English Online

-Nơi trao đổi,chia sẻ và học tập tiếng Anh cho tất cả mọi người!
- Ấn thí

Operating as usual

12/02/2014

[ CONJUNCTIONS - Một số liên từ ]
I. Because - Because of : bởi vì, do, nguyên nhân
- Đằng sau Because phải dùng 1 mệnh đề (clause) nhưng đằng sau Because of phải dùng 1 ngữ danh từ(noun/noun phrase)
Ex:
because the weather was bad, we cancelled our flight
because of the bad weather, we cancelled our flight
- Because of = on account of = due to: Do bởi
- Nhưng nên dùng due to sau động từ to be cho chuẩn.
Ex: The accident was due to the heavy rain.
- Dùng "as a result of" để nhấn mạnh hậu quả của hành động hoặc sự vật, sự việc.
Ex: He was blinded as a result of a terrible accident.
II. Although / though/even though - despite / in spite of :mặc dù
Nguyên tắc chung cần nhớ(tương tự because/Because of) là :
Although/ though/even though + mệnh đề
Despite / in spite of + 1 ngữ danh từ
Ex:
Although/Though/even though she's angry, she still manages to smile.
Mặc dù cô ấy đang giận dữ nhưng cô ấy vẫn cố gắng cười.
Despite/In spite of heavy rain, he still went for a walk
Mặc dù mưa to, anh ý vẫn đi dạo
III. Cách biến đổi từ Although / though => despite / in spite of (Áp dụng cho because => because of )
1) Nếu chủ từ 2 mệnh đề giống nhau:
- Bỏ chủ từ ,động từ thêm ING .
Although Tom got up late, he got to school on time.
=> Despite / in spite of getting up late, Tom got to school on time.
2) Nếu chủ từ là danh từ + be + tính từ
- Đem tính từ đặt trứoc danh từ, bỏ to be
Although the rain is heavy,.......
=> Despite / in spite of the heavy rain, ......
3) Nếu chủ từ là đại từ + be + tính từ :
- Đổi đại từ thành sỡ hửu ,đổi tính từ thành danh từ ,bỏ be
Although He was sick,........
=> Despite / in spite of his sickness,.......
4) Nếu chủ từ là đại từ + động từ + trạng từ
- Đổi đại từ thành sở hữu, động từ thành danh từ ,trạng từ thành tính từ đặt trước danh từ
Although He behaved impolitely,.....
=> Despite / in spite of his impolite behavior ,.........
5) Nếu câu có dạng : there be + danh từ
- Thì bỏ there be
Although there was an accident ,.....
=> Despite / in spite of an accident,......
6) Nếu câu có dạng : It (be) + tính từ về thời tiết
Đổi tính từ thành danh từ thêm the phía trước.
Although it was rainy, .....
=> Despite / in spite of the rain, ……….
Các tính từ và danh từ thường gặp trong mẫu này là:
Foggy => fog ( sương mù )
Snowy => snow (tuyết)
Rainy => rain (mưa)
Stormy => storm ( bão)
7) Nếu câu có dạng: Danh từ + (be) + p.p ( câu bị động)
=> Đổi p.p thành danh từ, thêm the phía trước và of phía sau, danh từ câu trên đem xuống để sau of
Although television was invented, .....
=> Despite / in spite of the invention of television, ……….
8 ) Phương pháp cuối cùng cũng là phương pháp dễ nhất : thêm the fact that trước mệnh đề.
Phương pháp này áp dụng được cho mọi câu mà không cần phân tích xem nó thuộc mẫu này, tuy nhiên phương pháp này không được khuyến khích sử dụng vì suy cho cùng những biến đổi trên đây là rèn luyện cho các em cách sử dụng các cấu trúc câu, do đó nếu câu nào cũng thêm the fact that rồi viết lại hết thì các em sẽ không nâng cao được trình độ. Phương pháp này chỉ áp dụng khi gặp câu quá phức tạp mà không có cách nào biến đổi. Một trường hợp khác mà các em có thể sử dụng nữa là : trong lúc đi thi gặp câu khó mà mình quên cách biển đổi .
Although he behaved impolitely,.....
=> Despite / in spite of the fact that he behaved impolitely,.....
Các công thức trên đây cũng áp dụng cho biến đổi từ BECAUSE -> BECAUSE OF
-Lưu về Facebook wall để học hoặc chia sẻ với bạn bè nào!

12/02/2014

[Thành ngữ chỉ thời gian]
◕ Time is money, so no one can put back the clock
Thời gian là vàng nên không thể xoay ngược kim của nó
◕ Time flies like an arrow
Thời gian thoát thoát thoi đưa
◕ Time and tide waits for no man
Thời gian có chờ đợi ai
◕ Time is the great healer
Thời gian chữa lành mọi vết thương
◕ Every minute seem like a thousand
Mỗi giây dài tụa thiên thu
◕ Let bygones be bygones
Đừng nhác lại chuyện quá khứ
◕ Time is the rider that breaks youth
Thời gian tàn phá tuổi trẻ
◕ Better late than never
Thà trễ con hơn không bao giờ
◕ Time, which strengthens friendship, weakens love
Thời gian làm tình bạn thắm thiết, nhưng lại hao mòn tình yêu
◕ Slow and steady wins the race
Chậm mà chắc
◕ Today comes only once and never again returns, so those that make the best use of their time have none to spare
Ngày hôm nay chỉ đến một lần, thế nên ai biết tận dụng nó sẽ không phải hối tiếc điều gì
-Lưu về Facebook wall để học hoặc chia sẻ với bạn bè nào!

