LLAD Education

LLAD Education

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from LLAD Education, Education, 55 Nguyễn Văn Trỗi, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hanoi.

13/07/2024

Vấn đề lớn nhất khiến nhiều bạn sợ hãi trước bài Writing task 1 dạng Process trong IELTS là thiếu từ vựng. Không giống như các dạng Writing trước đó như Pie chart, Bar chart, Maps,..thường có sẵn một số tệp từ vựng và cấu trúc nhất định, dạng Process yêu cầu người viết nắm được từ vựng về chuyển động, về vị trí giữa 2 hoặc nhiều vật với nhau,..biến đổi theo từng vật thể. LLAD Education sẽ giúp các bạn hoàn thiện tệp từ vựng của IELTS Writing task 1 Process, giúp bạn chinh phục được dạng bài này một cách thuyết phục nhất.

• Seep through (ngấm qua)
Ví dụ: Water can seep through cracks in the wall. (Nước có thể ngấm qua các vết nứt trên tường.)

• Flow through (chảy qua)
Ví dụ: The river flows through the city. (Con sông chảy qua thành phố.)

• Pass through (đi qua)
Ví dụ: The air passes through the ventilation system. (Không khí đi qua hệ thống thông gió.)

• Move through (di chuyển qua)
• Ví dụ: The oil moves through the pipeline efficiently. (Dầu di chuyển qua đường ống một cách hiệu quả.)

• Travel through (đi qua)
Ví dụ: The sound travels through the walls easily. (Âm thanh dễ dàng đi qua các bức tường.)

• Pe*****te (xâm nhập, thấm qua)
Ví dụ: The roots can pe*****te deep into the soil. (Rễ cây có thể thấm sâu vào đất.)

• Diffuse through (khuếch tán qua)
Ví dụ: The fragrance diffused through the air. (Hương thơm khuếch tán qua không khí.)

• Filter through (xuyên qua)
Ví dụ: The sunlight filtered through the curtains. (Ánh sáng mặt trời xuyên qua rèm cửa.)

• Absorb into (hấp thụ vào)
Ví dụ: The sponge absorbs water quickly. (Miếng bọt biển hấp thụ nước nhanh chóng.)

• Soak into (ngấm vào)
Ví dụ: The rain soaked into the dry ground. (Mưa ngấm vào mặt đất khô cằn.)

• Leak through (rò rỉ qua)
Ví dụ: Oil leaked through the crack in the tank. (Dầu rò rỉ qua vết nứt trong bể chứa.)

• Run through (chạy qua)
Ví dụ: The cable runs through the entire building. (Dây cáp chạy qua toàn bộ tòa nhà.)

• Transpire through (thoát qua, thường dùng cho hơi nước)
Ví dụ: Water v***r transpires through the leaves. (Hơi nước thoát qua lá cây.)

• Exude from (rỉ ra từ)
Ví dụ: The sap exudes from the bark of the tree. (Nhựa cây rỉ ra từ vỏ cây.)

• Bleed through (thấm qua, thường dùng cho mực in)
Ví dụ: The ink bled through the thin paper. (Mực thấm qua tờ giấy mỏng.)

Để tìm hiểu thêm về từ vựng thuộc các chủ đề khác hoặc bài luyện tập cho chủ đề về Chất lỏng này, các bạn ghé website LLAD.com.vn để tải về nhé!





Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


55 Nguyễn Văn Trỗi, Phương Liệt, Thanh Xuân
Hanoi
100000

Opening Hours

Monday 08:00 - 22:30
Tuesday 08:00 - 22:30
Wednesday 08:00 - 22:30
Thursday 08:00 - 22:30
Friday 08:00 - 22:30
Saturday 07:00 - 22:30
Sunday 07:00 - 22:30