23/04/2024
Lợi ích khóa học Tiếng Trung 50+ tại Tiếng Trung Aluni
Xin gửi đến các bạn học viên
Chuyên đào tạo Tiếng Trung theo phương pháp phản xạ nhớ dai random
23/04/2024
Lợi ích khóa học Tiếng Trung 50+ tại Tiếng Trung Aluni
Xin gửi đến các bạn học viên
Chuỗi Video dạy Phát âm Tiếng Trung
Bài 4 Vận Mẫu e ei, er, en, eng
Chuỗi Video dạy Phát âm Tiếng Trung
Bài 3 Vận Mẫu O Ong Ou
Chuỗi Video dạy Phát âm Tiếng Trung
Bài 2 Thanh Mẫu a ai ao an ang
Chuỗi Video dạy Phát âm Tiếng Trung
Bài 1 Vận Mẫu Đơn: a o e i u ü
Chuỗi Video dạy Phát âm Tiếng Trung
Bài 0 Có Nên Học Phát Âm Trước?
Chuỗi Video dạy Phát âm Tiếng Trung
Bài 00. Bí quyết học phát âm tiếng Trung
08/04/2024
CÁC CÂU GIAO TIẾP DÙNG TRONG BỮA CƠM
1. 多吃点。 /Du ō chī di ǎn/
Ăn nhiều vào.
2. Món này hơi mặn. /Zh è c ài y ǒu di ǎn xi ánn/
Món này hơi mặn.
3. 3. Cho tôi một tô nữa. /Z ài g ěi w ǒ y ì w ǎn/
Cho anh bát nữa.
4. Món ăn của mẹ là ngon nhất. /Mẹ sắp mặc một chiếc nhỏ xinh xinh/
Cơm mẹ nấu ăn ngon nhất.
5. 5. Đến giờ ăn sáng rồi. /G āi ch ī z ǎof àn le/
Phải ăn sáng thôi.
6. 6. 6. Khi nào chúng ta ăn? /W ǒmen sh énnme sh íh òu ch īf àn? / /
Khi nào chúng ta ăn cơm?
7. Bữa tối là gì? /W ǎnf àn ch ī sh énme? / /
Bữa tối ăn món gì?
8. 8. 8. Bữa tối gần xong. /W ǎnf àn ku ài y ào zu ò h ǎo le/
Cơm tối sắp làm xong rồi.
9. 吃饭时间到了。 /Chīfàn shíjiān đào le/
Đến giờ ăn cơm rồi.
10. 晚饭准备好了。 /W ǎnfàn zh ǔnbèi h ǎo le/
Cơm tối chuẩn bị xong rồi.
11. Bạn có thể thêm cho tôi vài món ăn được không? /Q ǐng g ěi w ǒ ti nn di ǎn c àii, x íng ma? / /
Cho anh thêm ít thức ăn được không?
12. 12. Bạn có muốn thêm một chút cho món này không? /Zh è ge c ài z ài l ái y ìdi ǎn ma? / /
Có ăn thêm món này nữa không?
13. Bạn có muốn thêm một ít tương ớt không? /N à ge l àji āoji àng z ài lơi di ǎn h ǎo ma? / /
Cho anh thêm ít tương ớt được không?
14. 14. Cẩn thận, trời nóng đấy. /Xi ǎox īn, zh è h ěn t àng/
Coi chừng, món này còn nóng lắm.
15. Bạn sẽ đặt bàn? /N ǐ q ù b ǎi c ānzhu ō h ǎo ma? / /
Anh đi bày bàn ăn được không?
16. Ngồi xuống và bữa tối đã sẵn sàng. /Q ù zu ò xi à, w ǎnf àn zu ò h ǎo le/
Ngồi vào đi, cơm tối làm xong rồi.
17. 17. Tôi bị dị ứng với _____. Có bao gồm _____ không? /w ǒ du ì ___ gu òm ǐn. zh è li b āoh ann ___ ma? / /
Tôi bị dị ứng (với) ___. Món này có ___ không?
