Tiếng Anh cho người đi làm Vinhomes Ocean Park

Tiếng Anh cho người đi làm Vinhomes Ocean Park

Share

Khóa học tiếng Anh cho người đi làm tại VINHOMES OCEAN PARK. Được đào tạo bởi Thầy Thành Karo!

04/09/2022

Đào tạo tiếng Anh cho 2 giám đốc Kinh doanh công ty công nghệ.
Vinhomes Ocean park, Đa Tốn, Gia Lâm, Hà Nội

04/09/2022

Học viên nhỏ tuổi nhất lớp tự tin giao tiếp sau 3 khóa học tiếng Anh Thầy Thành tại Vinhomes Ocean Park, Đa Tốn, Gia Lâm, Hà Nội

04/09/2022

Bạn MIA đang làm kế toán đã có thể giao tiếp sau 2 khóa học cơ bản và giao tiếp tại tiếng Anh Thầy Thành Karo tại Vinhomes OceanPark - Đa Tốn, Gia Lâm, Hà Nội.

04/09/2022

Lớp học tiếng Anh kỹ năng viết Email/ writing đối tác - khách hàng tại Vinhomes OceanPark Đa tốn, Gia Lâm, Hà Nội.

04/09/2022

🤵🤵 Mẫu hội thoại chào hỏi bằng tiếng Anh cho người đi làm
Mỗi hội thoại với nhà đầu tư, đối tác, khách hàng - Tiếng Anh thầy Thành Vinhomes Ocean Park - Đa Tốn, Gia Lâm, Hà Nội

A: Good morning, Mr. Smith. I’m Steve Cook from Red Star Company (Chào buổi sáng, Mr. Smith. Tôi là Steve Cook từ công ty Red Star)
B: I’m pleased to meet you, Mr. Cook. (Rất vui được gặp anh, Mr. Cook)
Mẫu hội thoại với đồng nghiệp, cấp trên
A: Good morning, Ms Linh. How are you today?” (Chào buổi chiều, Linh. Hôm nay em thế nào?)
Mẫu hội thoại với người mới gặp
A: Hello. Nice to see you. I’m Tu Tran from ABC Corporation (Xin chào. Rất vui được gặp chị. Tôi là Tú Trần từ công ty ABC)
B: It’s a pleasure to meet you. My name is Ms. Joice. I am the representative of XYZ company. (Hân hạnh được gặp bạn. Tên tôi là Joice. Tôi là đại diện của công ty XYZ)
Mẫu hội thoại với đồng nghiệp, cấp dưới
Mẫu 1:
A: Hi, Mr. John. Long time no see you. How is it going? (Chào John. Đã lâu rồi không gặp chị. Dạo này thế nào?)
B: Hello, Ms. Trang. Not bad. How about you? (Chào Trang. Cũng không tệ. Còn anh thì sao?)
A: Fine, thanks. (Em ổn, cảm ơn chị)
Mẫu 2:
A: Hello, Mr. Ha. What’s new today? (Chào, Hà. Hôm nay thế nào?)
B: Hi, Ms. Linh. Nothing to complain about. And you? (Chào Linh. Không có gì để phàn nàn cả. Thế còn cậu?)
A: Good, thanks. (Vẫn ổn. Cảm ơn cậu)
B: Hello, Mr Tuan. I’m good, thank you. Remember to prepare for the meeting at 2 PM. (Chào anh Tuấn. Em vẫn tốt, cảm ơn anh. À, anh nhớ chuẩn bị cho cuộc họp lúc 2 giờ chiều nay ạ.)

22/11/2019

KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG ANH CHO CÔNG VIỆC TẠI VINHOMES OCEAN PARK ĐA TỐN - GIA LÂM -HÀ NỘI

Sau đây là lộ trình học và tài liệu cho khóa tiếng Anh trong công việc
1, Viết email công việc ( formal email) 2 buổi
2, Viết CV xin việc tiếng Anh ( 2 buổi)
3, Interview trả lời phỏng vấn tiếng Anh ( 6 buổi)
4, Giao tiếp tiếng Anh các chủ đề công sở 8 buổi ( nội dung trong sách kèm theo)
Tổng là 18 buổi chúng ta sẽ học trong 9 tuần. Khóa học 1,2,3 là do thầy Tùng lâu năm làm việc trong công ty nước ngoài giảng dạy, khóa học 4 là do giáo viên nước ngoài giảng dạy. Học phí của khóa là 2 triệu 7.
Các bạn quan tâm đăng ký khóa lập tức để lại họ tên và sdt để Mình làm danh sách nhé.

