MsG English

MsG English

Share

Cung cấp khoá học TOEIC 2 và 4 kĩ năng
Giáo viên tốt nghiệp Thạc sĩ Phương pháp giảng dạy TA - TESOL

19/03/2026

📣 𝗧𝗨𝗬𝗘̂̉𝗡 𝗦𝗜𝗡𝗛 𝗧𝗢𝗘𝗜𝗖 𝗟𝗘𝗩𝗘𝗟 𝟭 – 𝗕𝗘𝗚𝗜𝗡𝗡𝗘𝗥 (𝗖𝗛𝗢 𝗡𝗚𝗨̛𝗢̛̀𝗜 𝗠𝗢̛́𝗜 𝗕𝗔̆́𝗧 Đ𝗔̂̀𝗨)

Bạn đang mất gốc tiếng Anh? Bạn muốn bắt đầu học TOEIC nhưng chưa biết đi từ đâu?
👉 Đây chính là lớp dành cho bạn!

Hình thức: Học online qua Zoom – tiết kiệm thời gian di chuyển
Thời gian: Tối Thứ 2 & Thứ 6 (20:30 – 22:00)

𝐋𝐨̣̂ 𝐭𝐫𝐢̀𝐧𝐡 𝐡𝐨̣𝐜 𝐛𝐚̀𝐢 𝐛𝐚̉𝐧 – 𝐡𝐞̣̂ 𝐭𝐡𝐨̂́𝐧𝐠 𝐭𝐮̛̀ 𝐀–𝐙:
✔️ Nắm vững từ loại: tính từ, trạng từ, danh từ
✔️ Chia động từ chuẩn xác
✔️ Mệnh đề quan hệ
✔️ Liên từ & giới từ
✔️ Nhận diện phiên âm → phát âm chuẩn & nghe chính xác

𝐊𝐲̃ 𝐧𝐚̆𝐧𝐠 𝐧𝐠𝐡𝐞 𝐓𝐎𝐄𝐈𝐂:
✔️ Miêu tả người, miêu tả tranh
✔️ Nghe hội thoại & bài nói
✔️ Xây nền phản xạ nghe từ cơ bản

𝐓𝐮̛̀ 𝐯𝐮̛̣𝐧𝐠 𝐭𝐫𝐨̣𝐧𝐠 𝐭𝐚̂𝐦:
✔️ 600 từ vựng theo chủ đề công việc & cuộc sống
✔️ 300 cụm từ cố định thường gặp

𝐋𝐮𝐲𝐞̣̂𝐧 𝐭𝐡𝐢 𝐓𝐎𝐄𝐈𝐂:
✔️ Luyện từ trên APP tiện lợi dễ nhớ dễ dùng
✔️ Học phương pháp làm bài đầy đủ 7 parts
✔️ Làm test thử mô phỏng đề thi thật

📩 Inbox ngay để được tư vấn chi tiết & giữ chỗ!
Số lượng có hạn – ưu tiên đăng ký sớm!
Fanpage: MsG English
Facebook: Giang Thuỳ Lê
Zalo: 0947. 000. 794

Photos from MsG English's post 16/03/2026

𝐓𝐮̛̀ 𝐯𝐮̛̣𝐧𝐠 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐀𝐧𝐡 𝐜𝐡𝐮̉ đ𝐞̂̀ 𝐍𝐠𝐡𝐞̂̀ 𝐍𝐠𝐡𝐢𝐞̣̂𝐩

𝘍𝘰𝘭𝘭𝘰𝘸 𝘛𝘪𝘬𝘛𝘰𝘬 đ𝘦̂̉ 𝘯𝘨𝘩𝘦 𝘱𝘩𝘢́𝘵 𝘢̂𝘮: 𝘔𝘴𝘎 𝘌𝘯𝘨𝘭𝘪𝘴𝘩

Accountant kế toán viên
Activist nhà hoạt động
Actor diễn viên
Actress diễn viên nữ
Administrative assistant trợ lý hành chính
administrator quản lý
advocate người biện hộ / người ủng hộ
ambassador đại sứ
analyst nhà phân tích
arbitrator trọng tài (giải quyết tranh chấp)
attorney luật sư
auditor kiểm toán viên
author tác giả