18. 18. Tôi bị tiểu đường. Cái này có chứa đường hay carbs không?
/wǒ yǒu tángniàobìng. zhège lǐmiàn hán táng huòzhě tànshuǐ huàhéwù ma?/
Tôi bị tiểu đường. Món này có đường hay carbohydrate không?
19. 19. Tôi muốn thêm thức ăn, cảm ơn bạn. /W ǒ xi ǎng y ào ji ā c ài, xi èxi è/
Cho tôi xin một cốc nữa.
20. 祝您就餐愉快! /zhù nín jiùcān yúkuài! /
Chúc bạn ăn ngon miệng!
03/04/2024
100 TỪ GHÉP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG
1. 可以 kěyǐ: có thể.
2. 可爱 kě'ài: đáng yêu.
3. 可怜 kělián: đáng thương.
4. 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là.
5. 可能 kěnéng: có thể, khả năng, chắc là.
6. 各位 gèwèi: các vị.
7. 同意 tóngyì: đồng ý, đồng tình.
8. 名字 míngzì: tên (người, sự vật)
9. 否则 fǒuzé: bằng không, nếu không.
10. 告诉 gàosu: nói với, tố cáo, tố giác.
11. 咖啡 kāfēi: cà phê.
12. 咱们 zánmen: chúng ta.
13. 哥哥 gēgē: anh trai.
14. 哪儿 nǎr: chỗ nào, đâu.
15. 哪里 nǎlǐ: đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.
16. 唯一 wéiyī: duy nhất.
17. 问题 wèntí: vấn đề, câu hỏi.
18. 喜欢 xǐhuan: thích, vui mừng.
19. 回来 huílái: trở về, quay về.
20. 回到 huí dào: về đến.
21. 回去 huíqù: trở về, đi về.
22. 回家 huí jiā: về nhà.
23. 回答 huídá: trả lời, giải đáp.
24. 因为 yīnwèi: bởi vì, bởi rằng.
25. 国家 guójiā: quốc gia, đất nước.
26. 地方 dìfāng: địa phương, bản xứ, vùng, miền.
27. 坚持 jiānchí: kiên trì.
28. 报告 bàogào: báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
29. 外面 wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài.
30. 多久 duōjiǔ: bao lâu.
31. 多少 duōshǎo: nhiều ít, bao nhiêu, mấy.
32. 大学 dàxué: đại học.
33. 大家 dàjiā: cả nhà, mọi người.
34. 大概 dàgài: khoảng, chừng.
35. 太太 tàitài: bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
36. 夫人 fūrén: phu nhân.
37. 失去 shīqù: mất, chết.
38. 奇怪 qíguài: kì lạ, kì quái.
39. 女人 nǚrén: phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành).
40. 女儿 nǚ'ér: con gái.
41. 女士 nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).
42. 女孩 nǚhái: cô gái.
43. 她们 tāmen: họ, bọn họ.
44. 好像 hǎoxiàng: hình như, na ná, giống như.
45. 好好 hǎohǎo: vui sướng , tốt đẹp.
46. 如何 rúhé: làm sao, như thế nào, ra sao.
47. 如果 rúguǒ: nếu.
48. 如此 rúcǐ: như thế, như vậy.
49. 妻子 qīzi: vợ.
50. 姑娘 gūniang: cô nương.
51. 婚礼 hūnlǐ: hôn lễ.
52. 妈妈 māmā: mẹ, má, u, bầm, bà già.
53. 存在 cúnzài: tồn tại.
54. 孩子 háizi: trẻ con, con cái.
55. 学校 xuéxiào: trường học.
56. 他们 tāmen: bọn họ, chúng nó.
57. 安全 ānquán: an toàn.
58. 安排 ānpái: sắp xếp, bố trí, trình bày.
