Speak Speak

Speak Speak Trung tâm Speak speak của cô giáo Huyền làm giảng viên là nơi các bạn có thể th? số 9 - ngách 23 - ngõ 175 - Phố Định Công

24/09/2014

Học phát âm tiếng Anh

24/09/2014

Học phát âm tiếng Anh

24/09/2014

Học phát âm tiếng Anh

24/09/2014

Học phát âm tiếng Anh

06/09/2014

Học phát âm tiếng Anh

06/09/2014

Học phát âm tiếng Anh

06/09/2014

Học phát âm tiếng Anh

06/09/2014

Học phát âm tiếng Anh

26/08/2014

Tiếng anh cho người đi làm, căn bản - Các Thành ngữ tiếng anh. Tuần này mình học thật kỹ những thành ngữ này nhé.

1. Easy come, easy go:
Của thiên trả địa.

2. Seeing is believing:
Tai nghe không bằng mắt thấy.

3. Easier said than done:
Nói thì dễ, làm thì khó.

4. One swallow does not make a summer:
Một con én không làm nên mùa xuân.


5. Time and tide wait for no man:
Thời giờ thấm thoát thoi đưa

6 . Grasp all, lose all:
Tham thì thâm

7. Let bygones be bygones:
Hãy để cho quá khứ lùi vào dĩ vãng.


8. Hand some is as handsome does:
Cái nết đánh chết cái đẹp.


9. When in Rome, do as the Romes does:
Nhập gia tuỳ tục


10. Clothes does not make a man:
Manh áo không làm nên thầy tu.


11. Don’t count your chickens, before they are hatch:
Chưa đỗ ông Nghè đã đe Hàng tổng


12. A good name is better than riches:
Tốt danh hơn lành áo


13. Call a spade a spade:
Nói gần nói xa chẳng qua nói thật

14. Beggar’s bags are bottomless:Lòng tham không đáy

15. Cut your coat according your clothes:
Liệu cơm gắp mắm

16. Bad news has wings:
Tiếng dữ đồn xa

17. Doing nothing is doing ill:
Nhàn cư vi bất thiện

18. A miss is as good as a mile:
Sai một li đi một dặm

19. Empty vessels make a greatest sound:
Thùng rỗng kêu to

20. A good name is sooner lost than won:
Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng


21. A friend in need is a friend indeed:
Gian nam mới hiểu bạn bè

22. Each bird loves to hear himself sing:
Mèo khen mèo dài đuôi

23. Habit cures habit:
Lấy độc trị độc


24. Honesty is best policy:
Thật thà là cha quỷ quái

25. Great minds think alike:
Tư tưởng lớn gặp nhau


26. Go while the going is good:
Hãy chớp lấy thời cơ

25/08/2014

#1. Tiếng Anh Căn bản dành cho các bạn mới học đây ah

Mỗi ngày ta học từng này câu nhé

1. Absolutely - (dùng để trả lời) đúng thế, đương nhiên rồi, tất nhiên là như vậy rôi
2. ABsolutely impossible - Không thể nào/ Tuyệt đối không có chuyện đó
3. All I have to do is learn English - Tất cả những gì tôi cần làm bây giờ là học tiếng anh
4. Are you free tomorrow? - Ngày mai cậu rảnh không?
5. Are you married? - Bạn đã lập gia đình chưa?
6. Are you used to the food here? - Bạn đã quen với đồ ăn ở đây chưa?
7. Be careful - cẩn trọng
8. Be my guest - Đừng khách sáo nhé/ cứ tự nhiên
9. Better than never - Dù muộn còn hơn không
10. Better luck next time - Chúc cậu may mắn lần sau
11. Better safe than sorry - Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn/Cẩn tắc vô áy náy
12. Can I have a day off? - Tôi có thể xin nghỉ 1 ngày được không/ cho tôi nghỉ 1 ngày nhé
13. Can I help? - Cần tôi giúp không?

25/08/2014

What is your year of birth?

1983 - Warm: Ấm áp

1984 - Stubborn: Bướng bỉnh

1985 - Helpful: Hay giúp đỡ người khác

1986 - Genius: Thiên tài

1987 - Lucky: May mắn

1988 - Handsome/ cute: Đẹp trai / Dễ thương

1989 - Attractive: Quyến rũ

1990 - Moody: Sớm nắng chiều mưa, tính khí thất thường

1991 - Ravishing: Vô cùng xinh đẹp

1992 - Happy: Hạnh phúc

1993 - Hot: Nóng bỏng

1994 - Irresistible: Sức quyến rũ không thể chối từ

1995 - Sweet: Ngọt ngào

1996 - Loveable: Đáng yêu

1997 - Smart: Thông minh

1998 - Courageous: Dũng cảm

1999 - Naive: Hồn nhiên

2000 - Funny: Vui tính

ST: Internet

24/08/2014

Học phát âm tiếng Anh

Address

Số 9 Ngách 23 Ngõ 175 định Công
Hanoi
84

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Speak Speak posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Speak Speak:

Shortcuts

Share

Category