Phân biệt 3 từ 的 地 得 (ngữ pháp hsk3-5)
🧩 1. 的 (de) — ĐỊNH NGỮ (bổ nghĩa cho danh từ)
👉 Đứng trước danh từ → giống “của / mà”
🔹 Cấu trúc:
(tính từ / cụm) + 的 + danh từ
🌟 Ví dụ:
• 漂亮的衣服
piàoliang de yīfu → quần áo đẹp
• 新买的手机
xīn mǎi de shǒujī → điện thoại mới mua
👉 Mẹo: Thấy danh từ phía sau → dùng 的
🧩 2. 地 (de) — TRẠNG NGỮ (bổ nghĩa cho động từ)
👉 Đứng trước động từ → giống “một cách…”
🔹 Cấu trúc:
(tính từ) + 地 + động từ
🌟 Ví dụ:
• 慢慢地走
màn man de zǒu → đi chậm rãi
• 高兴地说
gāoxìng de shuō → nói vui vẻ
👉 Mẹo: Phía sau là động từ → dùng 地
🧩 3. 得 (de) — BỔ NGỮ (mức độ / kết quả)
👉 Đứng sau động từ
🔹 Cấu trúc:
Động từ + 得 + (mức độ / kết quả)
🌟 Ví dụ:
• 说得很好
shuō de hěn hǎo → nói rất tốt
• 跑得很快
pǎo de hěn kuài → chạy nhanh
👉 Mẹo: Sau động từ → dùng 得
Ngoại Ngữ 21 Ngày
Hệ Thống Ngoại Ngữ 21 Ngày bao gồm: Tiếng Trung 21 Ngày - Tiếng Nhật 21 Ngày
Từ vựng tiếng Trung về các món ăn sáng
14/06/2026
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
14/06/2026
[1] 其他 (qítā) - Kỳ tha: Cái khác, người khác, nơi khác
[2] 其实 (qíshí) - Kỳ thực: Thực ra, thực tế là
[3] 尤其 (yóuqí) - Vưu kỳ: Đặc biệt là, nhất là
[4] 其中 (qízhōng) - Kỳ trung: Trong đó
[5] 其次 (qícì) - Kỳ thứ: Thứ hai, tiếp theo, mặt khác
[6] 甚至其极 (shènzhìqíjí) - Thậm chí kỳ cực: Đến mức cực điểm, hết mực
[7] 莫名其妙 (mò míng qí miào) - Mạc danh kỳ diệu: Không hiểu ra làm sao, kỳ lạ, không thể giải thích được
[8] 身临其境 (shēn lín qí jìng) - Thân lâm kỳ cảnh: Đích thân tới nơi, như tự mình trải nghiệm cảnh tượng đó
[9] 其余 (qíyú) - Kỳ dư: Phần còn lại, những cái còn lại
[10] 其后 (qíhòu) - Kỳ hậu: Sau đó, về sau
[111] 极其 (jíqí) - Cực kỳ: Cực kỳ, vô cùng (ví dụ: 极其 bận rộn, 极其 đẹp)
[12] 各得其所 (gè dé qí suǒ) - Các đắc kỳ sở: Ai nấy đều có chỗ của mình, mỗi người đều nhận được thứ xứng đáng (Như các quả bí ngô được xếp đúng vị trí trên kệ)
[13] 乐在其中 (lè zài qí zhōng) - Lạc tại kỳ trung: Tìm thấy niềm vui trong đó (Tìm thấy niềm vui trong việc học chữ qua hình ảnh)
[14] 身其 (shēnqí) - Thân kỳ: Chính mình, tự mình
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG
14/06/2026
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY.
