng Anh 8 ở Quán Thánh Ba Đình, 200k/b, 2/t, yc nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1474. Tiếng Anh 7 ở Ngọc Thuỵ Long Biên, 200k/b, 2/t, yc nữ ( học luôn)
-------
✺A1450. Tiếng Anh 6 ở KDT Nam An Khánh Hoài Đức, 200k/b, 2/t, yc nam nữ ( học luôn)
-------
✺A1421. Tiếng Anh 8 ở Tô Hiệu Hà Đông , 200k/b, 2b/t, yc sv nam,nữ ( học luôn)
-------
✺A1413. Tiếng Anh 6 ở Timecity , 250k/b, 2b/t, yc sv nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1378. Tiếng Anh 6 ở Đa Tốn Gia Lâm , 220k/b, 2b/t, yc sv nam nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1377. Tiếng Anh 8 ở Phú Thượng Tây Hồ , 170k/b, 1b/t, yc sv nam nữ
-------
✺A1253. Tiếng Anh 8 ở Mỹ Đình 1 ,170k/b, 1b/t, yc sv nam ( chưa học)
-------
✺A1187. Tiếng Anh 7 ở Phúc Đồng Long Biên, 200k/b, 2b/t, yc sv nữ
-------
✺A1117. Tiếng Anh 7 ở Mai Động, 170k/b, 2b/t, yc sv nam ( tháng 7 học )
-------
✺A1079. Tiếng Anh 7 ở Xa La Hà Đông, 120k/b, 2b/t, yc sv nữ, nam (tháng 7 học)
-------
✺A1049. Tiếng Anh 8 ở Phú Thượng Tây Hồ, 170k/b, 2b/t, yc sv nữ
-------
✺A1061. Tiếng Anh 8 Phú Thượng Tây Hồ , 170k/b, 1b/t, yc sv nữ, nam
-------
✺A1006. Tiếng Anh 8 ở Thụy Khuê Tây Hồ , 170k/b, 2b/t, yc sv nữ
-------
✺A949. Tiếng Anh 6 ở KCN Bắc Thăng Long Đống Anh, 200k/b, 2b/t, yc sv nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A877.Tiếng Anh 2 ở Mễ Trì Hạ, 250k/b, 1b/t, yc sv nữ ( tháng 7 học )
-------
✺A782. Tiếng Anh 7 ở Cầu Mai LĨnh , 180k/b, 2b/t, yc sv nữ
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺ CÁC LỚP MÔN VĂN Dành Cho Sv ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺A1528. Văn 6 ở chung cư Tràng An, Phùng Chí Kiên,, 170k/b, 1b/t, yc Sv nam, nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1503. Văn 8 ở Phúc Tân, 200k/b, 2b/t, yc SV nữ ( chưa học)
-------
✺A1442. Văn 8 ở KĐT Việt Hưng, Long Biên, 200k/b, 1b/t, yc nữ, dạy tối T5 ( học luôn)
-------
✺A1272. Văn 8 ở, gần thiên đường Bảo Sơn, 200k/b ,1b/t, yc sv nữ ( học luôn)
-------
✺A1203.Văn 10 ở Thanh Trì , 200k/b, 1b/t, yc sv nữ ( học luôn)
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺ CÁC LỚP TIỂU HỌC dành cho SV NĂM CUỐI HOẶC ĐÃ RA TRƯỜNG hoặc GV ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺B742. Luyện chữ ở Xuân Đỉnh, 250k/b, 1b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ ( tháng 7 học )
-------
✺B744. Luyện chữ ở Hoàng Như Tiếp, 300k/b, 1b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ ( tháng 7 học )
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺ CÁC LỚP MÔN TOÁN LÝ HÓA dành cho SV NĂM CUỐI HOẶC ĐÃ RA TRƯỜNG hoặc GV ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺B760. LỚP KHÔNG MẤT PHÍ Toán 11 lên 12 ở Đông Anh , 400k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ
-------
✺B741. Toán 9 ở Đức Giang, Long Biên, 350k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nam, nữ
-------
✺B550. Lý 6 ở Thạch Thất Quốc Oai , 250k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺CÁC LỚP MÔN TIẾNG ANH dành cho SV NĂM CUỐI HOẶC ĐÃ RA TRƯỜNG hoặc GV ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺ B709. Tiếng Anh 7 ở Hoàng Hoa Thám, 300k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/ gv nam, nữ ( chưa học )
-------
✺B604. Tiếng Anh 6 ở Linh Đàm, 400k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ (học IELTS) ( tháng 6 học)
-------
✺B603. Tiếng Anh 5 ở Linh Đàm, 400k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ (học IELTS) ( tháng 6 học)
-------
✺B602. Tiếng Anh 2 ở Linh Đàm, 400k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ (học IELTS) ( tháng 6 học )
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺ CÁC LỚP MÔN VĂN, SỬ, ĐỊA dành cho SV NĂM CUỐI HOẶC ĐÃ RA TRƯỜNG hoặc GV ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺B743. Văn 9 ở Xuân Đỉnh, 250k/b, 1b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ (tháng 7 học)
-------
✺B748. Văn 7 ở Timecity, 300k/b, 3b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ ( tháng 6 học )
-------
Trung Tâm Gia Sư Hà Nội
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Trung Tâm Gia Sư Hà Nội, College & University, Thanh xuân, Hanoi.