Bank teller giao dịch viên ngân hàng
Bellman nhân viên xách hành lý
beneficiary người thụ hưởng
Cashier thu ngân
CEO- chief executive officer giám đốc điều hành
chairman/ president chủ tịch
Chef đầu bếp
Civil engineer kỹ sư xây dựng
Clerk thư ký hành chính / công chức
Construction worker công nhân xây dựng
consultant chuyên gia tư vấn
Cook đầu bếp
coordinator người điều phối
Courier người chuyển phát
curator người quản lý (bảo tàng, triển lãm)

Data analyst chuyên viên phân tích dữ liệu
Delivery person nhân viên giao hàng
Dentist nha sĩ
donor người hiến tặng
Editor biên tập viên
Electrician thợ điện
Event planner người tổ chức sự kiện
Executive nhân viên cấp cao
facilitator người hỗ trợ / điều phối
Factory worker công nhân nhà máy
Farmer nông dân
Financial analyst nhà phân tích tài chính
Flight attendant tiếp viên hàng không

Gardener người làm vườn
Governor thống đốc
Graphic designer nhà thiết kế đồ họa
Historian nhà sử học
HR staff nhân sự
Inspector thanh tra
Intern thực tập sinh
Interpreter phiên dịch viên
Investigator điều tra viên
IT technician kỹ thuật viên công nghệ thông tin


12/03/2026

🎓 Topic: Qualifications & Degrees (Chứng chỉ và bằng cấp)

Qualifications /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃənz/: bằng cấp, trình độ nói chung

Bachelor’s degree /ˈbætʃələrz dɪˈɡriː/: bằng cử nhân (đại học)

Master’s degree /ˈmæstərz dɪˈɡriː/: bằng thạc sĩ

Doctoral degree / PhD /ˈdɑːktərəl dɪˈɡriː/: bằng tiến sĩ

High school diploma /haɪ skuːl dɪˈploʊmə/: bằng tốt nghiệp cấp 3

Certificate /sərˈtɪfɪkət/: chứng chỉ

Professional certificate /prəˈfeʃənəl sərˈtɪfɪkət/: chứng chỉ nghề nghiệp

Major /ˈmeɪdʒər/: chuyên ngành

Graduate /ˈɡrædʒuət/: tốt nghiệp

Postgraduate /ˌpoʊstˈɡrædʒuət/: sau đại học

09/03/2026

𝐓𝐮̛̀ 𝐯𝐮̛̣𝐧𝐠 𝐓𝐎𝐏𝐈𝐂 𝐀𝐈𝐑𝐏𝐎𝐑𝐓 - 𝐬𝐚̂𝐧 𝐛𝐚𝐲

Airport /ˈer.pɔːrt/ sân bay
Terminal /ˈtɝː.mɪ.nəl/ nhà ga
Departure hall /dɪˈpɑːr.tʃɚ hɔːl/ khu khởi hành
Arrival hall /əˈraɪ.vəl hɔːl/ khu đến
Check-in counter /ˈtʃek ɪn ˈkaʊn.t̬ɚ/ quầy làm thủ tục
Boarding gate /ˈbɔːr.dɪŋ ɡeɪt/ cổng lên máy bay
Security check /sɪˈkjʊr.ə.t̬i tʃek/ kiểm tra an ninh
Immigration /ˌɪm.əˈɡreɪ.ʃən/ khu nhập cảnh
Customs /ˈkʌs.təmz/ hải quan
Baggage claim /ˈbæɡ.ɪdʒ kleɪm/ khu nhận hành lý

Luggage /ˈlʌɡ.ɪdʒ/ hành lý
Suitcase /ˈsuːt.keɪs/ vali
Carry-on bag /ˈker.i ɑːn bæɡ/ hành lý xách tay
Checked baggage /tʃekt ˈbæɡ.ɪdʒ/ hành lý ký gửi
Boarding pass /ˈbɔːr.dɪŋ pæs/ thẻ lên máy bay
Passport /ˈpæs.pɔːrt/ hộ chiếu
Visa /ˈviː.zə/ thị thực
Ticket /ˈtɪk.ɪt/ vé
ID card /ˌaɪˈdiː kɑːrd/ thẻ căn cước

