Viện Anh Ngữ HELI

Viện Anh Ngữ HELI

Share

Luyện thi IELTS, TOEIC với mô hình lớp nhỏ 6-8 học viên
Đào tạo tiếng Anh giao t

HELI là địa chỉ uy tín cung cấp các khóa học tiếng Anh tổng quát, tiếng Anh giao tiếp, tiếng Anh nghe nói và luyện thi Ielts, Toiec. Với mô hình học tập hiệu quả, đội ngũ giáo viên nhiều kinh nghiệm và nhiệt tình giảng dạy, HELI cam kết chất lượng đầu ra cho tất cả các khoá học.

03/06/2014

Xin trân trọng thông báo:
Anh ngữ HELI đã đổi tên thành Cedutra School từ tháng 6/2014 và có địa chỉ Facebook mới là: https://www.facebook.com/cedutra?ref=hl.
Website: www.cedutraschool.com
Xin thông báo để toàn thể học viên được biết và chuyển sang nhà mới chúng mình cùng LIKE và tham gia các khoá học mùa hè sôi động!

Cedutra School Đào tạo tiếng Anh và nghiệp vụ Du lịch.
Đảm bảo chất lượng và cam kết đ?

Photos 07/05/2014

Cùng ôn lại phần từ vựng về các vật dụng quen thuộc trong nhà bếp nhé:
- Scale: cái cân
- Pan: cái chảo
- Pot: cái bình
- Kettle: ấm đun nước
- Microwave: lò vi sóng
- Rice cooker: nồi cơm điện
- Rice: thóc, gạo, cơm
- Refrigerator: tủ lạnh
- Oven: lò nướng
- Dishwasher: máy rửa bát đĩa
- Sink: bồn rửa
- Stove: bếp lò
- Saute: áp chảo
- Meat: thịt
- Cook, chef: đầu bếp
- Frying pan: chảo rán
- Flour: bột, bột mì
- Milk: sữa
- Egg: trứng
- Honey: mật ong
- Pepper: hạt tiêu
- Salt: muối
- Sugar: đường
- Oil: dầu ăn
- Plate/dish: đĩa (để đựng thức ăn)
- Tray: cái khay
- Ladle: cái muôi
- Chopsticks: đũa
- (to) mix/(to) blend: trộn lẫn
- (to) boil: luộc
- (to) cook: nấu

Photos 03/05/2014

Điều gì làm bạn không thể giao tiếp? Bạn nghe không hiểu người ta nói gì? Bạn sợ phát âm mình sai? Bạn sợ ngữ pháp và lối diễn đạt của mình sai? Bạn sợ thời gian chết quá nhiều vì mình không tìm được ý và từ để nói?

Khoá học giúp bạn chỉ 3 tháng để giao tiếp tự tin và làm bạn với người nước ngoài ngay cả khi vốn từ bạn không nhiều, bạn không có môi trường nói và khả năng nghe hạn chế.

Học phí: 4.000.000đ giảm giá chỉ còn 2.520.000đ áp dụng đến hết ngày 19/5/2014.
Hõ trợ học thêm 16h không tính vào thời lượng khóa học và được đăng ký giáo viên hỗ trợ vào giờ học linh hoạt trong tất cả các ngay trong tuần.

Đăng kí học thử miễn phí nào các bạn!

Photos 02/05/2014

It's Friday night ^^ Let's have some fun...

Photos 29/04/2014

Đã bao giờ bạn gặp khó khăn như thế này chưa nhỉ???
Đã bao giờ bạn phân vân với các quyết định lựa chọn của mình?
Hãy đến với HELI để HELI giải đáp những khó khăn cho bạn nhé! :)

Photos 25/04/2014

Khám phá trí nhớ của bạn bằng cách comment tên Tiếng Anh các vật dụng theo số thứ tự ở bên dưới đi nào. :3

Number one.....????? :)

Photos 24/04/2014

Nhanh tay làm trắc nghiệm nhé! :)
What is the correct answer?

Photos 22/04/2014

Cái này cũng hay lắm nhé.

MỘT SỐ THUẬT NGỮ ĐỊA LÝ CỰC HAY GẶP

mountain: núi
hill: đồi
river: sông
lake: hồ
stream: suối
sea: biển
pond: ao
reservoir: hồ chứa nước
field: cánh đồng
hedge: bờ rậu
wood: rừng
meadow: đồng cỏ
forest: rừng
plain: đồng bằng
cliff: vách đá
rock: đá
coast: bờ biển
island: đảo
national park: công viên quốc gia
city: thành phố
town: thị trấn
village: làng
country: nông thôn
beach: bãi biển
jungle: rừng rậm
rainforest: rừng mưa nhiệt đới
desert: sa mạc
volcano: núi lửa
eruption: sự phun trào
earthquake: động đất

Photos 21/04/2014

Tuần mới học tập và làm việc thật hiệu quả nào. :)

Photos 20/04/2014

Thế giới các loại quả cho bạn vào cuối tuần nhé. :)

1. Avocado : Bơ
2. Apple : Táo
3. Orange : Cam
4. Banana : Chuối
5. Grape : Nho
6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi
7. Starfruit : Khế
8. Mango : Xoài
9. Pineapple : Dứa, Thơm
10. Mangosteen : Măng Cụt
11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt
12. Kiwi fruit : Kiwi
13. Kumquat : Quất
14. Jackfruit : Mít
15. Durian : Sầu Riêng
16. Lemon : Chanh Vàng
17. Lime : Chanh Vỏ Xanh
18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ
19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm
20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)
21. Plum : Mận
22. Apricot : Mơ
23. Peach : Đào
24. Cherry : Anh Đào
25. Sapota : Sapôchê
26. Rambutan : Chôm Chôm
27. Coconut : Dừa
28. Guava : Ổi
29. Pear : Lê
30. Persimmon : Hồng
31. Fig : Sung
32. Dragon fruit : Thanh Long
33. Melon : Dưa
34. Watermelon : Dưa Hấu
35. Lychee (or Litchi) : Vải
36. Longan : Nhãn
37. Pomegranate : Lựu
38. Berry : Dâu
39. Strawberry : Dâu Tây
40. Passion fruit : Chanh Dây

Photos 18/04/2014

Tình bạn làm nhẹ bớt mọi gánh nặng và khiến mặt trời chiếu rực rỡ hơn. :)

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


No 4 Lane 92/Dao Tan Str/Ba Dinh
Hanoi