15/07/2014
Cùng bắt đầu một ngày mới bằng 1 cụm từ tiếng Trung rất thú vị các bạn nhé ;-))
穿小鞋 [chuān xiǎo xié]
穿小鞋多指类似打小报告、公报私仇、私底下报复等
Chơi xỏ, giở trò ,mượn việc công trả thù tư.
Tìm hiểu thêm về ngôn ngữ và văn hoá đất nước Trung Hoa đầy thú vị tại các lớp học Tiếng Trung của Bright Education ngay hôm nay ;-)
------------------------------------------------------------------------
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57/295 Bạch Mai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Hotline: 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
05/06/2014
Khai giảng Lớp tiếng Trung Cơ Bản cho Trẻ em tại BEC
BEC thường xuyên mở ra các lớp tiếng Trung với chất lượng cao và đặc biệt là vẫn đi theo tiêu chí chỉ 4-6 học sinh đảm bảo sát sao tới từng học viên.
Nhiều phụ huynh muốn hướng con em mình đến một định hướng mới muốn cho bé được học tiếng Trung từ sớm đã đăng ký học các lớp tiếng Trung của BEC. Gần đây nhất là lớp học tiếng Trung Cơ Bản cho Trẻ em do cô giáo Nguyễn Như Mai đảm nhận.
Đọc thêm về Ms.Mai tại đây: http://bec.edu.vn/vi-VN/News/2013/106/1519/co-giao-nguyen-nhu-mai.aspx #.UwtRQX1cXC8
Hãy đăng ký ngay qua hotline (Ms Trang: 0987 905 529) hoặc qua website: www.bec.edu.vn của BEC dể được tư vấn lộ trình học tiếng Trung thật tốt cho con em mình ạ!
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Trang - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: [email protected]
25/04/2014
活着一天,就是有福气就该珍惜。当我哭泣我没有鞋子穿的时候,我发现有人却没有脚。
Huó zhe yī tiān,jiù shì yǒu fú qì,jiù gāi zhēn xī. dāng wǒ kū qì wǒ méi yǒu xié zǐ chuān de shí hòu,wǒ fā xiàn yǒu rén què méi yǒu jiǎo.
Sống một ngày chính là có phúc, nên trân trọng. Lúc tôi khóc khi mà tôi không có giày để mang, tôi mới phát hiện ra có rất nhiều người không có chân.
25/04/2014
Một nhà có cô con gái phải kết hôn, thế nhưng bên nhà trai lại không phải theo Đạo Phật, nên bố mẹ không đồng ý. Người con trai đành phải nghe lời người con gái khuyên bảo đi nghiên cứu Phật học, để sớm được sự chấp thuận của bố mẹ vợ.
Sau một thời gian, bố mẹ hỏi con gái về tình hình của chàng trai, cô gái nói anh ấy đã tin theo Phật rồi. Bố mẹ liền nói: “Vậy thì hai con có thể cưới nhau rồi”.
“Thế nhưng…”. Cô con gái khóc òa lên, nghẹn ngào nói:”Anh ấy tin quá sâu, đã xuất gia làm hòa thượng rồi”.
一家女儿要结婚,可是男方不是佛教徒,父母不同意。男方只好听女子的劝去研究佛学,早日取得准岳父母的赞许。
过了一段时间,父母向女儿问起男方的近况,她说他已经信奉佛教了。于是父母说:
“那你们可以结婚了。”
“可是……”女儿哭了起来,哽咽着说:“他信的太深,已经出家当和尚了。”
(Pinyin: Yījiā nǚér yào jiéhūn, kěshì nánfāng bùshì fójiào tú, fùmǔ bù tóngyì. Nánfāng zhǐhǎo tīng nǚzǐ de quàn qù yánjiū fóxué, zǎorì qǔdé zhǔn yuè fùmǔ de zànxǔ.
Guò le yīduàn shíjiān, fùmǔ xiàng nǚér wèn qǐ nánfāng de jìnkuàng, tā shuō tā yǐjīng xìnfèng fójiào le. Yúshì fùmǔ shuō:
“Nà nǐmen kěyǐ jiéhūn le.”
“Kěshì……” nǚér kū le qǐlái, gěngyàn zhe shuō:“Tā xìn de tài shēn, yǐjīng chū jiādàng héshàng le.”)