Flight /flaɪt/ chuyến bay
Airline /ˈer.laɪn/ hãng hàng không
Pilot /ˈpaɪ.lət/ phi công
Cabin crew /ˈkæb.ɪn kruː/ tiếp viên hàng không
Passenger /ˈpæs.ɪn.dʒɚ/ hành khách
Boarding /ˈbɔːr.dɪŋ/ lên máy bay
Takeoff /ˈteɪk.ɔːf/ cất cánh
Landing /ˈlæn.dɪŋ/ hạ cánh
Delay /dɪˈleɪ/ hoãn chuyến
Cancel /ˈkæn.səl/ hủy chuyến

Gate /ɡeɪt/ cổng
Boarding time /ˈbɔːr.dɪŋ taɪm/ giờ lên máy bay
Final call /ˈfaɪ.nəl kɔːl/ thông báo cuối
Transit /ˈtræn.zɪt/ quá cảnh
Transfer /trænsˈfɝː/ chuyển chuyến
Information desk /ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən desk/ quầy thông tin
Duty-free shop /ˈduː.ti friː ʃɑːp/ cửa hàng miễn thuế

08/03/2026

Nhân ngày 8/3
Chúc bạn luôn đủ dũng cảm để theo đuổi ước mơ, đủ mạnh mẽ để vượt qua thử thách và đủ hạnh phúc để tận hưởng từng khoảnh khắc của cuộc sống. Cảm ơn bạn vì sự tử tế, yêu thương và những điều tốt đẹp bạn mang đến cho mọi người xung quanh. Chúc bạn một ngày 8/3 thật ý nghĩa và tràn đầy hạnh phúc.

May you always have the courage to follow your dreams, the strength to overcome challenges, and the happiness to enjoy every moment of life.
Thank you for your kindness, love, and the goodness you bring to everyone around you. Wishing you a meaningful and joyful Women's Day.


01/03/2026

𝐇𝐎̣𝐂 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐂𝐔̀𝐍𝐆 MsG English
𝐓𝐨𝐩𝐢𝐜 𝐏𝐚𝐫𝐤𝐬 🏞️

Từ vựng về không gian & thiên nhiên

Peaceful – yên bình
Tranquil – tĩnh lặng
Fresh air – không khí trong lành
Greenery – cây xanh
Open spaces – không gian rộng
Natural surroundings – môi trường tự nhiên
Scenic views – khung cảnh đẹp
Well-maintained – được bảo dưỡng tốt
Landscaped gardens – vườn được thiết kế đẹp

Hoạt động trong công viên
Go jogging – đi chạy bộ
Take a stroll – đi dạo
Unwind – thư giãn
Relax and recharge – nghỉ ngơi và nạp lại năng lượng
Clear my mind – làm đầu óc thư giãn
Stay active – duy trì vận động
Hang out – tụ tập
Play outdoor games – chơi trò ngoài trời
Get some exercise – tập thể dục
Walk the dog – dắt chó đi dạo
Feed the ducks – cho vịt ăn
Fly a kite – thả diều
Enjoy the fresh air – tận hưởng không khí trong lành
Watch the sunset – ngắm hoàng hôn

Cụm từ hay dùng
Escape from the hustle and bustle – trốn khỏi sự ồn ào, náo nhiệt
Recharge my batteries – nạp lại năng lượng
Connect with nature – hòa mình vào thiên nhiên
Boost my mood – cải thiện tâm trạng
Improve my well-being – cải thiện sức khỏe tinh thần
Immerse myself in nature – đắm mình trong thiên nhiên
Lift my spirits – cải thiện tâm trạng
Ease my stress – giảm căng thẳng
Refresh my mind – làm mới tâm trí
Enhance my overall well-being – cải thiện sức khỏe toàn diện
Maintain a healthy lifestyle – duy trì lối sống lành mạnh
Reduce anxiety levels – giảm mức độ lo âu
Improve my quality of life – nâng cao chất lượng cuộc sống





Giang Thuỳ Lê

Photos from MsG English's post 27/02/2026

Ngày nào Group lớp cũng nghe tiếng Ting Ting cô Giang nhắc học bài học từ ghi âm làm Test
😗😗😗😗😗

27/02/2026

Happy Vietnamese Doctors’ Day!
Wishing all of you a year filled with even greater achievements, good health, and plenty of meaningful moments 🥰

Photos from MsG English's post 26/02/2026

𝐇𝐎̣𝐂 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐂𝐔̀𝐍𝐆 MsG English
𝐓𝐨𝐩𝐢𝐜 𝐏𝐚𝐫𝐤𝐬 🏞️

