EGC EDU

EGC EDU

Share

Đồng hành cùng học sinh ôn luyện vào các trường chuyên, chất lượng cao, thi lấy chứng chỉ Ngoại ngữ. TẬN TÂM - CHẤT LƯỢNG

29/08/2025

EGC xin gửi tới Quý phụ huynh cùng các con học sinh thông tin lớp IELTS sắp tới.

22/07/2025

Common phrasal verbs
Source: FB

17/07/2025

🍀Một số từ tiếng Anh gần nghĩa, cận nghĩa nâng cao
Nguồn: FB (Shophai Creator Share)

Photos from EGC EDU's post 06/07/2025

Đề thi vào 10 Sở GDĐT Hà Nội

Photos from EGC EDU's post 02/07/2025

📌Đội ngũ giáo viên dạy lớp 8 môn Toán, Văn, Anh năm học 2025-2026

Photos from EGC EDU's post 02/07/2025

Đội ngũ giáo viên dạy lớp 9 năm học 2025-2026

02/07/2025

Chúc mừng các con 2k10- EGC thi đỗ vào CNN, chuyên Sư phạm, các trường chuyên thuộc Sở, THCS-THPT Nguyễn Tất Thành

02/07/2025

Thời khóa biểu các lớp ôn luyện Toán, Ngữ văn, Anh năm học 2025-2026.
Đội ngũ giáo viên có trình độ, giàu kinh nghiệm và tâm huyết.
Kính mời các cha mẹ đăng ký cho con bằng cách quét QR code phía dưới.
theo dõi
cứng

08/10/2024

❤️25 IDIOMS Phổ Biến “Xử Đẹp” Chủ Đề FRIENDSHIP❤️

1. Cross someone’s path: tình cờ lướt qua

2. On the same wavelength: chung tần số (hiểu nhau)

3. As thick as thieves: vô cùng thân thiết

4. Know someone inside out: hiểu rõ về ai

5. A shoulder to cry on: một bờ vai để dựa vào

6. Strike up a friendship: bắt đầu làm bạn

7. To be joined at the hip: như hình với bóng, luôn luôn có nhau

8. To speak the same language: có tiếng nói chung, hợp nhau

9. To get along/ on with someone: có mối quan hệ tốt với ai, hòa thuận với ai

10. Build bridges: rút ngắn khoảng cách, trở lên thân thiết

11. Friends in high places: chỉ việc một người có quen những người bạn ở vị thế cao, có tiền hoặc có quyền lực

12. At odds with someone: chỉ những người đang có mâu thuẫn hay bất đồng với nhau

13. Birds of a feather: chỉ những người có điểm chung với nhau như sở thích, thú vui

14. Man’s best friend: chỉ động vật, thú cưng, người bạn thân thiết của con người

15. Two peas in a pod: giống hệt nhau, giống nhau như đúc

16. A bosom friend: bạn thân hoặc rất thân

17. A fair-weather friend: người bạn chỉ ở bên ta trong lúc ta thuận lợi

18. Through thick and thin: những người bạn đồng cam cộng khổ, ở bên bạn qua những vui, buồn trong cuộc sống

19. Circle of friends: nhóm bạn

20. Close-knit: gắn bó với nhau

21. Be as thick as thieves: cực kỳ thân thiết và gần gũi

22. Bury the hatchet / bury your differences: giảng hòa

23. Get on like a house on fire / get along like a house on fire: nhanh chóng kết bạn với nhau và có mối quan hệ rất thân thiết

24. See eye to eye with someone: đồng ý hay nhất trí với ai đó

25. Keep/stay in touch (with someone): giữ liên lạc

Cre: Ielts Việt

Photos from EGC EDU's post 08/10/2024

Một số thành ngữ liên quan đến các loại rau quả trong tiếng Anh.
Nguồn: Awabe

Photos from EGC EDU's post 29/08/2024

Cấu trúc đề thi và đề minh hoạ tuyển sinh vào lớp 10 công lập ở Hà Nội theo CT GDPT 2018, môn tiếng Anh.

10/08/2024

Đề thi tham khảo kỳ thi đánh giá năng lực học sinh phổ thông năm 2025

Ngày 9/8/2024, Trung tâm Khảo thí Đại học Quốc gia Hà Nội công bố đề thi tham khảo bài thi đánh giá năng lực học sinh trung học phổ thông (HSA) thứ hai. Đề tham khảo được thiết kế phục vụ đối tượng dự thi là học sinh theo học chương trình trung học phổ thông mới tham dự các đợt thi tổ chức từ năm 2025.

✍️ĐẶC BIỆT, từ năm 2025, cấu trúc đề thi đánh giá năng lực có thêm phần thi tiếng Anh để thí sinh đăng ký các ngành học liên quan ngôn ngữ có thể lựa chọn để phục vụ cho công tác xét tuyển.

Thí sinh có thể truy cập vào địa chỉ https://tk.cet.vnu.edu.vn/ hoặc https://hsa.edu.vn/ để làm bài trên máy tính từ ngày 1.9.2024.

Xem đề tham khảo tại:https://www.vnu.edu.vn/upload/2024/08/35425/2024-08-09%20De%20thi%20tham%20khao%20HSA%20nam%202025.pdf

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Website

Address


Pham Van D**g
Hanoi