Photos from Tiếng Anh cho người đi làm Vinhomes Ocean Park's post 30/10/2019

Sang tuần sau Thầy tiếp tục khai giảng thêm 2 lớp nữa:
1, Lớp tiếng Anh giao tiếp cơ bản
2, Lớp tiếng Anh phát âm cho người mới bắt đầu.
Các em quan tâm inbox ngay nhé


Địa chỉ trung tâm: https://goo.gl/maps/9hM62VBwdULdTpfy5

25/10/2019

Thầy giáo John người mỹ tới Test trình độ giao tiếp sau 10 buổi lớp tiếng Anh giao tiếp cơ bản. Tiến bộ rõ rệt. Tiếp tục có lên nữa nhé các em.

10/10/2019

Từ vựng tiếng Anh về khoảng thời gian trong ngày
"Dawn" là lúc sáng tinh mơ còn "dusk" chỉ thời điểm chạng vạng, khi mặt trời tắt nắng.

01/10/2019

Từ vựng tiếng anh trong công sở

1. Switchboard operator /´switʃ¸bɔ:d ´ɔpə¸reitə/ – người trực tổng đài

2. Headset /´hed¸set/ – tai nghe

3. Switchboard /´switʃ¸bɔ:d/– tổng đài

4. Printer /´printə/ – máy in

5. Cubicle /'kju:bikl/ – từng phòng nhỏ

6. Typist /´taipist/ – nhân viên đánh máy

7. Word processor /wɜ:d ´prousesə/ – máy xử lí văn bản

8. Printout /´print¸aut/ – dữ liệu in ra

9. Calendar /'kælində/ – lịch

10. Typewriter /'taip raitə/ – máy chữ

11. Secretary /'sekrətri/ – thư kí

12. In-box /ˈɪnbɒks/ – công văn đến

13. Desk /desk/ – bàn làm việc

14. Rolodex /ˈrəʊlə(ʊ)dɛks/ – hộp đựng danh thiếp

15. Telephone /ˈtɛlɪfəʊn/ – điện thoại

16. Computer /kəmˈpjuːtə/ – máy tính

17. Typing chair /ˈtʌɪpɪŋ tʃɛː/ – ghế văn phòng

18. Manager /ˈmanɪdʒə/ – người quản lý, giám đốc

19. Calculator /ˈkalkjʊleɪtə/– máy tính

20. Bookcase /ˈbʊkkeɪs/ – tủ sách

21. File cabinet /fʌɪl ˈkabɪnɪt/ – tủ đựng tài liệu

22. File folder /fʌɪl ˈfəʊldə/– tập hồ sơ

23. File clerk /fʌɪl klɑːk/ – nhân viên văn thư

24. Photocopier /ˈfəʊtəʊkɒpɪə/ – máy phô tô

25. Message pad /ˈmɛsɪdʒ pad/– giấy nhắn

Tiếng Anh giao tiếp Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội

17/09/2019

GẤP GẤP GẤP GẤP

Lớp giao tiếp nâng cao với giáo viên nước ngoài học vào thứ 3 và thứ 5, từ 7h đến 8.30 tối đang tuyển sinh thêm 02 học viên. Yêu cầu đã có thể giao tiếp được cơ bản nhé.

Địa điểm học: tòa CT2X2, BẮC LINH ĐÀM, HÀ NỘI

16/09/2019

Tuần khai giảng lớp tiếng Anh giao tiếp cơ bản và tiếng Anh mất gốc tại Linh Đàm các bạn đăng ký inbox thầy nhé

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address


Vinhomes Ocean Park
Hanoi
10000