08/10/2024
❤️25 IDIOMS Phổ Biến “Xử Đẹp” Chủ Đề FRIENDSHIP❤️
1. Cross someone’s path: tình cờ lướt qua
2. On the same wavelength: chung tần số (hiểu nhau)
3. As thick as thieves: vô cùng thân thiết
4. Know someone inside out: hiểu rõ về ai
5. A shoulder to cry on: một bờ vai để dựa vào
6. Strike up a friendship: bắt đầu làm bạn
7. To be joined at the hip: như hình với bóng, luôn luôn có nhau
8. To speak the same language: có tiếng nói chung, hợp nhau
9. To get along/ on with someone: có mối quan hệ tốt với ai, hòa thuận với ai
10. Build bridges: rút ngắn khoảng cách, trở lên thân thiết
11. Friends in high places: chỉ việc một người có quen những người bạn ở vị thế cao, có tiền hoặc có quyền lực
12. At odds with someone: chỉ những người đang có mâu thuẫn hay bất đồng với nhau
13. Birds of a feather: chỉ những người có điểm chung với nhau như sở thích, thú vui
14. Man’s best friend: chỉ động vật, thú cưng, người bạn thân thiết của con người
15. Two peas in a pod: giống hệt nhau, giống nhau như đúc
16. A bosom friend: bạn thân hoặc rất thân
17. A fair-weather friend: người bạn chỉ ở bên ta trong lúc ta thuận lợi
18. Through thick and thin: những người bạn đồng cam cộng khổ, ở bên bạn qua những vui, buồn trong cuộc sống
19. Circle of friends: nhóm bạn
20. Close-knit: gắn bó với nhau
21. Be as thick as thieves: cực kỳ thân thiết và gần gũi
22. Bury the hatchet / bury your differences: giảng hòa
23. Get on like a house on fire / get along like a house on fire: nhanh chóng kết bạn với nhau và có mối quan hệ rất thân thiết
24. See eye to eye with someone: đồng ý hay nhất trí với ai đó
25. Keep/stay in touch (with someone): giữ liên lạc
Cre: Ielts Việt