Ngoại Ngữ 21 Ngày

Ngoại Ngữ 21 Ngày

Share

Hệ Thống Ngoại Ngữ 21 Ngày bao gồm: Tiếng Trung 21 Ngày - Tiếng Nhật 21 Ngày

16/08/2026

Mở rộng từ vựng với 老
老师 (lǎoshī) – giáo viên
老板 (lǎobǎn) – ông chủ / sếp
老公 (lǎogōng) – chồng (thân mật)
老婆 (lǎopó) – vợ (thân mật)
老实 (lǎoshi) – thật thà, trung thực
老朋友 (lǎopéngyou) – bạn lâu năm
老同学 (lǎotóngxué) – bạn học cũ
老家 (lǎojiā) – quê hương
老乡 (lǎoxiāng) – người cùng quê
老爸 (lǎobà) – ba (thân mật)
老妈 (lǎomā) – mẹ (thân mật)
老爷爷 (lǎoyéye) – ông già
老奶奶 (lǎonǎinai) – bà cụ
老人 (lǎorén) – người già
老年人 (lǎoniánrén) – người lớn tuổi
老少 (lǎoshào) – già trẻ
老少皆宜 (lǎoshào jiēyí) – phù hợp mọi lứa tuổi
老朋友见面 (lǎopéngyou jiànmiàn) – bạn cũ gặp lại
老王 (Lǎo Wáng) – ông Vương (gọi thân mật, ví dụ hàng xóm)
老哥 (lǎogē) – anh trai (thân mật, mạng xã hội hay dùng)
老弟 (lǎodì) – em trai (thân mật)
老姐 (lǎojiě) – chị lớn
老兄 (lǎoxiōng) – huynh đệ
老铁 (lǎotiě) – anh em chí cốt (slang mạng)
老实人 (lǎoshírén) – người thật thà
老样子 (lǎoyàngzi) – như cũ
老地方 (lǎodìfang) – chỗ cũ
老地方见 (lǎodìfang jiàn) – gặp ở chỗ cũ nhé
老毛病 (lǎomáobìng) – bệnh/tật cũ
老规矩 (lǎoguīju) – quy tắc cũ
老手 (lǎoshǒu) – người có kinh nghiệm
老前辈 (lǎoqiánbèi) – tiền bối
老兵 (lǎobīng) – cựu binh
老玩家 (lǎowánjiā) – người chơi kỳ cựu

