06/05/2020
https://www.youtube.com/playlist?list=PL2t74wqz4oEZlTxvzIkz4fAWbtHxdD6KU
Mình có 4 video ngữ pháp N3 và vẫn đang tiếp tục hoàn thiện series
Đây là những video chữa bài tập theo giáo trình Shinkanzen Master, bổ trợ các bạn đang học N3 củng cố lại kiến thức
Các bạn có ý kiến gì, các video có hữu ích không và cần sửa đổi điều gì, xin hãy thoải mái góp ý nhé. Mình sẽ đọc, hợp lý mình sẽ cải thiện 🥰🥰
Ngữ pháp N3 - Shinkanzen - Chữa bài tập - YouTube
09/09/2019
Đã lâu không lên sóng, nay ad quay trở lại với một channel có nội dung giới thiệu văn hoá, ẩm thực, du lịch ... Việt Nam đến người Nhật, rất mong những món ăn ngon, những cảnh đẹp Việt Nam sẽ được người Nhật biết đến nhiều hơn. Các bạn ủng hộ và chia sẻ giúp ad nhé.
Đây là series các món Việt Nam mà ad đã làm được, tiếng Nhật về ẩm thực rất khó, ad đã tìm hiểu nhưng không thể tránh khỏi những chỗ còn dùng sai và quay video cũng chưa được đẹp nữa... ad sẽ cố gắng nhiều hơn, rất mong được mọi người ủng hộ.
美味しいベトナム料理の作り方 - YouTube
04/06/2018
Từ vựng tổng hợp
1. Giảm tốc độ đi: スピード落とせ おとせ
2. Cấm bơi: 遊泳禁止 ゆうえいきんし
3. Chú ý đá lở: 落石注意 らくせきちゅうい
4. Gần đây: この付近 ふきん
5. Hội thoại thường ngày: 日常会話 にちじょうかいわ
6. Lên cầu thang: 階段を上る かいだんをのぼる
7. Hẳn, hơn 1 bậc: 一段と いちだんと
8. Chuyển thể thành phim: 映画化 えいがか
9. Trận bán kết: 準決勝 じゅんけっしょう
10. Trong đường ray: 線路内 せんろない
11. Cửa xuống: 降車口 こうしゃぐち
12. Đổi tiền: 両替する りょうがえ
13. Quá cảnh: 経由 けいゆ
14. Người khuyết tật: 体が不自由な人
15. Ghế ưu tiên: 優先席 ゆうせんせき
16. Giá vé: 運賃 うんちん
17. Hoàn hảo, trội: 優れる すぐれる
18. Gửi tiết kiệm bưu điện: 郵便貯金 ゆうびんちょきん
19. Bệnh nhân cấp cứu: 急病人 きゅうびょうにん
20. Thăm khám: 診察 しんさつ
21. Thăm khám lần đầu: 初診 しょしん
22. Phẫu thuật: 手術 しゅじゅつ
23: phương tiện giao thông: 交通機関 こいつうきかん
24: khứ hồi, cả đi cả về: 往復 おうふく
25: vé đánh số: 整理券 せいりけん
26: sự chiếu sáng: 照明 しょうめい
27: hỗ trợ: 支える ささえる
28: tiền xu: 硬貨 こうか
29: khoa nhi: 小児科 しょうにか
30: hút ẩm: 除湿 じょしつ
31: trả tiền: 返済する へんさい
32: tạo mới: 新規作成 しんきさくせい
33: rửa ảnh: 現像する げんぞう
34: trang bị đầy đủ: 完備する かんび
35: giữa: 中央 ちゅうおう
36: phân loại (tài liệu): 分類する ぶんるい
37: tiền lãi: 金利 きんき
38: tóm tắt nội dung: 内容を要約する ないようをようやく
39: sách tham khảo: 参考書 さんこうしょ
40: đỉnh núi: 山の頂上 ちょうじょう
41: sự phân chia công việc: 作業の負担 さぎょうのふたん
42: ngăn đá của tủ lạnh: 冷凍室 れいとうしつ
43: tương đương, bằng nhau: 等しい ひとしい
44: có tác dụng: 効く きく
45: giao lưu: 交流する こうりゅう
46: giáo viên chủ nhiệm: 担任の先生 たんにん
47: tuyết tích lại: 雪が積もる ゆきがつもる
48: cháy được: 燃えせる もやせる
49: chất tẩy rửa, xà phòng: 洗剤 せんざい
50: nhiên liệu: 燃料 ねんりょう
51: đồ đựng: 器 うつわ
52.sản xuất tại Thuỵ Sĩ: スイス製 せい
53: tạp âm: 雑音 ざつおん
Vẫn học sm mỗi ngày ⛄️
Mình vẫn tuyển sinh lớp N4 buổi tối, học phí rất sinh viên chỉ 1.520k cho toàn khoá nhé 🍎
25/05/2018
(n3)
鼻が 。。。、うまく歌えない。
1。かいていて
2。苦しんでいて
3。つまっていて
4。かんでいて
24/05/2018
Học tiếng Nhật nhanh, rẻ và hiệu quả cả nhà nhé
13/05/2018
Những động từ về chế biến món ăn 🌟🌟
Cả nhà ghi chú lại và cùng học nhé !!
Luộc: ゆでる --> さつま芋をゆでる
Xào: 炒める いためる SAO --> 野菜を炒める
Hấp: 蒸す むす CHƯNG
Ninh: 煮る にる CHỬ
Chiên, rán : 揚げる あげる DƯƠNG --> 魚を油で揚げる
Nấu ( cơm): 炊く たく XUY --> ご飯を炊く
12/05/2018
Tiếp tục Kanji N4 các bạn nhé :))
Tag bạn bè vào học cùng nha
08/05/2018
Tiếp tục Kanji N4 mọi người nhé 👍
03/05/2018
Tiếp tục Kanji cho các bạn N4 luyện tập nhé. Mai ad sẽ up đáp án dưới comment nha
Muốn nắm vững kanji, khi học các bạn để ý 3 yếu tố: âm Hán + nghĩa trong tiếng Việt + cách đọc ứng trong từ nhé
-----
Học tiếng Nhật cùng Niko
Đc: số 87, ngõ 190 Hoàng Mai
Đt: 097.881.3466
03/05/2018
Tiếp tục luyện kanji N4 nào 👌🏻
-----
Niko
Đc: số 87, ngõ 190 Hoàng Mai
Sdt: 097.881.3466