TỪ VỰNG HSK2 (P5)
1.常见/chángjiàn/: thường thấy
2.常用/chángyòng/: thường dùng, thông dụng
3.超过/chāoguò/: hơn, vượt qua
4.超市/chāoshì/: siêu thị
5.车辆/chēliàng/: xe, phương tiện giao thông
6.成绩/chéngjì/: thành tích, thành tựu
7.成为/chéngwéi/: trở thành, biến thành
8.重复/chóngfù/: lặp lại, trùng lặp
9.重新/chóngxīn/: làm lại từ đầu
10.出发/chūfā/: xuất phát
Học theo bộ thủ
100 TÍNH TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG
1- 好 /hǎo/ : tốt
2- 坏 /huài/ : xấu
3- 大 /dà/ : lớn
4- 小 /xiǎo/ : nhỏ
5- 多 /duō/ : nhiều
6- 少 /shǎo/ : ít
7- 高 /gāo/ : cao
8- 低 /dī/ : thấp
9- 长 /cháng/ : dài
10- 短 /duǎn/ : ngắn
11- 新 /xīn/ : mới
12- 旧 /jiù/ : cũ
13- 快 /kuài/ : nhanh
14- 慢 /màn/ : chậm
15- 热 /rè/ : nóng
16- 冷 /lěng/ : lạnh
17- 早 /zǎo/ : sớm
18- 晚 /wǎn/ : muộn
19- 忙 /máng/ : bận
20- 闲 /xián/ : rảnh
21- 累 /lèi/ : mệt
22- 困 /kùn/ : buồn ngủ
23- 饿 /è/ : đói
24- 饱 /bǎo/ : no
25- 渴 /kě/ : khát
26- 贵 /guì/ : đắt
27- 便宜 /piányi/ : rẻ
28- 难 /nán/ : khó
29- 容易 /róngyì/ : dễ
30- 简单 /jiǎndān/ : đơn giản
31- 复杂 /fùzá/ : phức tạp
32- 对 /duì/ : đúng
33- 错 /cuò/ : sai
34- 真 /zhēn/ : thật
35- 假 /jiǎ/ : giả
36- 满意 /mǎnyì/ : hài lòng
37- 开心 /kāixīn/ : vui
38- 难过 /nánguò/ : buồn
39- 紧张 /jǐnzhāng/ : căng thẳng
40- 放松 /fàngsōng/ : thư giãn
41- 漂亮 /piàoliang/ : xinh đẹp
42- 帅 /shuài/ : đẹp trai
43- 丑 /chǒu/ : xấu
44- 干净 /gānjìng/ : sạch
45- 脏 /zāng/ : bẩn
46- 安全 /ānquán/ : an toàn
47- 危险 /wēixiǎn/ : nguy hiểm
48- 安静 /ānjìng/ : yên tĩnh
49- 吵 /chǎo/ : ồn ào
50- 热闹 /rènao/ : nhộn nhịp
51- 空 /kōng/ : trống
52- 满 /mǎn/ : đầy
53- 重 /zhòng/ : nặng
54- 轻 /qīng/ : nhẹ
55- 远 /yuǎn/ : xa
56- 近 /jìn/ : gần
57- 强 /qiáng/ : mạnh
58- 弱 /ruò/ : yếu
59- 健康 /jiànkāng/ : khỏe mạnh
60- 生病 /shēngbìng/ : bị bệnh
61- 重要 /zhòngyào/ : quan trọng
62- 普通 /pǔtōng/ : bình thường
63- 特别 /tèbié/ : đặc biệt
64- 有名 /yǒumíng/ : nổi tiếng
65- 清楚 /qīngchu/ : rõ ràng
66- 模糊 /móhu/ : mơ hồ
67- 合适 /héshì/ : phù hợp
68- 不合适 /bù héshì/ : không phù hợp
69- 相同 /xiāngtóng/ : giống nhau
70- 不同 /bùtóng/ : khác nhau
71- 认真 /rènzhēn/ : nghiêm túc
72- 努力 /nǔlì/ : chăm chỉ
73- 懒 /lǎn/ : lười
74- 聪明 /cōngming/ : thông minh
75- 笨 /bèn/ : ngốc
76- 友好 /yǒuhǎo/ : thân thiện
77- 礼貌 /lǐmào/ : lịch sự
78- 客气 /kèqi/ : khách sáo
79- 热情 /rèqíng/ : nhiệt tình
80- 冷淡 /lěngdàn/ : lạnh nhạt
81- 稳定 /wěndìng/ : ổn định
82- 成功 /chénggōng/ : thành công
83- 失败 /shībài/ : thất bại
84- 富有 /fùyǒu/ : giàu
85- 穷 /qióng/ : nghèo
86- 完整 /wánzhěng/ : hoàn chỉnh
87- 破 /pò/ : hỏng
88- 正确 /zhèngquè/ : chính xác
89- 错误 /cuòwù/ : sai lầm
90- 方便 /fāngbiàn/ : tiện lợi
91- 麻烦 /máfan/ : phiền phức
92- 简洁 /jiǎnjié/ : ngắn gọn
93- 复杂 /fùzá/ : phức tạp
94- 安稳 /ānwěn/ : yên ổn
95- 自然 /zìrán/ : tự nhiên
96- 流利 /liúlì/ : lưu loát
97- 生气 /shēngqì/ : tức giận
98- 高兴 /gāoxìng/ : vui mừng
99- 惊讶 /jīngyà/ : ngạc nhiên
100- 害怕 /hàipà/ : sợ hãi
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Address
Hà Nội/
Hanoi