Tự học tiếng Anh Xóa nhanh mất gốc

Tự học tiếng Anh Xóa nhanh mất gốc

Share

Giúp bạn học tốt tiếng Anh mỗi ngày, tự học tiếng Anh xóa nhanh mất gốc. Học thêm 1 ngoại ngữ mới bạn sẽ cảm thấy rằng đi đâu cũng là nhà!

20/10/2018

💘CHÚC MỪNG NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 20 - 10💘
----------------------------------------------------------------------

12/10/2018

🎉🎉🎉 Nhân sự kiện Vinfast giới thiệu những chiếc xe hơi đầu tiên của Việt Nam với thế giới, chúng mình cùng học thêm từ vựng về ô tô nhé!

🚗 12-volt car batteries have six cells, but 6-volt car batteries have three cells: Ắc quy xe 12V có 6 ngăn, nhưng ắc quy xe 6V thì có 3 ngăn

🚗 Some cars have a petrol engine and some have a diesel engine: Vài xe sử dụng động cơ xăng và vài xe sử dụng động cơ diesel

🚗 Cars also have a generator: some have a dynamo and some have an alternator: Các xe đều sử dụng máy phát: một số xe sử dụng máy phát một chiều, một số khác sử dụng máy phát xoay chiều

🚗 Cars batteries have positive and negative terminals: Bình ắc quy xe hơi có cực dương và cực âm

🚗 Most cars have a petrol engine; most also have a manual gearbox: Hầu hết xe sử dụng động cơ xăng, một số xe cũng sử dụng hộp số thường

06/10/2018

Một nghĩa cử đẹp hơn vạn lời nói 😊
Mọi người dịch được không ạ? 😁

Photos from Tự học tiếng Anh Xóa nhanh mất gốc's post 03/10/2018

[CỤM TỪ TRÙNG LẶP]
Rất thú vị và dễ dùng ạ :D

01/10/2018

Comment đáp án của mọi người nào ❤️❤️

Photos from Tự học tiếng Anh Xóa nhanh mất gốc's post 29/09/2018

[CỤM ĐỘNG TỪ HAY GẶP KHI ĐI THI]
Toàn là các cụm làm mưa làm gió trong các đề thi thôi 😁

28/09/2018

NHỮNG CÂU NÓI HAY VỀ TÌNH BẠN!
Thật ra trên cuộc đời này, tình cảm lãng mạn đâu phải mỗi tình yêu!!!
-------------------------------------------------------------------
1. True friend is someone who reaches for your hand and touches your heart. – (Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui)

2. Friends are people you can talk to without words when you have to. – (Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói)

3. No man is whole of himself, his friends are the rest of him. – (Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu).

4. It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them – (Điều sung sướng của bạn thân tình là mình không ngại tỏ rõ sự ngu ngốc của mình)

5. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love. – (Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển, dù qua khoảng cách xa nhất . Tình yêu thật sự cũng thế)

6. If you never had Friends, you never lived life. – (Nếu bạn không có bạn bè thì bạn chưa bao giờ sống thực sự trên cuộc đời này)

7. “Best friends are the people in your life that make you laugh louder, smile brighter and live better” – (Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn)

27/09/2018

BÀI HÁT ĐÁM CƯỚI QUỐC DÂN!
Có những bài hát mỗi lần nghe đến giai điệu là lòng lại rộn ràng =))
Thật muốn cưới quá đi!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
-----------------------------------------------------------------
Nguồn: Tiếng Anh thật dễ dàng.

Photos from Tự học tiếng Anh Xóa nhanh mất gốc's post 27/09/2018

[GÓC FIRSTY - CHO TRÍ TƯỞNG TƯỢNG BAY XA]
Hãy sáng tạo nên câu chuyện của riêng bạn:
Vô địch cũng được
Không vô địch cũng được
.....

27/09/2018

TIẾNG ANH VỀ NGHỀ NGHIỆP
A:
- Actor: diễn viên
- Actress: nữ diễn viên
- Architect: kiến trúc sư
- Artist: họa sĩ
- Accountant: kế toán
B:
- Barman: người phục vụ quán rượu
- Bartender: người phục vụ ở quầy rượu
- Businessman/ Businesswoman: nhà kinh doanh
- Barber: thợ cắt tóc
- Ballet dancer: diễn viên múa Ba-lê
- Baker: người làm bánh mì
C:
- Chef: đầu bếp
D:
- Dentist: nha sĩ
- Driver: tài xế
- Doctor: bác sĩ
- Dustman: người quét rác
L:
- Librarian: người quản lý thư viện
- Lawyer: luật sự
I:
- Interpreter: dịch giả
E:
- Engineer: kỹ sư
F:
- Fireman: người chữa cháy ; công nhân đốt lò
- Firefighter: lính chữa lửa
- Fisherman: những người bắt cá
- Farmer: nông dân
H:
- Hairdresser: thợ cắt tóc
N:
- Nanny: bảo mẫu (người giữ baby)
- Nurse: Y tá
J:
- Journalist: nhà báo
- Judge: quan tòa
O:
Office worker: nhân viên văn phòng
P:
- Pilot: phi công
- Police officer: nhân viên cảnh sát
- Plumber: thợ sửa ống nước
- Photographer: thợ chụp ảnh
- Postwoman: người đưa thư nữ
W:
- Waiter: nam bồi bàn
- Waitress: nữ bồi bàn
- Worker: công nhân
- Writer: nhà văn
- Winndow cleaner: người lau cửa sổ
S:
- Salesman: người bán hàng (nam)
- Shop asbistant: người bán hàng
- Shopkeeper: người giữa kho
- Secretary: thư ký
- Secuirity guard: Vệ sĩ ( bảo vệ)
- Singer: ca sĩ
- Sales assistant: trợ lý bán hàng
- Scientist: nhà khoa học
T:
- Translator: dịch giả
- Teacher: giáo viên
-TV presenter: phát thanh viên

26/09/2018

Do you speak English?
No, I don't, sorry..........>>>>

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Khu đô Thị Định Công, Hoàng Mai
Hanoi
10000