15/08/2026

Số đếm:
1 : ichi いち
2 : ni に
3 : san さん
4 : yon よん
5 : go ご
6 : roku ろく
7 : nana なな
8 : hachi はち
9 : kyuu きゅう
10: juu じゅう
11: juu + ichi じゅういち
12: juu + ni じゅうに –> tương tự cho 13 đến 19
20: ni + juu にじゅう
21: ni + juu + ichi にじゅういち –> tương tự
30: san + juu さんじゅう
40: yon + juu よんじゅう –> tương tự 40 đến 90
Đếm từ 100
100: hyaku ひゃく –> chú ý: không có số 1 (ichi)
200: ni hyaku にひゃく,
400: yon hyaku よんひゃく,
500: go hyaku ごひゃく,
700: nana hyaku ななひゃく,
900: kyuu hyaku きゅうひゃく
300: san byaku さんびゃく
600: rop pyaku ろっぴゃく
800: hap pyaku はっぴゃく
Đếm hàng nghìn:
1000: sen せん –> chú ý: không có số 1 (ichi)
2000 –> 9000: cũng ghép lại như trên nhưng chú ý có 2 biến thể:
3000: san zen さんぜん
8000: has sen はっせん
Nhóm 1
_ Đếm đồ vật dài (bút, chai, trái chuối):
số đếm + hon/bon/pon ほん/ぼん/ぽん
_ Đếm ly, cốc, tách, chén:
số đếm + hai/bai/pai はい/ばい/ぱい
_ Đếm thú vật nhỏ (mèo, cá, côn trùng):
số đếm + hiki/biki/piki ひき/びき/ぴき
Các biến thể trong nhóm này:
_1 cái/con: ip + pon/pai/piki いっぽん/いっぱい/いっぴき
_6 cái/con: rop + pon/pai/piki ろっぽん/ろっぱい/ろっぴき
_8 cái/con: hap + pon/pai/piki はっぽん/はっぱい/はっぴき
_10 cái/con: jup/jip + pon/pai/piki じゅっぽん(じっぽん)/じゅっぱ い(じっぱい)/じゅっぴき(じ
っ ぴ き)
_3 cái/con: san + bon/bai/biki さんぼん/さんばい/さんびき
Hỏi bao nhiêu: nan + bon/bai/biki なんぼん/なんばい/なんびき
Còn lại đều là số đếm bình thường + hon/hai/hiki
Chú ý: còn lại đêu là số đếm bình thường nhưng phải tuân thủ các biến thể ở trên (tức là 11 cái thì vẫn là
juu + biến thể 1, 26 cái là ni juu + biến thể 6) –> cái này áp dụng cho tất cả các nhóm.
Nhóm 2:
_ Đếm nhà: số đếm + ken/gen けん/げん
_ Đếm tầng lầu: số đếm + kai/gai かい/がい
Các biến thể trong nhóm này:
_1 căn/tầng: ik + ken/kai いっかい
_6 căn/tầng: rok + ken/kai ろっかい
_8 căn/tầng: hak + ken/kai はっかい
_10 căn/tầng: juk/jik + ken/kai じゅっかい(じっかい)
_3 căn/tầng: san + gen/gai さんげん/さんがい
Hỏi bao nhiêu: nan + gen/gai なんげん/なんがい
Còn lại đều là số đếm bình thường + ken/kai
Nhóm 3:
Đếm đồ vật theo cặp (giày, dép): số đếm + soku/zoku そく/ぞく
Các biến thể trong nhóm này: giống nhóm 2 nhưng ko có biến thể “6” (nghĩa là 6 đôi thì vẫn là roku soku
ろくそく chứ ko phải ros soku)
Còn lại đều là số đếm bình thường + soku
Nhóm 4:
_Đếm lần: số đếm + kai かい
_Đếm đồ vật nhỏ (cục gôm, xí ngầu): số đếm + ko こ
_Đếm tháng: số đếm + kagetsu かげつ
Các biến thể trong nhóm này: giống nhóm 2 nhưng ko có biến thể “3” và “hỏi bao nhiêu” (nghĩa là 3 lần
vẫn là san kai さんかい, 3 tháng vẫn là san kagetsu さんかげつ)
Trường hợp đặc biệt: riêng 6 tháng còn có 1 từ khác hantoshi はんとし (nửa năm).
Nhóm 5:
_Đếm tuổi: số đếm + sai さい
_Đếm sách vở: số đếm + satsu さつ
_Đếm đồ vật theo bộ (quần áo): số đếm + chaku ちゃく
_Đếm tuần: số đếm + shuukan しゅうかん
Các biến thể trong nhóm này:
_1 tuổi/cái/tuần: is + sai/satsu/chaku/shuukan
いっさい/いっさつ/いっちゃく/ いっじゅうかん
_8 tuổi/cái/tuần: has + sai/satsu/chaku/shuukan
はっさい/はっさつ/はっちゃく/ はっしゅうかん
_10 tuổi/cái/tuần: jus/jis + sai/satsu/chaku/shuukan
じゅっさい/じゅっさつ/じゅっち ゃく/じゅっしゅうかん
Trường hợp đặc biệt: 20 tuổi là hatachi はたち
Nhóm 6:
_Đếm thứ tự: số đếm + ban ばん
_Đếm đồ vật mỏng (lá thư, tờ giấy, áo sơ mi): số đếm + mai まい
_Đếm máy móc, xe cộ: số đếm + dai だい
Nhóm này ko có biến thể.
Nhóm 7: (bao gồm những nhóm có mỗi kiểu biến thể riêng)
a. Đếm người: số đếm + nin にん
Các biến thể:
1 người: hitori (ko có + nin) ひとり
2 người: futari (ko có + nin) ふたり
4 người: yo + nin よにん (tương tự cho 14, 24…nghĩa là 14 người là juu + yonin)
b. Đếm đồ vật nói chung:
1 cái: hitotsu ひとつ
2 cái: futatsu ふたつ
3 cái: mittsu みっつ
4 cái: yottsu よっつ
5 cái: itsutsu いつつ
6 cái: muttsu むっつ
7 cái: nanatsu ななつ
8 cái: yattsu やっつ
9 cái: kokonotsu ここのつ
10 cái : too とお
–> bắt đầu từ 11 trở đi trở về số đếm bình thường nhưng ko thêm tsu
c. Đếm ngày và ngày tây:
1 ngày: ichi nichi いちにち, ngày 1: tsuitachi ついたち
Còn lại thì cả 2 bên đều giống nhau.
2 ngày, ngày 2: futsuka ふつか
3 ngày, ngày 3: mikka みっか
4 ngày, ngày 4: yokka よっか
5 ngày, ngày 5: itsuka いつか
6 ngày, ngày 6: muika むいか
7 ngày, ngày 7: nanoka なのか
8 ngày, ngày 8: youka ようか
9 ngày, ngày 9: kokonoka ここのか
10 ngày, ngày 10: tooka とおか
14 ngày, ngày 14: juu yokka じゅうよっか
17 ngày, ngày 17: juu shichi nichi じゅうしちにち
19 ngày, ngày 19: juu ku nichi じゅうくにち
20 ngày, ngày 20: hatsuka はつか
24 ngày, ngày 24: ni juu yokka にじゅうよっか
27 ngày, ngày 27: ni juu shichi nichi にじゅうしちにち
29 ngày, ngày 29: ni juu ku nichi にじゅうくにち
—> các ngày khác trở về bình thường: số đếm + nichi
5. December 2014 (73)
6. November 2014 (154)
7. October 2014 (173)
8. September 2014 (136)
9. August 2014 (44)
d. Đếm giờ và giờ đồng hồ (suốt 3 tiếng, bây giờ là 3 giờ)
Đếm giờ: số đếm + jikan じかん
Giờ đồng hồ: số đếm + ji じ
Các biến thể:
4 giờ: yo + jikan/ji よじかん/よじ
7 giờ: shichi + jikan/ji しちじかん/しちじ
9 giờ: ku + jikan/ji くじかん/くじ
e. Đếm phút và phút đồng hồ: đều là số đếm + fun/pun ふん/ぷん
Các biến thể:
1 phút: ip + pun いっぷん
6 phút: rop + pun ろっぷん
8 phút: hap + pun はっぷん
10 phút: jup/jip + pun じゅっぷん(じっぷん)
3 phút: san + pun さんぷん
4 phút: yon + pun よんぷん
hỏi bao nhiêu: nan + pun なんぷん
–> Còn lại là số đếm bình thường + fun (riêng 30 phút còn có thêm từ han はん)
f. Tháng tây (đếm tháng đã nằm trong nhóm 4): số đếm + gaku がく
Các biến thể:
tháng 4: shi + gaku しがく
tháng 7: shichi + gaku しちがく
tháng 9: ku + gaku くがく
g. Đếm năm: số đếm + nen ねん
Có 1 biến thể:
4 năm: yo + nen よねん (tương tự cho 14, 24…nghĩa là 14 năm là juu + yonen)

