Luyện JLPT online

Luyện JLPT online

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Luyện JLPT online, Education, Hanoi.

Photos from Luyện JLPT online's post 21/04/2020

Vừa học tiếng anh vừa học tiếng Nhật nè cả nhà ơi.
Quá là dễ nhớ luôn 🥰

22/10/2019

NGỮ PHÁP N3 「~うちに」

飛びあげろ、早く
Nhảy đi nhanh lên..
あいつら 戻ってこないうちに…
Tranh thủ lúc bọn nó chưa quay lại....

「うちに」
意味:Tranh thủ.... ( Nếu k làm vào thời điểm này sẽ không còn cơ hội làm nữa )

例:1.若いうちに、いろいろなところに行きたいです。
  Tranh thủ lúc còn trẻ tôi muốn đến thật nhiều nơi
  2.忘れないうちに、メモしてください。
Tranh thủ lúc chưa quên thì memo lại đê
  3.先生がいるうちに、分からないところがあったら、聞いてください
Tranh thủ lúc có ss , nếu có gì k hiểu thì hỏi đê.
--------------------------------------------
HỌC TIẾNG NHẬT DỄ NHƯ ĂN BÁNH
Chuyên đào tạo online trực tuyến cùng giáo viên từ N5- N3
Uy tín- Chất lượng- Hiệu quả

22/10/2019

[TỦ SÁCH KIẾN THỨC]
------------------------------
TỪ VỰNG TÊN CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT BẰNG TIẾNG NHẬT - Phần III

1. コアラ Koala: gấu túi
2. 猿 (さる) Monkey: con khỉ
3. 野猿 (やえん) Wild monkey: khỉ hoang
4. ゴリラ Gorilla: con khỉ đột
5. オランウータン Orang-utan: con đười ươi
6. 牛 (うし) Cattle: gia súc
7. 豚 (ぶた) Pig : con lợn
8. 猪 (いのしし) Wild boar: lợn rừng
9. 牛 (うし) Cow: con bò
10. 雌牛 (めうし) heifer: con bò cái
11. 雄牛 (おうし) Bull: bò đực
12. 子牛 (こうし) Calf: con bê
13. ヤク Yak: bò Tây Tạng
14. 野牛 (やぎゅう) Buffalo: trâu
15. 水牛 (すいぎゅう) Water buffalo: trâu nước
16. 馬 (うま) Horse: ngựa
17. 縞馬 (しまうま) Zebra: ngựa vằn
18. 驢馬 (ろば) donkey: con lừa
19. 麒麟 (きりん) Giraffe: hươu cao cổ
20. 山羊 (やぎ) Goat: con dê
21. 羊 (ひつじ) Sheep: con cừu
22. 子羊 (こひつじ) Lamb: cừu non
23. 象 (ぞう) Elephant: con voi
24. 兎 (うさぎ) Rabbit: con thỏ
25. ヤマアラシ Porcupine: con nhím
26. スカンク Skunk: con chồn hôi

Photos from Luyện JLPT online's post 19/10/2019

Đơn giản hoá " Tự động từ- Tha động từ" nào! 🙌🏻

-------------////------------
HỌC TIẾNG NHẬT DỄ NHƯ ĂN BÁNH
học online tương tác có giáo viên giảng dạy trực tiếp từ N5-N3
👉🏻👉🏻👉🏻Gia nhập ngay để thấy tiếng Nhật thật đơn giản 😍😍😍

18/10/2019

「NGỮ PHÁP N3」
❤️ 〜 せいで

👉🏻Ý nghĩa: 〜が原因で…(悪いことが起こった)
Vì nguyên nhâ nào đó mà làm xảy ra kết quả xấu

👉🏻Tạm dịch: Chỉ tại

👉🏻Ví dụ:
1. 運動不足のせいで 10キロも太った
Chỉ tại không vận động mà tao đã tăng những mười cân😳
2. 薬を飲んだせいで、眠くなってきた。
Chỉ tại uống thuốc mà giờ buồn ngủ 😂
3. 大雨のせいで、彼氏と約束を破った。
Chỉ tại mưa lớn mà tôi đã huỷ mất cuộc hẹn với bạn zai 😭

---------------------
Mọi người mỗi người đặt 1 ví dụ với mẫu câu này ở cmt để luyện tập nha 😗
---------------------
HỌC TIẾNG NHẬT DỄ NHƯ ĂN BÁNH
-Tuyển sinh lớp online tương tác trực tiếp với giáo viên N5-N3
Hiệu quả cao- Chất lượng tốt 😝

17/10/2019

NHẮM MẮT THẤY NGỮ PHÁP N2 😝
❤️〜としたら❤️

例: ある日、突然 全て忘れてしまうとしたら、あなたは一番 何を覚えていたいですか。
( Nếu một ngày bỗng dưng e quên hết tất cả mọi thứ, vậy điều e mong muốn nhớ nhất là gì 😂😂)

👉🏻Ý nghĩa: biểu thị 1 điều giả định, không
có thực, không phải sự thực
(もしも〜なら) 現実とは違う。

👉🏻Tạm dịch : Nếu... thì...
👉🏻Ví dụ :