DANH SÁCH CÁC LỚP KHU VỰC HÀ ĐÔNG - THANH XUÂN , cập nhật ngày 03/10/2022
_______CÁC LỚP TOÁN , LÝ, HÓA _____
1. Toán 5, Vũ Trọng Phụng - TX, 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
2. Toán 10 , Ngô Thì Nhậm - HĐ, 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
3. Toán 10 , Quang Trung - HĐ ( gần bưu điện HĐ) , 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
4. Toán 9 , Kiến Hưng - HĐ, 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
5. Toán 7, Kiến Hưng - HĐ, 130k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
6. Toán 7, Mỗ Lao - HĐ, 160k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ khoa Toán
7. Lý 9, Lê Văn Lương - TX, 150k/b, 1b/tuần.YC :gs nữ
8. Toán 6, Ba La - HĐ, 130k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
9. Hóa 7, Dương Nội - HĐ, 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
10. Toán 10, Khương Trung- TX, 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
11. Toán 12, Chu Văn An - HĐ, 180k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
12. Toán 11, Triều Khúc - TX, 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ KHoa Toán KHTN
13. Toán 10, Yên Nghĩa - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nam
14. Toán + Lý 11 , Phú Lương - HĐ, 160k/b, 3b/tuần . YC : gs 1 hoặc 2 gs
_______CÁC LỚP TIẾNG ANH ________
1. TA 2hs lớp 4 và lớp 5 , Triều Khúc - TX, 200k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ ĐHHN
2. TA 11 + Luyện ielts , Royal Cyty - TX , 250k/b, 2b/tuần . YC : gs nam
3. TA 8, Khuất Duy Tiến - TX, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
4. TA 7, tân triều - HĐ, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
5. TA 7, Vạn Phúc, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
5. TA 8, Hải Phát - HĐ, 140k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
7. TA 9, Văn Phú - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
8. TA 3, Lê Trọng Tấn - HD, 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
9. TA 9, Dương Nội - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
10. TA 8, Khương Đình - TX, 140k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
11. TA 7, Tân Triều - TX , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ Khoa Anh
12. TA 8, Khương Trung - TX, 140k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
13. TA 12, Phú Lãm - HĐ, 180k/b, 2b/tuần . YC : gs nam, nữ
14. TA cho 2hs lớp 8 và 9 , Lê Trọng Tấn - HĐ, 200k/b, mỗi bạn 1b/tuần ( dạy riêng) . YC : gs nữ có ielts hoặc khoa Anh
15. TA + Toán và Khoa Học = TA 5, Nguyễn Xiển - TX, 250k/b, 2b/tuần . YC : gs nam, nữ , ielts 7.0
_______CÁC LỚP VĂN , TIỂU HỌC ________
1. Văn 7, Văn Khê - HĐ, 130k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
2. Toán + TV 5 , Kiến Hưng - HĐ, 130k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
3. Toán + Tv 4, Mỗ Lao - HĐ, 150k/b, 3-4b/tuần . YC : gs nữ khoa Sp tiểu học
DANH SÁCH CÁC LỚP KHU VỰC HÀ ĐÔNG - THANH XUÂN , cập nhật ngày 18/02/2022
1. Toán 4 + toán 6, RoyalCity , 220k/b, 5b/tuần. YC : gs nữ khoa sư phạm Toán
____CÁC LỚP TOÁN , LÝ, HÓA _____
1.Toán 5, Xa La - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. Toán 11, Phú Lương - HĐ , 160k/b, 3b/tuần . YC : gs nam
3. Toán 6, Dương Nội - HĐ , 130k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. Toán 11 ( cơ bản và NC) , Văn Quán - HĐ , 200k/b, 1b/tuần . YC
: gs nữ
5. Toán 8 ( cơ bản và NC) , Lê Trọng Tấn - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
6. Toán 7( cơ bản và NC) , Lê Văn Lương - TX, 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
7. Toán ( kèm lý, hóa) 8, Chúc Sơn - Chương Mỹ, 160k/b, 3b/tuần . YC : gs nam, nữ
8. Toán 5 ( NC) , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
9. Toán 6, Bưu Điện Hà Đông , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
10. Toán 9 ( nc ), Mỗ Lao - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
11. Lý 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
12. Toán 8 ( NC) , Văn Khê - HĐ, 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
13. Toán 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