15/08/2026

[1] 水道 - すいどう - Đường ống nước, nước máy
[2] 蛇口 - じゃぐち - Vòi nước
[3] 洗面台 - せんめんだい - Bồn rửa mặt
[4] 流し台 - ながしだい - Bồn rửa bát
[5] 浴槽 - よくそう - Bồn tắm
[6] シャワー - しゃわー - Vòi hoa sen
[7] 鏡 - かがみ - Gương
[8] 石鹸 - せっけん - Xà phòng bánh
[9] タオル - たおる - Khăn tắm, khăn lau
[10] 排水口 - はいすいこう - Lỗ thoát nước
[11] 洗剤 - せんざい - Chất tẩy rửa, xà phòng nước
[12] 歯ブラシ - はぶらし - Bàn chải đánh răng
[13] ドライヤー - どらいやー - Máy sấy tóc
[14] 便器 - べんき - Bồn cầu
[15] スポンジ - すぽんじ - Miếng bọt biển, miếng rửa bát
[16] バケツ - ばけつ - Cái xô
[17] ホース - ほーす - Ống dẫn nước nhựa
[18] 浄水器 - じょうすいき - Máy lọc nước
[19] 給湯器 - きゅうとうき - Máy nước nóng
[20] 換気扇 - かんきせん - Quạt thông gió