59. 完全 wánquán: đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
60. 完成 wánchéng: hoàn thành.
61. 完美 wánměi: hoàn mỹ.
62. 害怕 hàipà: sợ hãi, sợ sệt.
63. 家庭 jiātíng: gia đình.
64. 家里 jiāli: trong nhà.
65. 容易 róngyì: dễ dàng, dễ.
66. 实在 shízài: chân thực, quả thực, thực ra.
67. 宝贝 bǎobèi: bảo bối, cục cưng, của báu.
68. 对于 duìwū: về, đối với.
69. 小姐 xiǎojiě: tiểu thư, cô.
70. 小子 xiǎozi: người trẻ tuổi, con trai, thằng.
71. 小孩 xiǎohái: trẻ em.
72. 小心 xiǎoxīn: cẩn thận.
73. 小时 xiǎoshí: tiếng đồng hồ, giờ.
74. 就是 jiùshì: nhất định, đúng, dù cho.
75. 屁股 pìgu: mông, đít.
76. 尸体 shītǐ: thi thể, xác chết.
77. 工作 gōngzuò: công việc, công tác.
78. 已经 yǐjīng: đã, rồi.
79. 希望 xīwàng: mong muốn, hy vọng, ước ao.
80. 带来 dài lái: đem lại.
81. 帮助 bāngzhù: giúp đỡ, viện trợ.
82. 帮忙 bāngmáng: giúp đỡ.
83. 年轻 niánqīng: tuổi trẻ, thanh niên.
84. 幸运 xìngyùn: vận may, dịp may.
85. 干吗 gànma: làm gì.
86. 建议 jiànyì: kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.
87. 弟弟 dìdì: em trai.
88. 很多 hěnduō: rất nhiều.
89. 很快 hěn kuài: rất nhanh.
90. 律师 lǜshī: luật sư.
91. 后面 hòumiàn: phía sau, đằng sau.
92. 得到 dédào: đạt được, nhận được.
93. 从来 cónglái: chưa hề, từ trước tới nay.
94. 从没 cóng méi: chưa bao giờ, không bao giờ.
95. 必要 bìyào: cần thiết, thiết yếu.
96. 必须 bìxū: nhất định phải, nhất thiết phải.
97. 忘记 wàngjì: quên.
98. 快乐 kuàilè: vui vẻ.
99. 怎样 zěnyàng: thế nào, ra sao.
100. 怎么 zěnme: thế nào, sao, như thế nào
29/03/2024
10 CÂU NÓI KHÍCH LỆ, CỔ VŨ BẢN THÂN TRONG CUỘC SỐNG.
👉 你做的真棒!Nǐ zuò de zhēn bàng! Bạn thật là giỏi!
👉 干得漂亮。Gàn dé piàoliang. Làm tốt lắm.
👉 相信你能行。Xiāngxìn nǐ néng xíng. Tin rằng bạn có thể.
👉 你不妨试试吧。Nǐ bùfáng shì shì ba. Bạn không ngại thì thử đi.
👉 不要放弃,相信自己。Búyào fàngqì, xiāngxìn zìjǐ. Đừng bỏ cuộc, hãy tin vào bản thân.
👉 坚持就是胜利。Jiānchí jiùshì shènglì. Kiên trì chính là chiến thắng.
👉 失败是成功之母。 Shībài shì chénggōng zhī mǔ. Thất bại là mẹ thành công.
👉 雨后见彩虹。Yǔ hòu jiàn cǎihóng. Sau cơn mưa, trời lại sáng.
👉 永远不要向命运低头。Yǒngyuǎn búyào xiàng mìngyùn dītóu. Đừngbao giờ cúi đầu trước vận mệnh.
👉 世上无难事,只怕有心人。Shìshàng wú nánshì, zhǐ pà yǒuxīnrén. Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.
🌟 INBOX hoặc COMMENT dưới bài viết để được tham khảo thêm nhiều bài hay nhé