14. Toán 12, Xa La - HĐ , 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
15. Lý 9, Vạn Phúc - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
14. Toán 9 , Lê Trọng Tấn - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
15. Toán 9 , Phan Đình Giót - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
____CÁC LỚP TIẾNG ANH _____
1. TA 2, Xa La - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. TA 4, Văn Phú - HĐ , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
3. TA 2 , Nguyễn Văn Trỗi - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. TA 5 , Ba La - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
5. TA 3 , Thanh Xuân Bắc - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
6. TA 7 ( cơ bản và NC) , Yết Kiêu - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
7. TA 5 , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
8. TA 7 , Văn Quán - HĐ, 200k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
____CÁC LỚP TIỂU HỌC, VĂN _______
1. Toán + TV 4, Kim Giang - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nam, nữ
2. Văn 9, RoyalCity - TX, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
3. Toán + TV 5, Khương Đình - TX, 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4.Toán + TV 4, Phú Lương - HĐ , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
5. Hành trang vào 1, Phương Liệt - TX, 120k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
6. Văn 8 ( cơ bản và NC) , Phương Liệt - TX , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
DANH SÁCH CÁC LỚP KHU VỰC HÀ ĐÔNG - THANH XUÂN , cập nhật ngày 16/02/2022
1. Toán 10 ( tạm thời dạy OL) , Văn Quán - HĐ, 120k - 150k/b,
2b/tuần. YC : gs nữ
2. Toán + TA 4 , Mỗ Lao - HĐ , 120k/b, 5b/tuần . YC : gs nữ
3. Toán 4 + toán 6, RoyalCity , 220k/b, 5b/tuần. YC : gs nữ khoa sư phạm Toán
____CÁC LỚP TOÁN , LÝ, HÓA _____
1. Toán 11 ( cơ bản và NC) , Văn Quán - HĐ , 200k/b, 1b/tuần . YC
: gs nữ
2. Toán 11 ( cơ bản và NC) , Vũ Trông Phan - TX , 200k/b, 2b/tuần . YC : gs nam
3. Toán 8 ( cơ bản và NC) , Lê Trọng Tấn - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. Toán 7( cơ bản và NC) , Lê Văn Lương - TX, 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
5. Toán ( kèm lý, hóa) 8, Chúc Sơn - Chương Mỹ, 160k/b, 3b/tuần . YC : gs nam, nữ
6. Toán 5 ( NC) , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
7. Toán 6, Bưu Điện Hà Đông , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
8. Toán 9 ( nc ), Mỗ Lao - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
9. Lý 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
10. Toán 8 ( NC) , Văn Khê - HĐ, 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
11. Toán 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
12. Toán 12, Xa La - HĐ , 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
13. Lý 9, Vạn Phúc - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
14. Toán 9 , Lê Trọng Tấn - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
15. Toán 9 , Phan Đình Giót - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
____CÁC LỚP TIẾNG ANH _____
1. TA 2 , Nguyễn Văn Trỗi - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. TA 5 , Ba La - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
3.TA 4 , Trần Phú - HĐ , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nam, nữ
4. TA 3 , Thanh Xuân Bắc - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
5. TA 8, Royal - TX , 170k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
6. TA 7 ( cơ bản và NC) , Yết Kiêu - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
7. TA 5 , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
8. TA 7 , Văn Quán - HĐ, 200k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
____CÁC LỚP TIỂU HỌC, VĂN _______
1.Toán + TV 4, Phú Lương - HĐ , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. Hành trang vào 1, Phương Liệt - TX, 120k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
3. Văn 8 ( cơ bản và NC) , Phương Liệt - TX , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
Danh sách các lớp CẦN GẤP ngày 15.02
TIỂU HỌC- Ngữ văn.