15/08/2026

NGHI VẤN TỪ TRONG TIẾNG NHẬT
1. だれ (dare) : Ai
2. どなた (donata) : Vị nào (kính ngữ của だれ)
3. いつ (istu) : Khi nào
4. どこ (doko) : Ở đâu
5. どちら (dochira) : Đâu. Đằng nào (Lịch sự của どこ)
6. どうして (doush*te) : Tại sao
7. なに (nani) : Cái gì
8. どのように (donoyouni) : Như thế nào
9. なん (nan) : Cái gì ( đi với で )
10. いくら (ikura) : Bao nhiêu tiền
11. おいくつ (oikutsu) : Bao nhiêu tuổi ( Cách nói lịch sự, cho cấp trên người lớn tuổi)
12. なんさい (nansai) : Bao nhiêu tuổi ( cho bạn bè và người dưới)
13. どのくらい.どのぐらい(donokurai) (donogurai) : Bao nhiêu lâu
14. なんじ (nanji) : Mấy giờ
15. なんで (nande) : Bằng cái gì?
16. どれ(dore) : Cái nào
17. どう (dou) : Thế nào?
18. どんな (donna) : Như thế nào?
19. なんようび (nanyoubi) : Thứ mấy?
20. なんがつ (nangatsu) : Tháng mấy
21. なんねん (nannen) : Năm mấy?
22. なんにち (nanichi) : Ngày mấy
23. なんかげつ (nankagetsu) : Mấy tháng?
24. なんにん (nannin) : Mấy người?
25. なんかい (nankai) : Mấy lần?
26. なんがい (nangai) : Mấy tầng?
27. なんぞく (nanzoku) : Mấy đôi?
28. なんげん (nangen) : Mấy căn?
29. なんちゃく (nanchaku) : Mấy bộ?
30. なんぷん (nanpun) : Mấy phút?
31. なんびょう (nanbyou) : Mấy giây?
32. なんしゅうかん (nanshuukan) : Mấy tuần?
33. なんまい (nanmai) : Mấy tờ?
34. なんだい (nandai) : Mấy cái?
35. なんばん (nanban) : Số mấy?
36. なにじん (nanijin) : Người gì?
37. なにご (nanigo) : Ngôn ngữ gì?
38. なんこ (nango) : Đếm chiếc
39. なんさつ (nansatsu) : Đếm mấy quyển sách

15/08/2026

chữ SỈ trong XẤU HỔ

15/08/2026

Điều đẹp nhất của việc học không nằm ở kết quả ✨
Mà nằm ở việc mỗi ngày bạn đều đang trở thành một phiên bản tốt hơn của chính mình.



15/08/2026

[1] 猫 (ねこ - neko) - Miêu: Con mèo.
[2] 子猫 (こねこ - koneko) - Tử Miêu: Mèo con.
[3] 飼い猫 (かいねこ - kaineko) - Tự Miêu: Mèo nuôi, mèo nhà.
[4] 野良猫 (のらねこ - noraneko) - Dã Lương Miêu: Mèo hoang.
[5] 招き猫 (まねきねこ - manekineko) - Chiêu Diệp Miêu: Mèo thần tài (mèo vẫy khách).
[6] 猫舌 (ねこじた - nekojita) - Miêu Thiệt: Lưỡi mèo (chỉ người không ăn được đồ nóng).
[7] 猫背 (ねこぜ - nekoze) - Miêu Bối: Lưng miêu (gù lưng).
[8] 猫目 (ねこめ - nekome) - Miêu Mục: Mắt mèo (mắt sắc hoặc thay đổi nhanh).
[9] 三毛猫 (みけねこ - mikeneko) - Tam Mao Miêu: Mèo tam thể.
[10] 黒猫 (くろねこ - kuroneko) - Hắc Miêu: Mèo đen.
[11] 白猫 (しろねこ - shironeko) - Bạch Miêu: Mèo trắng.
[12] 愛猫 (あいびょう - aibyou) - Ái Miêu: Mèo cưng.
[13] 愛猫家 (あいびょうか - aibyouka) - Ái Miêu Gia: Người yêu mèo.
[14] 猫砂 (ねこすな - nekosuna) - Miêu Sa: Cát vệ sinh cho mèo.
[15] 猫カフェ (ねこかふぇ - neko kafe) - Miêu Cafe: Cà phê mèo.
[16] 猫なで声 (ねこなでごえ - nekonadegoe) - Miêu Thanh: Giọng nũng nịu (như tiếng mèo).
[17] 猫の手も借りたい (ねこのてもかりたい - neko no te mo karitai) - Miêu Thủ: Bận đến mức muốn mượn cả chân mèo (thành ngữ chỉ sự cực kỳ bận rộn).
[18] 猫に小判 (ねこにこばん - neko ni koban) - Miêu Tiểu Phán: Đem tiền vàng cho mèo (tương đương "Đàn gảy tai trâu").
[19] 海猫 (うみねこ - umineko) - Hải Miêu: Chim hải âu đuôi đen (tiếng kêu giống mèo).
[20] 猫じゃらし (ねこじゃらし - nekojarashi) - Miêu: Cây cỏ đuôi chó hoặc đồ chơi vờn mèo.

