Cả nhà học một vài từ liên quan đến sự kiện gần đây nhé ^^
1. Donate: Biếu, tặng, quyên góp
2. Raise the fund: Gây quỹ.
3. Raise the money: Quyên góp tiền.
4. Allocate: Dùng số tiền vào cái gì, cấp cho..
5. Imperative: Cấp bách, khẩn thiết.
Mỗi Ngày 5 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế
Từ ngữ chuyên ngành kinh tế, mẫu câu hữu dụng... TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH
[shipping] TOEIC VOCABULARY
1. Inventory: sự kiểm kê hàng hóa
2. on hand = available : có sẵn.
3. Non-delivery: chưa giao hàng.
4. wrong items: sai món hàng.
5. wrong quantity of goods: sai số lượng
[TOEIC] ad sẽ gt một vài từ có nghĩa khác trong bài thi toeic.
1. Advice: Thông báo, khuyên.
2. Address: Phát biểu, nói chuyện, giải quyết.
3. Extension: Đường dây số nội bộ, sự mở rộng, sự gia hạn.
4. Display: Trưng bày, vật trưng bày, hiển thị.
5. Cover: Bao gồm, bảo hiểm, khống chế.
[IDIOMS] Hôm nay ad gửi các bạn một số idioms rất phổ biến và hữu ích ^^
1. Drama queen: Nói quá hay phản ứng thái quá về một vấn đề.
2. Dont count your chickens before they hatch: Đừng nói trước điều gì khi sự việc chưa thực sự xảy ra.
3. Bending the rules: Lách luật.
4. Fishing for compliments: Cầu cạnh để được người khác khen mình.
5. Play with fire: Cố tình làm những điều nguy hiểm or ngốc nghếch.
[IDIOMS] Nói tiếng anh sành điệu cùng idioms ^^
1. If the cap fit, wear it: Nói chơi vậy, trúng ai thì trúng! Có thể hiểu rằng: " Nếu nói đúng rồi thì nhận đi"
2. To Do a One-Eighty : thay đổi quyết định 180 độ.
3. Water under the bridge: Việc đã lỡ rồi, những thứ đã xảy ra chúng ta không thể thay đổi được
4. Up in the air: Một vấn đề chưa được quyết định, hoặc chưa chắc chắn.
5. On the same page: Có chung quan điểm hay suy nghĩ về một vấn đề.
[ TOEIC vocabulary ]
Một số cụm từ có nghĩa tương tự thường được sử dụng để thay thế trong các bài thi TOEIC.
1. Meeting = Conference = seminar = convention : cuộc họp, hội thảo, hội nghị
2. Seek = find: tìm kiếm.
3. Approximately = about: khoảng..
4. Assert = confirm: xác nhận.
5. Attach = enclose = accompany: đính kèm.
[ interview] Một số cụm từ có thể dùng trong bài phỏng vấn.
1. A highly motivated person: người rất nhiệt tình.
2. Be capable of: đủ năng lực để.
3. Be committed to = be devoted to = be dedicated to: tận tụy, cống hiến.
4. On time : đúng giờ.
5. Meet the requirements : đáp ứng yêu cầu.
Hôm nay mình sẽ giới thiệu một số cụm từ đồng nghĩa.
1. Because of = on account of = due to: bởi vì
2. To be responsible for = to be in charge of : chịu trách nhiệm về..
3. Approximately = about: khoảng..
4. Get = obtain = achieve = acquire : đạt được.
5. Surpass = exceed = beyond : vượt qua.
[Contracts] Từ vựng về hợp đồng.
1. Abide by = comply with: Tuân theo.
2. Engagement (n) : sự cam kết, sự ràng buộc.
3. Assurance = guarantee (n) : sự đảm bảo.
4. Establish (v) : thiết lập, thành lập.
5. Obligate (v) : bắt buộc, ép buộc.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Telephone
Website
Address
Số 60, Ngõ 235, Yên Hòa, Cầu Giấy
Hanoi