1. Toán 3 120k/b 2b/t ( chiều thứ 2-4-6) Láng Hạ. YC: gs nữ
2. hành trang lớp 1 120k/b 2b/t Phan Huy ích- ba đình. YC: gs nữ ( chiều tối thứ 6 và CN)
3. Hành trang vào lớp 1 120k/b 2b/t Giảng Võ- ba đình. YC; gs nữ
4. Toán tv lớp 2 150k/b 2b/t tân ấp- ba đình. YC: gs nữ
5. Văn 9 150k/b 2b/t Hàng Đồng- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ ( có thể học onl trước)
6. Văn 9 150k/b 2b/t Lạc Long Quân- Tây Hồ . YC: gs nam nữ ( học chiều )
7. Văn 6 150k/b 2b/t Dã Tượng- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ
TIẾNG ANH
1. Tiếng anh 7 130k/b 2b/t Văn cao- ba đình. YC; gs nữ
2. Tiếng anh 7 170k/b 2b/t Cửa Bắc- Ba Đình. YC: gs nữ ngoại thương , dạy cơ bản và nâng cao ( có thể tạm thời học online 150k/buổi)
3.Tiếng anh 9 250k/b 1b/t Phạm Tuấn tài- Cầu Giấy ( tối thứ 5). YC: gs nữ có chứng chỉ IELTS 6.5 trở lên
4. Tiếng anh 8 150k/b 1b/t CV Nước Hồ Tây. YC: gs nam
5. Tiếng anh lớp 7 Yên Lãng- Thái Hà 1b/tuần ( tối thứ 3) 220k/buổi. YC; gs nữ chuyên Anh ( dịch học onl lương 200k/buổi)
6. Tiếng anh cho 2 hs lớp 3 và 5 250k/b 2b/t ( tối thứ 3,6) Xuân la- tây hồ. YC; gs nữ có IELTS
7. Các môn bằng tiếng anh lớp 1 200k/b 3b/t ( chiều 2-4-6) Royal city. YC: gs nữ
8.Tiếng anh và giao tiếp lớp 3 200k/b 2b/t Tôn Thất Thiệp Ba Đình. YC: gs nữ phát âm chuẩn.
TOÁN
1. Lý Hóa lớp 9 170k/b 1b/t nghĩa dũng ba đình. YC: gs nam nữ bách khoa ( học chiều thứ 3 or thứ 5)
2. Toán 12 200k/b 2b/t Âu cơ tây hồ. YC: gs nữ
4. Toán 7 130k/b 2b/t Võng Thị- tây hồ. YC: gs nữ
5. Toán 11 200k/b 1b/t Nguyễn khang- cầu giấy. YC: gs nữ, kèm được nâng cao
6. Toán bằng tiếng anh lớp 8 200k/b/1.5h 3b/tuần Trần Duy Hưng- Cầu giấy. YC: gs nam,
7. Toán lớp 7 130k/b 3b/t Lạc long quân- đầu cầu giấy. YC: gs nam nữ
8 Hóa lý lớp 8 150k/b 1b/t Hàng Bông- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ dạy cả 2 môn
9. Toán 8 150k/b 2b/t Lý Nam Đế- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ
10. Toán 9 150k/b 2b/t Tôn Đức Thắng- Đống Đa. YC; gs nữ
11. Toán 8 160k/b 2b/t Hào nam- đống đa. YC: gs nữ dạy cơ bản và nâng cao
12. Toán 11 160k/b 2b/t VĨnh Hồ- Ngã tư sở. YC: gs nam chuyên toán
13. Toán 6 130k/b 2b/t Sơn Tây _ ba đình. YC; gs nữ
Danh sách các lớp tại TÂY HỒ ngày 14.02
TIỂU HỌC- Ngữ văn.