04/04/2014
Cái gì mới gọi là thành công? Tôi cảm thấy chỉ cần đạt được 3 điều sau là thành công: Tôi là người tốt, tôi là người có ích, tôi là người vui vẻ. (Ngô Đạm Như)
什麼才叫成功?我覺得只要達到以下三點就是成功:我是好人、我是有用的人、我是快樂的人(吳淡如)
Shénme cái jiào chénggōng? Wǒ juéde zhǐyào dádào yǐxià sān diǎn jiùshì chénggōng: Wǒ shì hǎorén, wǒ shì yǒuyòng de rén, wǒ shì kuàilè de rén (wúdànrú)
03/04/2014
Mời cả nhà cùng thưởng thức bữa sáng nhé ^^
Một vài món ăn bằng tiếng Hoa
1. Miến :汤粉 Tāng fěn
2. Bún: 米粉 Mǐfěn
3. Bún mắm: 鱼露米线 Yú lù mǐxiàn
4. Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo niúròu fàn
5. Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭
Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn
6. Chè: 糖羹 Táng gēng
7. Bánh cuốn: 粉卷 Fěn juǎn
8. Bánh tráng: 薄粉 hay 粉纸,Báo fěn hay fěn zhǐ
9. Cá sốt cà chua: 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 Qié
zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī
10. Chè chuối 香蕉糖羹 Xiāngjiāo táng gēng
11. Mì quảng 广南米粉 Guǎng nán mǐfěn
12. Mì sợi: 面条 Miàntiáo
13. Bánh canh: 粉汤 Fěn tāng
01/04/2014
活着一天,就是有福气就该珍惜。当我哭泣我没有鞋子穿的时候,我发现有人却没有脚。
Huó zhe yī tiān,jiù shì yǒu fú qì,jiù gāi zhēn xī. dāng wǒ kū qì wǒ méi yǒu xié zǐ chuān de shí hòu,wǒ fā xiàn yǒu rén què méi yǒu jiǎo.
Sống một ngày chính là có phúc, nên trân trọng. Lúc tôi khóc khi mà tôi không có giày để mang, tôi mới phát hiện ra có rất nhiều người không có chân.
31/03/2014
Nghĩa của từ 'hảo' 好
1. Tốt
好人好事
2. Khoẻ
我的病全好了
3. Thân
好朋友
4. Xong
饭做好了吗?
5. Dễ
这车好修吗?
6. Lắm, quá
好热啊,快把空调打开
7. Thôi
好了,你们回去吧!
8. Ừ, được, vâng
好,就这么办吧!
30/03/2014
Các công cụ giao thông
所有交通工具
Bicycle 自行车 - Zìxíngchē: Xe đạp
bus 公共汽车-gōnggòng qìchē: xe buýt
driver 司机- sījī: người lái xe
double decker bus 双层公共汽车-shuāng céng gōnggòng qìchē: xe buýt 2 tầng
motor 摩托车-mótuō chē: xe máy
taxi, taxicab 计程汽车, 出租汽车- jì chéng qìchē, chūzū qìchē: xe taxi
underground, tube, subway 地铁-dìtiě : tàu điện ngầm
stop 停车站-tíngchē zhàn: điểm dừng xe
conductor 售票员-shòupiàoyuán : người bán vé
train 火车-huǒchē : tàu
sleeping car, sleeper 卧车-wòchē: xe giường nằm
booking office, ticket office 售票处-shòupiào chù: điểm bán vé
platform 月台, 站台-yuè tái, zhàntái: bến đợi xe
28/03/2014
汉语烹饪词汇
Hànyǔ pēngrèn cíhuì
Từ ngữ ăn uống, nấu nướng tiếng Hoa
**************************
红烧:áp chảo /Hóngshāo/
炒:xào /Chǎo/
炸:rán /Zhà/
蒸:hấp /Zhēng/
熬:kho, hầm /Áo/
煮:luộc /Zhǔ/
烤:quay, nướng /Kǎo/
干烧:kho /Gān shāo/
烹:rim /Pēng/
油爆:xào lăn /Yóu bào/
猪皮bì lợn /Zhū pí/
牛排bít tết /Niúpái /
小排sườn non /Xiǎo pái/
牛肉thịt bò /Niúròu/
肉泥thịt băm /Ròu ní/
羊肉thịt dê /Yángròu /
27/03/2014
LUẬN HÁN TỰ:
Chữ UY: 威 Wēi - uy quyền, uy tín, uy vũ.
Chữ uy gồm chữ Nhung 戎 (binh khí) và chữ Nữ 女
Biểu thị nam giới dùng vũ lực để chinh phục thiên hạ nhưng lại bị phụ nữ chinh phục.
Phương Tây có câu: Dùng lửa thử vàng, dùng vàng thử phụ nữ và dùng phụ nữ để thử đàn ông.
26/03/2014
MỘT SỐ CÂU HỒI ĐÁP TRONG TIẾNG TRUNG:
1. Đồng tình, hiểu, rõ...
- 我明白了/Wǒ míngbái le/: Tôi rõ rồi
- 我知道了 /Wǒ zhīdào le/: Tôi biết rồi
- 我懂了 /Wǒ dǒng le/: Tôi hiểu rồi
- 我听清楚了 /Wǒ tīng qīngchu le/: Tôi nghe rõ rồi
2. Phản đối, ko hiểu, ko rõ...
- 我不知道 /Wǒ bù zhīdào/: Tôi không biết
- 我不太清楚 /Wǒ bù tài qīngchu/: Tôi ko rõ lắm
- 我不了解你的意思 / Wǒ bù liǎojiě nǐ de yìsi/: Tôi ko hiểu ý của anh đâu nhé
- 你说什么我听不懂 /Nǐ shuō shénme wǒ tīng bù dǒng/: Anh nói gì tôi nghe ko hiểu?