21/04/2020
Vừa học tiếng anh vừa học tiếng Nhật nè cả nhà ơi.
Quá là dễ nhớ luôn 🥰
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Luyện JLPT online, Education, Hanoi.
21/04/2020
Vừa học tiếng anh vừa học tiếng Nhật nè cả nhà ơi.
Quá là dễ nhớ luôn 🥰
NGỮ PHÁP N3 「~うちに」
飛びあげろ、早く
Nhảy đi nhanh lên..
あいつら 戻ってこないうちに…
Tranh thủ lúc bọn nó chưa quay lại....
「うちに」
意味:Tranh thủ.... ( Nếu k làm vào thời điểm này sẽ không còn cơ hội làm nữa )
例:1.若いうちに、いろいろなところに行きたいです。
Tranh thủ lúc còn trẻ tôi muốn đến thật nhiều nơi
2.忘れないうちに、メモしてください。
Tranh thủ lúc chưa quên thì memo lại đê
3.先生がいるうちに、分からないところがあったら、聞いてください
Tranh thủ lúc có ss , nếu có gì k hiểu thì hỏi đê.
--------------------------------------------
HỌC TIẾNG NHẬT DỄ NHƯ ĂN BÁNH
Chuyên đào tạo online trực tuyến cùng giáo viên từ N5- N3
Uy tín- Chất lượng- Hiệu quả
22/10/2019
[TỦ SÁCH KIẾN THỨC]
------------------------------
TỪ VỰNG TÊN CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT BẰNG TIẾNG NHẬT - Phần III
1. コアラ Koala: gấu túi
2. 猿 (さる) Monkey: con khỉ
3. 野猿 (やえん) Wild monkey: khỉ hoang
4. ゴリラ Gorilla: con khỉ đột
5. オランウータン Orang-utan: con đười ươi
6. 牛 (うし) Cattle: gia súc
7. 豚 (ぶた) Pig : con lợn
8. 猪 (いのしし) Wild boar: lợn rừng
9. 牛 (うし) Cow: con bò
10. 雌牛 (めうし) heifer: con bò cái
11. 雄牛 (おうし) Bull: bò đực
12. 子牛 (こうし) Calf: con bê
13. ヤク Yak: bò Tây Tạng
14. 野牛 (やぎゅう) Buffalo: trâu
15. 水牛 (すいぎゅう) Water buffalo: trâu nước
16. 馬 (うま) Horse: ngựa
17. 縞馬 (しまうま) Zebra: ngựa vằn
18. 驢馬 (ろば) donkey: con lừa
19. 麒麟 (きりん) Giraffe: hươu cao cổ
20. 山羊 (やぎ) Goat: con dê
21. 羊 (ひつじ) Sheep: con cừu
22. 子羊 (こひつじ) Lamb: cừu non
23. 象 (ぞう) Elephant: con voi
24. 兎 (うさぎ) Rabbit: con thỏ
25. ヤマアラシ Porcupine: con nhím
26. スカンク Skunk: con chồn hôi
19/10/2019
Đơn giản hoá " Tự động từ- Tha động từ" nào! 🙌🏻
-------------////------------
HỌC TIẾNG NHẬT DỄ NHƯ ĂN BÁNH
học online tương tác có giáo viên giảng dạy trực tiếp từ N5-N3
👉🏻👉🏻👉🏻Gia nhập ngay để thấy tiếng Nhật thật đơn giản 😍😍😍
18/10/2019
「NGỮ PHÁP N3」
❤️ 〜 せいで
👉🏻Ý nghĩa: 〜が原因で…(悪いことが起こった)
Vì nguyên nhâ nào đó mà làm xảy ra kết quả xấu
👉🏻Tạm dịch: Chỉ tại
👉🏻Ví dụ:
1. 運動不足のせいで 10キロも太った
Chỉ tại không vận động mà tao đã tăng những mười cân😳
2. 薬を飲んだせいで、眠くなってきた。
Chỉ tại uống thuốc mà giờ buồn ngủ 😂
3. 大雨のせいで、彼氏と約束を破った。
Chỉ tại mưa lớn mà tôi đã huỷ mất cuộc hẹn với bạn zai 😭
---------------------
Mọi người mỗi người đặt 1 ví dụ với mẫu câu này ở cmt để luyện tập nha 😗
---------------------
HỌC TIẾNG NHẬT DỄ NHƯ ĂN BÁNH
-Tuyển sinh lớp online tương tác trực tiếp với giáo viên N5-N3
Hiệu quả cao- Chất lượng tốt 😝
NHẮM MẮT THẤY NGỮ PHÁP N2 😝
❤️〜としたら❤️
例: ある日、突然 全て忘れてしまうとしたら、あなたは一番 何を覚えていたいですか。
( Nếu một ngày bỗng dưng e quên hết tất cả mọi thứ, vậy điều e mong muốn nhớ nhất là gì 😂😂)
👉🏻Ý nghĩa: biểu thị 1 điều giả định, không
có thực, không phải sự thực
(もしも〜なら) 現実とは違う。
👉🏻Tạm dịch : Nếu... thì...