1. Toán 3 120k/b 2b/t ( chiều thứ 2-4-6) Láng Hạ. YC: gs nữ
2. hành trang lớp 1 120k/b 2b/t Phan Huy ích- ba đình. YC: gs nữ ( chiều tối thứ 6 và CN)
3. Hành trang vào lớp 1 120k/b 2b/t Giảng Võ- ba đình. YC; gs nữ
4. Toán tv lớp 2 150k/b 2b/t tân ấp- ba đình. YC: gs nữ
5. Tóan lớp 4 120k/b 2b/t Ciputra- tây hồ YC: gs nữ
6. Văn 9 150k/b 2b/t Lạc Long Quân- Tây Hồ . YC: gs nam nữ ( học chiều )
7. Văn 6 150k/b 2b/t Dã Tượng- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ
8. Văn 9 150k/b 2b/t Hàng Đồng- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ ( có thể học onl trước)
9. Toán 4 120k/b 2b/t Ciputra - Tây Hồ. YC: gs nữ
10. Toán tv lớp 4 120k/b 3b/t Linh Lang- Cống Vị- ba Đình. YC: gs nữ
TIẾNG ANH
1. Tiếng anh 3 150k/b 2b/t Láng Hạ- Đống Đa. YC: gs nữ, hs trường quốc tế.
2. Tiếng anh 7 170k/b 2b/t Cửa Bắc- Ba Đình. YC: gs nữ ngoại thương , dạy cơ bản và nâng cao ( có thể tạm thời học online 150k/buổi)
3.Tiếng anh 9 250k/b 1b/t Phạm Tuấn tài- Cầu Giấy ( tối thứ 5). YC: gs nữ có chứng chỉ IELTS 6.5 trở lên
4. Tiếng anh 8 150k/b 1b/t CV Nước Hồ Tây. YC: gs nam
5. Luyện IELTS cho hs nam lớp 11 250k/b 2b/t Nguyễn Tuân- Thanh Xuân. YC: gs NAM có chứng chỉ IELTS 7.5 trở lên.
6. Tiếng anh cho 2 hs lớp 3 và 5 250k/b 2b/t ( tối thứ 3,6) Xuân la- tây hồ. YC; gs nữ có IELTS
7. Các môn bằng tiếng anh lớp 1 200k/b 3b/t ( chiều 2-4-6) Royal city. YC: gs nữ
8. luyện IELTS 10 220k/b 2b/t trung kính- cầu giấy. YC: gs nam nữ có chứng chỉ 7.0 trở lên
TOÁN
1. Lý Hóa lớp 9 170k/b 1b/t nghĩa dũng ba đình. YC: gs nam nữ bách khoa ( học chiều thứ 3 or thứ 5)
2. Toán 12 200k/b 2b/t Âu cơ tây hồ. YC: gs nữ
4. Toán 7 130k/b 2b/t Võng Thị- tây hồ. YC: gs nữ
5. Toán 11 200k/b 1b/t Nguyễn khang- cầu giấy. YC: gs nữ, kèm được nâng cao
6. Toán bằng tiếng anh lớp 8 200k/b/1.5h 3b/tuần Trần Duy Hưng- Cầu giấy. YC: gs nam,
7. Toán lớp 7 130k/b 3b/t Lạc long quân- đầu cầu giấy. YC: gs nam nữ
8 Hóa lý lớp 8 150k/b 1b/t Hàng Bông- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ dạy cả 2 môn
9. Toán 8 150k/b 2b/t Lý Nam Đế- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ
10. Toán 6 160k/b 2b/t Nguyễn Hoàng Tôn- Tây Hồ. YC: gs nữ sư phạm
DANH SÁCH CÁC LỚP KHU VỰC HÀ ĐÔNG - THANH XUÂN , cập nhật ngày 14/02/2022
1. Toán 10 ( tạm thời dạy OL) , Văn Quán - HĐ, 120k - 150k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
2. Toán + TA 4 , Mỗ Lao - HĐ , 120k/b, 5b/tuần . YC : gs nữ
3. Toán 4 + toán 6, RoyalCity , 220k/b, 5b/tuần. YC : gs nữ khoa sư phạm Toán
____CÁC LỚP TOÁN , LÝ, HÓA _____
1. Toán 8, Royal - TX , 170k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. Toán 7( cơ bản và NC) , Lê Văn Lương - TX, 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
3. Toán 9, Trong Đại Học Hà Nội - TX , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. Toán 8, Royal - TX , 170k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
5. Toán 9, Tố Hữu - TX , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nam
6. Toán 6, Thanh Hà - HĐ , 130k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
