Học phát âm tiếng Anh
Speak Speak
Trung tâm Speak speak của cô giáo Huyền làm giảng viên là nơi các bạn có thể th? số 9 - ngách 23 - ngõ 175 - Phố Định Công
Học phát âm tiếng Anh
Học phát âm tiếng Anh
Học phát âm tiếng Anh
Học phát âm tiếng Anh
Học phát âm tiếng Anh
Học phát âm tiếng Anh
Học phát âm tiếng Anh
Tiếng anh cho người đi làm, căn bản - Các Thành ngữ tiếng anh. Tuần này mình học thật kỹ những thành ngữ này nhé.
1. Easy come, easy go:
Của thiên trả địa.
2. Seeing is believing:
Tai nghe không bằng mắt thấy.
3. Easier said than done:
Nói thì dễ, làm thì khó.
4. One swallow does not make a summer:
Một con én không làm nên mùa xuân.
5. Time and tide wait for no man:
Thời giờ thấm thoát thoi đưa
6 . Grasp all, lose all:
Tham thì thâm
7. Let bygones be bygones:
Hãy để cho quá khứ lùi vào dĩ vãng.
8. Hand some is as handsome does:
Cái nết đánh chết cái đẹp.
9. When in Rome, do as the Romes does:
Nhập gia tuỳ tục
10. Clothes does not make a man:
Manh áo không làm nên thầy tu.
11. Don’t count your chickens, before they are hatch:
Chưa đỗ ông Nghè đã đe Hàng tổng
12. A good name is better than riches:
Tốt danh hơn lành áo
13. Call a spade a spade:
Nói gần nói xa chẳng qua nói thật
14. Beggar’s bags are bottomless:Lòng tham không đáy
15. Cut your coat according your clothes:
Liệu cơm gắp mắm
16. Bad news has wings:
Tiếng dữ đồn xa
17. Doing nothing is doing ill:
Nhàn cư vi bất thiện
18. A miss is as good as a mile:
Sai một li đi một dặm
19. Empty vessels make a greatest sound:
Thùng rỗng kêu to
20. A good name is sooner lost than won:
Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
21. A friend in need is a friend indeed:
Gian nam mới hiểu bạn bè
22. Each bird loves to hear himself sing:
Mèo khen mèo dài đuôi
23. Habit cures habit:
Lấy độc trị độc
24. Honesty is best policy:
Thật thà là cha quỷ quái
25. Great minds think alike:
Tư tưởng lớn gặp nhau
26. Go while the going is good:
Hãy chớp lấy thời cơ
#1. Tiếng Anh Căn bản dành cho các bạn mới học đây ah
Mỗi ngày ta học từng này câu nhé
1. Absolutely - (dùng để trả lời) đúng thế, đương nhiên rồi, tất nhiên là như vậy rôi
2. ABsolutely impossible - Không thể nào/ Tuyệt đối không có chuyện đó
3. All I have to do is learn English - Tất cả những gì tôi cần làm bây giờ là học tiếng anh
4. Are you free tomorrow? - Ngày mai cậu rảnh không?
5. Are you married? - Bạn đã lập gia đình chưa?
6. Are you used to the food here? - Bạn đã quen với đồ ăn ở đây chưa?
7. Be careful - cẩn trọng
8. Be my guest - Đừng khách sáo nhé/ cứ tự nhiên
9. Better than never - Dù muộn còn hơn không
10. Better luck next time - Chúc cậu may mắn lần sau
11. Better safe than sorry - Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn/Cẩn tắc vô áy náy
12. Can I have a day off? - Tôi có thể xin nghỉ 1 ngày được không/ cho tôi nghỉ 1 ngày nhé
13. Can I help? - Cần tôi giúp không?
What is your year of birth?
1983 - Warm: Ấm áp
1984 - Stubborn: Bướng bỉnh
1985 - Helpful: Hay giúp đỡ người khác
1986 - Genius: Thiên tài
1987 - Lucky: May mắn
1988 - Handsome/ cute: Đẹp trai / Dễ thương
1989 - Attractive: Quyến rũ
1990 - Moody: Sớm nắng chiều mưa, tính khí thất thường
1991 - Ravishing: Vô cùng xinh đẹp
1992 - Happy: Hạnh phúc
1993 - Hot: Nóng bỏng
1994 - Irresistible: Sức quyến rũ không thể chối từ
1995 - Sweet: Ngọt ngào
1996 - Loveable: Đáng yêu
1997 - Smart: Thông minh
1998 - Courageous: Dũng cảm
1999 - Naive: Hồn nhiên
2000 - Funny: Vui tính
ST: Internet
Học phát âm tiếng Anh
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Website
Address
Số 9 Ngách 23 Ngõ 175 định Công
Hanoi
84