16/04/2024
Thịt cũng có thịt "this" thịt "that". Nhầm cái là toang ngay🥲🥲
----------------------------------
Trung tâm giáo dục tại Việt Nam về Du học Pháp và Đào tạo tiếng Pháp.
Đăng ký tư vấn miễn phí 👉 https://forms.gle/vsAvcu6cS4YUwaSY6
16/04/2024
Thịt cũng có thịt "this" thịt "that". Nhầm cái là toang ngay🥲🥲
----------------------------------
10/04/2024
TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP CHỦ ĐỀ "THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT"😍
Một chủ đề từ vựng tiếng Pháp khá rộng mà chúng ta khó lòng nhớ hết. FM đã tổng hợp tại đây “kha khá” loài động vật, cùng học nhé!
----------------------------------
02/04/2024
[1 số câu chào hỏi thông dụng trong tiếng Pháp] ✍🏻
• Hello / Hi : bonjour / salut
• Good morning : bonjour (matin)
• Good afternoon : bon après midi
• Good evening : bonne soirée
• Nice to meet you : ravi de vous rencontrer
• Nice to meet you too : ravi de vous rencontrer également
• Pleased to meet you : ravi de vous rencontrer
• How do you do : enchanté
• How are you : comment allez vous ?
• Good bye : au revoir
• See you later : à plus t**d
• See you soon : à très vite
• See you : à bientôt
• Thank you : merci
• You’re welcome : de rien
❤
02/04/2024
Les aliments - Từ vựng tiếng Pháp về thức ăn
| Monday | 08:00 - 21:00 |
| Tuesday | 08:00 - 21:00 |
| Wednesday | 08:00 - 21:00 |
| Thursday | 08:00 - 21:00 |
| Friday | 08:00 - 21:00 |
| Saturday | 08:00 - 21:00 |
| Sunday | 08:00 - 17:00 |