7. Toán ( kèm lý, hóa) 8, Chúc Sơn - Chương Mỹ, 160k/b, 3b/tuần . YC : gs nam, nữ
9. Toán 5 ( NC) , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
10. Toán 6, Bưu Điện Hà Đông , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
11. Toán 9 ( nc ), Mỗ Lao - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
12. Lý 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
13. Toán 8 ( NC) , Văn Khê - HĐ, 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
14. Toán 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
15. Toán 12, Xa La - HĐ , 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
16. Lý 9, Vạn Phúc - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
17. Toán 9 , Lê Trọng Tấn - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
____CÁC LỚP TIẾNG ANH _____
1. TA 8, Royal - TX , 170k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
2. TA 5 , Nguyễn Tuân - TX , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
3. TA 7 ( cơ bản và NC) , Yết Kiêu - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. TA 7 , Vương Thừa Vũ - TX, 130k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
5. TA 5 , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
6. TA 6 , Mỗ Lao - HĐ, 130k/b, 2b/tuần . YC : gs nam
7. TA 7 , Văn Quán - HĐ, 200k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
8. IELTS 11, Nguyễn Tuân - TX, 250k/b, 2b/tuần. YC có ielts 7.5 trở lên
____CÁC LỚP TIỂU HỌC, VĂN _______
1. Hành trang vào 1, Dương Nội - HĐ , 150k/b, 2b/tuần, 90'/b . YC : gs nữ dạy được toán tư duy
Toán + TV 2 , Nguyễn Văn Trỗi - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. Văn 9 , Mỗ Lao - TX , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
3.Toán + TV 4, Phú Lương - HĐ , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. Hành trang vào 1, Phương Liệt - TX, 120k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
5. Văn 8 ( cơ bản và NC) , Phương Liệt - TX , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
03/11/2021
https://drive.google.com/file/d/11ktnS80DfKOIYsLxhVGd_2FJjJxSjODC/view
Đề tuyển sinh vào lớp 10 năm 2021 trường THPT chuyên KHTN – Hà Nội.pdf
29/10/2021
(Toán 9 Vietjack) Giải Phương Trình Vô Tỉ, Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán chuyên KHTN vòng 1 lần 2 Cảm Ơn Các Bạn Đã Đón Xem Video Của Vietjack Toán Lý Hóa & Đừng Quên Like - Comment - Share - Đăng Ký 👉 Để Xem Những Video Mới Nhé ! © Bản quyền thuộc về Vi...
26/10/2021
26/10/2021
Kênh Youtube học tập miễn phí của Vietjack Toán Lý Hóa
Vietjack Toán Lý Hóa - YouTube Kênh Youtube chính thức của Vietjack Toán Lý Hóa© Bản quyền thuộc về Vietjack Toán Lý Hóa© Copyright by Vietjack Toán Lý Hóa☞ Do not Reup
20/10/2021
(Toán 9 Vietjack) Giải Câu GTLN (Max) Đề Thi KSCL Môn Toán Vào Lớp 10 Năm 2020-2021 huyện Thạch Thất Cảm Ơn Các Bạn Đã Đón Xem Video Của Vietjack Toán Lý Hóa & Đừng Quên Like - Comment - Share - Đăng Ký 👉 Để Xem Những Video Mới Nhé ! © Bản quyền thuộc về Vi...
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Culinary Team
Attire
Telephone
Website
Address
Thanh Xuân
Hanoi
100000