👉🏻Ví dụ :
1. 明日 地球が終わるとしたら、今日何をしたいですか
( Nếu ngày mai là ngày tận thế, hôm nay mày muốn làm gì? )
2. 私があなただったとしたら、失敗してたわ。
( Nếu tao là mày thì tao thất bại rồi )
HỌC TIẾNG NHẬT DỄ NHƯ ĂN BÁNH
Tuyển sinh lớp Online tương tác giáo viên
17/10/2019
NGỮ PHÁP N3 THƯỜNG GẶP:
❤️「おかげで」❤️
🌺 意味1: 〜原因。理由で…(いい結果が起こった)
( Ý nghĩa: Vì 1 lý do, nguyên nhân nào đó mà dẫn tới kết quả tốt xảy ra)
👉🏻⒈ 先生のおかげで 、N3に合格できた。
(Nhờ vào ss mà e đã đỗ N3)
(先生に教えてもらったから、合格できた。)
👉🏻⒉ この薬を飲んだおかげで、風邪が治ったわよ。
( Nhờ vào uống thuốc này mà bệnh cảm cảm của tôi đã khỏi rồi đó)
🌺 意味2: 〜皮肉の気持ちを入れて使われる。
( Được sử dụng mang hàm ý mỉa mai...)
👉🏻3. あなたのおかげで、遅れたんだよ。
(Nhờ mày mà tao muộn rồi đấy 😏)
( あなたが原因で、遅れたんだよ)
16/10/2019
[TỦ SÁCH KIẾN THỨC]
-----------------------------
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT TIẾNG NHẬT - Phần II
1. 蚊屋 (かや) Mosquito net: bẫy muỗi
2. 蝿 (はえ) Fly: con ruồi
3. 蝉 (せみ) Cicada: con ve sầu
4. さみむし Earwig: con sâu tai
5. 甲虫 (かぶとむし) Beetle: bọ cánh cứng
6. 油虫 (あぶらむし) Cockroach: con gián
7. 鈴虫 (すずむし) Buzzer bug: con ve, bọ ve
8. 蠍 (さそり) Scorpion: con bọ cạp
9. コオロギ koorogi: Cricket: con dế
10. ミミズ Fishworm: giun đất làm mồi câu cá
11. 哺乳類 (ほにゅうるい): động vật có vú
12. 犬 (いぬ) Dog: con chó
13. 雌犬 (めすいぬ) Bitch: con chó cái
14. 番犬 (ばんけん) Watch-dog: chó giữ nhà
15. 猛犬 (もうけん) Savage dog: chó dại
16. 野犬 (やけん) ownerless dog: chó lạc, chó vô chủ
17. 猟犬 (りょうけん) Hound: chó săn
18. 犬歯 (けんし) dog-tooth_cuspid: răng nanh
19. 犬小屋 (いぬごや) Kennel: cũi chó
20. 狼 (おおかみ) Wolf: chó sói
21. 狐 (きつね) Fox: con cáo
22. 鼠 (ネズミ) Mouse / rat: con chuột
23. ハムスター Hamster: chuột đồng
24. カンガルー Kangaroo: chuột túi
25. モグテー mogura : Mole: chuột chũi
26. 熊 (くま) Bear: con gấu
27. 白熊 (しろくま) Polar bear: gấu Bắc cực
28. パンダ Panda: gấu trúc
16/10/2019
[TỦ SÁCH KIẾN THỨC]
-----------------------------
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT TIẾNG NHẬT - Phần I
1. 動物 (どうぶつ) animal: động vật
2. 竜 (りゅう) Dragon: con rồng
3. 一角獣 (いっかくじゅう) Unicorn: kỳ lân
4. 蟇蛙 (ひきがえる) Toad: con cóc
5. 蝙蝠 (こうもり) Bat: con dơi
6, 雉 きじ :chim trĩ
7.ペンギン Penguin: chim cánh cụt
8. 蝸牛 (かたつむり) Snail: con ốc sên
10. 虫 (むし) Insects: côn trùng
11. 昆虫採集 (こんちゅうさいしゅう): bộ sưu tập côn trùng
12. 益虫 (えきちゅう): côn trùng có ích
13. 蟻 (あり) Ant: con kiến
14. 蜂 (はち) Bee: con ong
15. 雀蜂 (すずめばち) Wasp/hornet: ong bắp cày
16. 蚊柱 (かばしら) Mosquito swarm: bầy muỗi
17. 蛍 (ほたる) Fire-fly: con đom đóm
18.毛虫 (けむし) Caterpillar: sâu bướm
19. 蝶々 (ちょうちょう) Butterfly: con bướm
20. 蛾 (が) Moth: bướm đêm
21. 幼虫 (ようちゅう) Chrysalis: ấu trùng
22. 蚯蚓 (みみず) Earth worm: giun đất
23. 害虫 (がいちゅう) Pest bug: bọ có hại
24. 昆虫 (こんちゅう) Bug: côn trùng
25. 蚊 (か) Mosquito: con muỗi
26. 蜘蛛 (くも) Kumo: Spider: con nhện