09/09/2025
Thay đổi cách tính điểm JLPT từ kỳ thi tháng 12/2025
Từ kỳ thi JLPT tháng 12 năm 2025, nội dung hiển thị trên chứng chỉ JLPT sẽ thay đổi như sau:
Những thay đổi chính:
1: Không hiển thị các cấp độ JLPT (N1 ~ N5) trên chứng chỉ nữa.
2: Chỉ hiển thị cấp độ CEFR (A1 ~ C1) nếu thí sinh đỗ kỳ thi JLPT.
3: Nếu một kỹ năng nào đó không đạt điểm tối thiểu (bị điểm liệt), dù tổng điểm đủ điểm đỗ, thì vẫn bị xem là không đỗ.
→ Trong trường hợp này, cấp độ CEFR sẽ không được hiển thị.
22/08/2025
Hóng quá hóng
Mà post quá trời post
Mãi đến 6 giờ 45ph nhà trường mới lên điểm😂
Cách tính điểm: Tính theo thang 30 ( toán +văn /lý + ngoại ngữ ×2)÷4×3 🤗🤗🤗
20/08/2025
Tôi yêu Tổ quốc tôi ❤️
Tôi yêu Quê hương 🇻🇳
我爱我的祖国[心]
我爱我的家乡[心]
I love my country ❤️
I love my hometown ❤️
私は祖国を愛しています❤️
私は故郷を愛しています❤️
25/07/2025
LỊCH ĐĂNG KÝ THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT THÁNG 12.2025 TẠI ĐIỂM THI HÀ NỘI
1. Thời gian mua và nộp hồ sơ:
N3, N4, N5: 24/07/2025 – 28/08/2025
( Có thể kết thúc sớm hơn khi đạt số lượng tối đa )
( Những đơn vị ở xa, mua nhiều hồ sơ có thể liên hệ sđt 0975 530 196 để được hỗ trợ gửi ship)
2.Địa điểm mua hồ sơ:
Phòng 102 khu liên hợp thể thao, Trường ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Quốc Gia HN (Số 1, Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội)
Giá bán: 30.000 / 1 hồ sơ
3. Lệ phí nộp hồ sơ:
N3, N4, N5: 620,000/ 1 hồ sơ
4. Địa điểm nhận hồ sơ:
-N3, N4, N5: Phòng 102, Khu liên hợp thể thao. Trường ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Quốc Gia HN (Số 2, Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội)
( Là tòa nhà trong khu vực sân bóng của trường. Thí sinh đi theo cổng Phạm Văn Đồng vào, sân bóng ở ngay phía bên tay trái cổng)
5. Thời gian thi: 12h30 chủ nhật ngày 07/12/2025
6.Địa điểm thi:
- N3, N4, N5: Trường ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Quốc Gia Hà Nội
( Tùy theo số lượng thí sinh đăng ký, địa điểm thi sẽ có cập nhập thêm tại website: http://nangluctiengnhat.com/)
7.Thời gian làm việc: Từ thứ 2 – thứ 6 (sáng 8h30 -11h30, chiều 13h30-16h30) trừ ngày nghỉ lễ
8. Liên hệ: • Phone: 0243 754 9867 / 0985 642 702.
( LƯU Ý: BTC tiếp nhận tối đa 13,000 hồ sơ cho từng cấp độ như sau. N3: 6000, N4: 5000, N5: 2000. Vì vậy, khi đạt số lượng tối đa, BTC sẽ dừng tiếp nhận hồ sơ.)
05/07/2025
👉👉TOP TRƯỜNG THPT CÓ ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 CAO NHẤT HÀ NỘI 2025:
12/06/2025
Nhật Ngữ Huyền Hương TUYỂN SINH LỚP HÈ CHO CÁC BÉ CẤP 1, CẤP 2, CẤP 3
Khai giảng CUỐI THÁNG 06 hoặc ĐẦU THÁNG 07 ✌✌✌QUÝ PH LIÊN HỆ CÔ THEO SỐ ☎️ 0973309452.