Từ vựng về không gian & thiên nhiên

Peaceful – yên bình
Tranquil – tĩnh lặng
Fresh air – không khí trong lành
Greenery – cây xanh
Open spaces – không gian rộng
Natural surroundings – môi trường tự nhiên
Scenic views – khung cảnh đẹp
Well-maintained – được bảo dưỡng tốt
Landscaped gardens – vườn được thiết kế đẹp

Hoạt động trong công viên
Go jogging – đi chạy bộ
Take a stroll – đi dạo
Unwind – thư giãn
Relax and recharge – nghỉ ngơi và nạp lại năng lượng
Clear my mind – làm đầu óc thư giãn
Stay active – duy trì vận động
Hang out – tụ tập
Play outdoor games – chơi trò ngoài trời
Get some exercise – tập thể dục
Walk the dog – dắt chó đi dạo
Feed the ducks – cho vịt ăn
Fly a kite – thả diều
Enjoy the fresh air – tận hưởng không khí trong lành
Watch the sunset – ngắm hoàng hôn

Cụm từ hay dùng
Escape from the hustle and bustle – trốn khỏi sự ồn ào, náo nhiệt
Recharge my batteries – nạp lại năng lượng
Connect with nature – hòa mình vào thiên nhiên
Boost my mood – cải thiện tâm trạng
Improve my well-being – cải thiện sức khỏe tinh thần
Immerse myself in nature – đắm mình trong thiên nhiên
Lift my spirits – cải thiện tâm trạng
Ease my stress – giảm căng thẳng
Refresh my mind – làm mới tâm trí
Enhance my overall well-being – cải thiện sức khỏe toàn diện
Maintain a healthy lifestyle – duy trì lối sống lành mạnh
Reduce anxiety levels – giảm mức độ lo âu
Improve my quality of life – nâng cao chất lượng cuộc sống



16/02/2026

Ba mươi Tết lại về.
Tết nay có thể khác Tết xưa nhiều lắm – không còn tiếng pháo, không còn háo hức đợi bộ đồ mới treo trước hiên nhà, nhưng cảm giác mong chờ sum vầy thì vẫn nguyên vẹn đâu đó. Ngày nhỏ chỉ mong Tết để được lì xì, được thức khuya xem giao thừa. Lớn rồi mới hiểu, điều quý nhất của Tết là được ngồi cạnh gia đình, nghe vài câu chuyện cũ lặp lại mà vẫn thấy ấm lòng.
Tết nay có thể giản đơn hơn, bớt rộn ràng hơn, nhưng chỉ cần còn người để thương, còn nhà để về, vậy là đủ đầy. Một năm qua đi với bao điều chưa trọn vẹn, thôi thì gói ghém lại, gửi theo năm cũ. Ba mươi là để tha thứ, để biết ơn và để hy vọng.
Chúc mọi người một năm mới bình an, sức khỏe dồi dào, làm điều mình thích và ở cạnh người mình thương. Mong rằng Tết nay, dù ở đâu, ai cũng tìm thấy niềm vui nhỏ cho riêng mình. 🌸

——

Tet used to be about new clothes and lucky money. Now it’s about making it home, about a full table and the people who are still here.
This year wasn’t perfect — but we made it through. That’s enough.
Wishing everyone a calm, steady year ahead.
May you have the courage to move forward, and always a place to come back to. ⭐️

11/02/2026

🎊 THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN 2026

Nhân dịp Tết Nguyên Đán 2026, MsG English xin trân trọng thông báo lịch nghỉ Tết như sau:

🧧 Thời gian nghỉ Tết:
Từ Thứ Bảy, ngày 14/02/2026 (tức 27 tháng Chạp Âm lịch)

🏫 Thời gian đi học trở lại:
Thứ Hai, ngày 23/02/2026 (tức mùng 7 Tết Âm lịch)

Nhân dịp năm mới, MsG English xin kính chúc toàn thể học viên và gia đình một năm mới An Khang – Thịnh Vượng – Vạn Sự Như Ý.
Xin chân thành cảm ơn các em đã luôn tin tưởng, đồng hành và dành trọn yêu thương trong suốt thời gian qua ❤️

Trân trọng!!!

05/02/2026

Back after 5 months of pregnancy leave—can’t wait to see you all again!

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Website

Address


Hanoi
100000