12/02/2014

1.mother: người mẹ
2.passion: niềm đam mê
3.smile: nụ cười
4.love: tình yêu
5.eternity: sự bất tử, sự vĩnh cửu
6.fantastic: tuyệt vời, kỳ thú
7.destiny: số phận, định mệnh
8.freedom: sự tự do
9.liberty: quyền tự do
10.tranquility: sự yên tĩnh, sự bình yên, sự thanh bình

11/02/2014

Me? Not likely!Tao hả? Không đời nào!
Scratch one’s head:Nghĩ muốn nát óc
Take it or leave it!Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
Hell with haggling!Thấy kệ nó!
Mark my words!Nhớ lời tao đó!
Bored to death!Chán chết!
What a relief!Đỡ quá!
Enjoy your meal !Ăn ngon miệng nhá!

11/02/2014

Say cheese!Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
Be good !Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
Bottom up!100% nào! (Khi…đối ẩm) (???????)
Me? Not likely!Tao hả? Không đời nào!

11/02/2014

Bạn sẽ dùng gì?
What are you going to have?
Bạn đang nghĩ gì?
What are you thinking about?
Hai bạn đang nói chuyện gì?
What are you two talking about?
Thú vui của bạn là gì?
What are your hobbies?
Tôi có thể giúp gì bạn?
What can I do for you?

11/02/2014

Chúng tôi từ California.
We're from California.
Chúng ta trễ.
We're late.
Đã có vấn đề gì không?
Were there any problems?
Bạn có ở thư viện tối qua không?
Were you at the library last night?
Bạn đang làm gì?
What are you doing?
Bạn sẽ làm gì tối nay?
What are you going to do tonight?

11/02/2014

Anh phục vụ!
Waiter!
Cô phục vụ!
Waitress!
Chúng tôi có thể ăn thức ăn Ý hoặc Trung Hoa.
We can eat Italian or Chinese food.
Chúng tôi có hai trai và một gái.
We have two boys and one girl.
Chúng tôi thích nó lắm.
We like it very much.
Chúng tôi sẽ dùng 2 ly nước, xin vui lòng.
We'll have two glasses of water please.

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Address


Trần Đăng-Hoa Sơn-Ứng Hòa
Hanoi
VIỆTNAM
Other Hanoi schools & colleges (show all)
EEC - Economic English Club of NEU EEC - Economic English Club of NEU
207 Giải Phóng, Đồng Tâm
Hanoi, 10000

Quang Trung Highschool Quang Trung Highschool
Trường THPT Quang Trung/178 Đường Láng, Quận Đống Đa
Hanoi, 100000

Chào các bạn. Đây là fan page của học sinh và cựu học sinh trường PTTH Quang Trun

PTTH Chuyên Ngoại Ngữ PTTH Chuyên Ngoại Ngữ
Đường Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy
Hanoi, 100000

Được thành lập năm 1969, PTTH Chuyên Ngoại Ngữ là trường chuyên cấp quốc gia t

Mầm non VietKids Montessori Mầm non VietKids Montessori
Số 53-54 A11 Geleximco, KĐT Nam An Khánh, Hoài Đức
Hanoi, 100000

Mầm non Vietkids - Lớn lên cùng yêu thương

Headstart Vietnam Headstart Vietnam
226 Vạn Phúc, Ba Đình
Hanoi, 100000

Problem-solving, teamwork and creativity

Học viện Ngoại giao Việt Nam Học viện Ngoại giao Việt Nam
69 Chùa Láng
Hanoi, 100000

- DIỄN ĐÀN KHÔNG CHÍNH THỨC VỀ HỌC VIỆN NGOẠI GIAO. - PAGE NÀY KHÔNG ĐẠI DIỆN CHO HỌC VIỆN NGOẠI GIA

Grandpa's Garden Grandpa's Garden
54 Quán Sứ, Phường Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm
Hanoi, 10000

Grandpa's Garden - Học viện mỹ phẩm tiên phong tại Việt Nam Hotline: 0944 110 404

PTTH Phan Huy Chú - Đống Đa - Hà Nội PTTH Phan Huy Chú - Đống Đa - Hà Nội
Số 34/Ngõ 49/Huỳnh Thúc Kháng
Hanoi, 1000

Facebook chính thức của Trường PTTH Phan Huy Chú - Đống Đa - Hà Nội ...

ITEC - HUST English Club ITEC - HUST English Club
Số 1 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hanoi, 10000

IT English Club - ITEC Contact: 0981573529 (Mr. Tuan) Become a member: bkitec.wordpress.com

Aus4Skills Aus4Skills
Level 9, Tower A, Handi Resco Tower 521 Kim Ma, Ngoc Khanh Ward, Ba Dinh District
Hanoi, 10000

A$86.4 million partnership in human resource capacity building between Vietnam and Australia