------
Ngoài ra, còn có CÁC LỚP CHUYÊN BIỆT cho các bạn CÓ MỤC TIÊU như sau : 👇
○ CÁC BẠN CÓ MONG MUỐN THI VÀO 10 BẰNG MÔN NGOẠI NGỮ LÀ TIẾNG NHẬT
○ CÁC BẠN CÓ NGUYỆN VỌNG THÌ VÀO CHUYÊN NGOẠI NGỮ TIẾNG NHẬT
○ CÁC BẠN CÓ MONG MUỐN THI TN THPT VÀO ĐH MÔN NGOẠI NGỮ BẰNG TIẾNG NHẬT
-------
09/06/2025
Cô Hương tuyển sinh Lớp hè Nhập môn tiếng Nhật cho bé cấp 1 ( Đối tượng các bé lên lớp 3,4,5). LH Ib.
06/05/2025
📘 10 Tính từ N2
日本語能力試験 N2 形容詞
1. 乏しい とぼしい. nghèo nàn, thiếu thốn Dễ nhầm với "貧しい(まずしい)
2. 厄介な やっかいな phiền toái, rắc rối Thường dùng trong các tình huống gây khó xử
3. 慌ただしい あわただしい bận rộn, vội vã Thường dùng với thời gian, công việc
4. 惨めな みじめな thảm hại, đáng thương Thường gặp trong văn viết, phim ảnh
5. 鮮やかな あざやかな rực rỡ, sống động Gần nghĩa với "派手な" nhưng thiên về màu sắc rõ nét
6. 幼い おさない non nớt, trẻ con Khác với 子供っぽい(こどもっぽい) ở sắc thái cảm xúc
7. だらしない – luộm thuộm, vô kỷ luật Không chia theo quy tắc i/na – là tính từ đặc biệt
8. 喧しい やかましい ồn ào / khắt khe Có nhiều nghĩa tùy văn cảnh
9. 渋い. しぶい đậm đà (vị) / chững chạc / cau có Nghĩa thay đổi tùy ngữ cảnh
10. 怪しい あやしいđáng ngờ, khả nghi Dễ nhầm với 怖い(こわい) nếu không phân biệt sắc thái
05/05/2025
🗣️ 5 CÂU THOẠI TRÌNH ĐỘ N3
CÙNG TÌM HIỂU 5 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP
1. そんなことを言われても、困ります。
Sonna koto o iwarete mo, komarimasu.
→ Dù anh/chị nói vậy, tôi cũng không biết phải làm sao.
(Mẫu ngữ pháp: ~ても / biểu đạt sự bối rối)
2. 彼が来るかどうかは、はっきりしていません。
Kare ga kuru ka dou ka wa, hakkiri sh*teimasen.
→ Việc anh ấy có đến hay không thì vẫn chưa rõ.
(Cấu trúc: ~かどうか / biểu đạt sự không chắc chắn)
3. 出発する前に、天気を確認しておいたほうがいいですよ。
Shuppatsu suru mae ni, tenki o kakunin sh*te oita hou ga ii desu yo.
→ Trước khi xuất phát, bạn nên kiểm tra thời tiết.
(Ngữ pháp: ~ておく / ~ほうがいい)
4. 忙しいのはわかりますが、約束は守ってください。
Isogashii no wa wakarimasu ga, yakusoku wa mamotte kudasai.
→ Tôi hiểu là anh/chị bận, nhưng xin hãy giữ lời hứa.
(Biểu đạt nhấn mạnh – sự nhượng bộ nhưng vẫn giữ yêu cầu)
5. この問題に対して、どう対応すればいいか悩んでいます。
Kono mondai ni taish*te, dou taiou sureba ii ka nayandeimasu.
→ Tôi đang băn khoăn không biết nên xử lý vấn đề này như thế nào.
(Ngữ pháp: ~に対して / ~ばいいか / ~ている)
05/05/2025
💡 Danh sách từ trong ảnh:
N2副詞一覧
しばらく (shibaraku) – tạm thời
少しも (sukoshi mo) – một chút
今にも (imanimo) – sắp (xảy ra)
つい (tsui) – lỡ
なかなか (nakanaka) – khó mà
ずっと (zutto) – suốt
まさか (masaka) – không thể nào
とつぜん (totsuzen) – đột nhiên
うっかり (ukkari) – lơ đễnh
ほっと (hotto) – nhẹ nhõm