1. 明日 地球が終わるとしたら、今日何をしたいですか
( Nếu ngày mai là ngày tận thế, hôm nay mày muốn làm gì? )
2. 私があなただったとしたら、失敗してたわ。
( Nếu tao là mày thì tao thất bại rồi )

HỌC TIẾNG NHẬT DỄ NHƯ ĂN BÁNH

Tuyển sinh lớp Online tương tác giáo viên

17/10/2019

NGỮ PHÁP N3 THƯỜNG GẶP:
❤️「おかげで」❤️

🌺 意味1: 〜原因。理由で…(いい結果が起こった)
( Ý nghĩa: Vì 1 lý do, nguyên nhân nào đó mà dẫn tới kết quả tốt xảy ra)

👉🏻⒈ 先生のおかげで 、N3に合格できた。
(Nhờ vào ss mà e đã đỗ N3)
(先生に教えてもらったから、合格できた。)
👉🏻⒉ この薬を飲んだおかげで、風邪が治ったわよ。
( Nhờ vào uống thuốc này mà bệnh cảm cảm của tôi đã khỏi rồi đó)

🌺 意味2: 〜皮肉の気持ちを入れて使われる。
( Được sử dụng mang hàm ý mỉa mai...)

👉🏻3. あなたのおかげで、遅れたんだよ。
(Nhờ mày mà tao muộn rồi đấy 😏)
( あなたが原因で、遅れたんだよ)

16/10/2019

[TỦ SÁCH KIẾN THỨC]
-----------------------------
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT TIẾNG NHẬT - Phần II

1. 蚊屋 (かや) Mosquito net: bẫy muỗi
2. 蝿 (はえ) Fly: con ruồi
3. 蝉 (せみ) Cicada: con ve sầu
4. さみむし Earwig: con sâu tai
5. 甲虫 (かぶとむし) Beetle: bọ cánh cứng
6. 油虫 (あぶらむし) Cockroach: con gián
7. 鈴虫 (すずむし) Buzzer bug: con ve, bọ ve
8. 蠍 (さそり) Scorpion: con bọ cạp
9. コオロギ koorogi: Cricket: con dế
10. ミミズ Fishworm: giun đất làm mồi câu cá
11. 哺乳類 (ほにゅうるい): động vật có vú
12. 犬 (いぬ) Dog: con chó
13. 雌犬 (めすいぬ) Bitch: con chó cái
14. 番犬 (ばんけん) Watch-dog: chó giữ nhà
15. 猛犬 (もうけん) Savage dog: chó dại
16. 野犬 (やけん) ownerless dog: chó lạc, chó vô chủ
17. 猟犬 (りょうけん) Hound: chó săn
18. 犬歯 (けんし) dog-tooth_cuspid: răng nanh
19. 犬小屋 (いぬごや) Kennel: cũi chó
20. 狼 (おおかみ) Wolf: chó sói
21. 狐 (きつね) Fox: con cáo
22. 鼠 (ネズミ) Mouse / rat: con chuột
23. ハムスター Hamster: chuột đồng
24. カンガルー Kangaroo: chuột túi
25. モグテー mogura : Mole: chuột chũi
26. 熊 (くま) Bear: con gấu
27. 白熊 (しろくま) Polar bear: gấu Bắc cực
28. パンダ Panda: gấu trúc

16/10/2019

[TỦ SÁCH KIẾN THỨC]
-----------------------------
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT TIẾNG NHẬT - Phần I

1. 動物 (どうぶつ) animal: động vật
2. 竜 (りゅう) Dragon: con rồng
3. 一角獣 (いっかくじゅう) Unicorn: kỳ lân
4. 蟇蛙 (ひきがえる) Toad: con cóc
5. 蝙蝠 (こうもり) Bat: con dơi
6, 雉 きじ :chim trĩ
7.ペンギン Penguin: chim cánh cụt
8. 蝸牛 (かたつむり) Snail: con ốc sên
10. 虫 (むし) Insects: côn trùng
11. 昆虫採集 (こんちゅうさいしゅう): bộ sưu tập côn trùng
12. 益虫 (えきちゅう): côn trùng có ích
13. 蟻 (あり) Ant: con kiến
14. 蜂 (はち) Bee: con ong
15. 雀蜂 (すずめばち) Wasp/hornet: ong bắp cày
16. 蚊柱 (かばしら) Mosquito swarm: bầy muỗi
17. 蛍 (ほたる) Fire-fly: con đom đóm
18.毛虫 (けむし) Caterpillar: sâu bướm
19. 蝶々 (ちょうちょう) Butterfly: con bướm
20. 蛾 (が) Moth: bướm đêm
21. 幼虫 (ようちゅう) Chrysalis: ấu trùng
22. 蚯蚓 (みみず) Earth worm: giun đất
23. 害虫 (がいちゅう) Pest bug: bọ có hại
24. 昆虫 (こんちゅう) Bug: côn trùng
25. 蚊 (か) Mosquito: con muỗi
26. 蜘蛛 (くも) Kumo: Spider: con nhện

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Culinary Team

Attire

Telephone

Address


Hanoi