An Actor and His Girlfriend’s Father
An actor asked his girlfriend’s father for permission to marry her. “Forgot it!” the father said. “I would never let my daughter marry an actor!” “Please come and see my performance before you make that decision, sir,” the actor asked. “Sure,” the father said. So the father and his daughter sow the actor’s performance in a play and after it was over, they went backstage to his dressing room. “OK,” the father said, “you can marry my daughter …..”
1 số từ và cụm từ cần nhớ:
permission: sự cho phép
Forgot it! Hãy quên chuyện đó đi!
performance: buổi biểu diễn
make that decision: đưa ra quyết định đó
play: vở kịch
P/S: Câu nói của người cha chưa dừng lại ở đó, có ai có thể điền từ còn thiếu vào dấu .... kia không nhỉ?
eLecture Global
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from eLecture Global, Education, Hanoi.
1. As.sur.ance /ə´ʃuərəns/
* sự tin tưởng chắc chắn vào khả năng hoặc quyền lực của chính mình/ lòng tin.
- She shows remarkable assurance on stage for one so young. – Trên sân khâu, cô ấy biểu lộ sẹ tự tin phi thường đối với một người trẻ như cô ấy.
* Hay assurance còn có nghĩa là lời nói thể hiện sự chắc chắn về cái gì/ sự đảm bảo.
- He gave me an assurance that it would be ready by Friday. – Anh ta đảm bảo với tôi rằng điều đó sẽ xong vào thứ 6.
- Despite repeated assurance he failed to repay the money he had borrowed. - Mặc dù đã cam doan nhiều lân anh ta vẫn không trả được khoản tiền mà anh ấy đã vay.
* Bảo hiểm ( a life assurance policy)
2. Can.cel.la.tion /¸kænsə´leiʃən/ sự hủy bỏ hoặc bị hủy bỏ
- her cancellation of her trip to Paris: Việc bà ấy hủy bỏ chuyến đi Paris.
- the cancellation of the match due to fog: sự hủy bỏ trận đấu do sương mù.
2 từ mới hôm nay rất quên thuộc phải không cả nhà. Mình có "." giữa mỗi từ để các bạn dễ phát âm đó.
Like và Share để chia sẻ nhé các bạn!
P/S: có ai còn nhớ được 2 từ hôm qua là gì không nhỉ?
Chuyện vui hôm nay có gì???
Two choices
A woman woke up in the middle of the night and couldn’t find her husband. She went downstairs and looked around, and found her husband, sitting in the corner facing the wall and crying. “What’s the matter with you?” she asked him. “Remember when your father caught us together when we were teenagers?” he replied. “He was really angry and told me that I had two choices: I could either marry you, or go to prison for 20 years.” “Yeah,” she said, “I remember. So?” “I would have gotten out today!” the man sobbed.
Các từ và cụm từ gặp trong câu chuyện này:
In the middle of the night: nửa đêm
Go downstairs: đi xuống lầu
Facing: nhìn/hướng về
Either…or: hoặc….hoặc
Go to prison: đi tù
Get out: ra khỏi
Sob: nức nở
Mong rằng không có ai ở trong hoàn cảnh giống cặp vợ chồng trong câu chuyện trên. Like và share để chia sẻ niềm vui với bạn bè ngay thôi!!!
Cùng học từ mới với toeic365.com nào! Hôm nay chúng ta cùng nhớ 2 từ thường xuyên xuất hiện trong bài thi TOEIC nhé. Các bạn có thắc mắc về từ vựng nào thì inbox để được giải đáp nhé.
1. Abide /ə'baid/ v. chịu đựng, chịu
- I can’t abide that man. - Tôi không thể chịu đựng được người đàn ông đó.
- How could you abide such conditions? - Làm sao anh có thể chịu đựng được hoàn cảnh như vậy?
Abide by (sth) Ipr. hành động theo đúng cái gì, tuân theo
Abide by an agreement, verdict, ruling, etc: thực hiện theo đúng bản thỏa hiệp/ bản án/ sự quyết định…
- You’ll have abide by the referee’s decision: Bạn phải thực hiện theo đúng kết luận của trọng tài.
Hình thái từ
• V_s/es : abides
• V_ing: abiding
• past: abode , abided
• PP: abode , abided
2. Agreement /ə'gri:mənt/ n. sự thỏa thuận, hứa hẹn, giao kèo với ai, hợp đồng
- Please sign the agreement. – Mời ông ký vào bản hợp đồng.
- They have broken the agreement between us. – Họ đã vi phạm hợp đồng giữa chúng tôi.
*Ngoài ra, agreement còn có nghĩa là sự hòa hợp về ý kiến hoặc tình cảm; đồng ý.
- The two sides failed to reach agreement. - Hai bên đã không đạt được thỏa thuận.
Cấu trúc từ
to enter into an agreement with somebody: ký kết một hợp đồng với ai
to make an agreement with: thoả thuận với; ký kết một hợp đồng với
a gentleman's agreement: thoả thuận danh dự
Hình thái từ
• V: agree
• Adj: agreeable
P/S: Nếu các bạn thấy cần thiết thì nhớ like và share để khi nào quên thì có thể xem lại trên wall của bạn nhé!
Học tiếng Anh qua các mẩu chuyện vui tuần này sẽ kể cho các bạn nghe câu chuyện Ngày đầu tiên đi làm.
The first day
A young businessperson was in his new office on his first day of work. He didn’t have anything to do, so he just sat at his desk. But he didn’t want his co-worker to think he wasn’t busy, so he would pretend he was talking to a client on the phone. Then at around noon, a man walked into his office and sat down, so the businessperson started pretending he was talking to a client. Then he put down the telephone and asked the man, “May I help you?” The man replied, “Yes, I’m here to install the phone.”
Các từ và cụm từ gặp trong chuyện này:
businessperson : nhân viên công ty ( dùng cho cả nam hoặc nữ)
co-worker: đồng nghiệp
client: khách hàng
pretend: giả vờ
put down the phone: gác máy điện thoại
I'm here to...: tôi đến đây để
install: lắp đặt
Chúc các bạn đầu tuần làm việc hiệu quả và nhiều niềm vui.
Chào tuần mới xinh tươi!
Các bạn của etoeiconline.com băt đầu tuần mới như thế nào ạ? etoeiconline.com muốn chia sẻ với các bạn một câu chuyện vui để bắt đầu một tuần mới với nhiều niềm vui và thật tràn đầy năng lượng nhé!
One day a man wanted to buy a parrot. At the pet shop, the man asked the clerk, "How much is the yellow parrot?" The clerk replied, "$2,000 because he types fast." " What about the green one?" the man asked. The clerk said, "$5,000 because he takes notes." " And the red one?" the man asked. "$10,000." the clerk said. The man said, " What does he do?" The clerk replied, "I don't know, but the other two call him boss"
18/08/2013
Bài giảng kỹ năng phần 1 bài thi TOEIC. Bạn nào dùng iPad thì vào đây để tải về nhé.
http://etoeiconline.com/courses/freeitems/lectures/Lecture%20Part%201/
15/08/2013
Luyện thi TOEIC trực tuyến, sử dụng bài học offline
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Hanoi
10000