14/08/2026

VĂN NÓI THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG NHẬT!!!
かねもちだね。kanemochida ne - Đại gia mà!
あきちゃった。akichatta - Chán rồi, ngán rồi
あっ。a.. - a!
あった atta - Có rồi!
あなたね!anata ne - cậu à, thật là…!
あなたもね。anatamo ne - cậu cũng thật là!
あほくさい。ahokusai - ngu, ngốc,bờm
あら。ara - trời ơi!
あれ!are - ai da!
ありそうな事だね。arisounakotoda ne - Chuyện thường ý mà!
いいな。iina - Thật tốt!
いたっ。ita... - Đau quá!
いいかげんにしろ。iikagennishiro - bỏ đi!
いいにおい。iinioi - thơm quá!
あのう anou - cái đó…
あたりまえのことだ. atarimaenokotoda - Việc nên làm mà
いいがたいね。iigatai ne - rất khó nói
お愿いだから。 o sunao idakara - Cầu xin cậu đấy!
悪くないだろう。warukunaidarou - Cũng không tệ nhỉ!
おめでとう。omedetou - Chúc mừng!
お腹がいっぱいだ。o haragaippaida - No quá đi!
お話にならない。 ohanashi ninaranai - Thật thái quá!
かっこいいな! kakkoiina - quá kute !
ハソサムだね。hansamuda ne - Đẹp trai quá!
泣かないで。 nakanaide - Đừng khóc nữa.

14/08/2026

[1] くだばれ - kutabare: Chết tiệt / Cút đi
[2] 馬鹿 - ばか (baka): Ngốc, ngu xuẩn.
[3] 死ね - しね (shine): Chết đi.
[4] 消えろ - きえろ (kiero): Cút đi / Biến đi.
[5] うるさい - urusai: Ồn ào quá / Câm miệng đi.
[6] 邪魔 - じゃま (jama): Phiền phức / Tránh ra.
[7] ふざけるな - fuzakeru na: Đừng có giỡn mặt / Đùa tao à.
[8] 汚い - きたない (kitanai): Bẩn thỉu.
[9] 最低 - さいてい (saitei): Tồi tệ nhất / Đồ tồi.
[10] クズ - kuzu: Đồ rác rưởi / Cặn bã.
[11] 嫌い - きらい (kirai): Ghét.
[12] 憎い - にくい (nikui): Đáng ghét / Hận thù.
[13] 文句 - もんく (monku): Phàn nàn / Cằn nhằn.
[14] 喧嘩 - けんか (kenka): Cãi nhau / Đánh nhau.
[15] 黙れ - だまれ (damare): Im lặng đi / Câm mồm.
[16] 無視 - むし (mushi): Bơ đi / Phớt lờ.
[17] 恥知らず - はじしらず (hajishirazu): Đồ không biết xấu hổ.
[18] 腹が立つ - はらがたつ (hara ga tatsu): Tức giận.
[19] 殺す - ころす (korosu): Giết.
[20] 悪魔 - あくま (akuma): Ác quỷ.

14/08/2026

[1] 吐く - はく - Nôn, mửa
[2] 吐き気 - はきけ - Buồn nôn
[3] 嘔吐 - おうと - Sự nôn mửa
[4] 腹痛 - ふくつう - Đau bụng
[5] 胃痛 - いつう - Đau dạ dày
[6] 下痢 - げり - Tiêu chảy
[7] 便秘 - べんぴ - Táo bón
[8] 目眩 - めまい - Chóng mặt, hoa mắt
[9] 頭痛 - ずつう - Đau đầu
[10] 発熱 - はつねつ - Phát sốt
[11] 悪寒 - おかん - Ớn lạnh, rùng mình
[12] 食中毒 - しょくちゅうどく - Ngộ độc thực phẩm
[13] 消化不良 - しょうかふりょう - Khó tiêu, tiêu hóa kém
[14] 乗り物酔い - のりものよい - Say xe, say tàu xe
[15] 二日酔い - ふつかよい - Say rượu ngày hôm sau (nôn nao sau khi uống rượu)
[16] 胃腸薬 - いちょうやく - Thuốc dạ dày, thuốc tiêu hóa
[17] ビニール袋 - びにーるぶくろ - Túi nilon (dùng để hứng khi nôn)
[18] 洗面所 - せんめんじょ - Phòng rửa mặt, bồn rửa
[19] 脱水症状 - だっすいしょうじょう - Triệu chứng mất nước
[20] 救急車 - きゅうきゅうしゃ - Xe cấp cứu

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Hà Nội/
Hanoi