27/02/2023
MỘT SỐ TỪ GHÉP TIẾNG ANH THÚ VỊ
1. Các từ liên quan FLY (con ruồi):
* DRAGONFLY (con chuồn chuồn) = DRAGON (con rồng) + FLY (ruồi)
=> CON RUỒI mà giống CON RỒNG = CON CHUỒN CHUỒN
_
* BUTTERFLY (con bướm) = BUTTER (bơ) + FLY (ruồi)
=> RUỒI BƠ = CON BƯỚM :3 (không rõ nguyên nhân)
_
* FIREFLY (con đom đóm) = FIRE (lửa) + FLY (ruồi)
=> CON RUỒI PHÁT RA ÁNH SÁNG NHƯ LỬA = CON ĐOM ĐÓM :3
****************
2. SILKWORM(con tằm) = SILK (lụa) + WORM (con sâu)
=> CON SÂU NHẢ RA TƠ (LỤA) = CON TẰM
****************
3. STAR
* STARFRUIT (quả khế) = STAR (ngôi sao) + FRUIT (quả)
=> QUẢ KHẾ CẮT LÁT ĐÚNG LÀ CÓ HÌNH NGÔI SAO.
_
* STARFISH (sao biển) = STAR (ngôi sao) + FISH (cá)
=> CON CÁ CÓ HÌNH NGÔI SAO = SAO BIỂN
****************
4. WATERMELON (quả dưa hấu) = WATER (nước) + MELON (quả dưa nói chung)
=> QUẢ DƯA CÓ NHIỀU NƯỚC = QUẢ DƯA HẤU
****************
5. SUNFLOWER (hoa hướng dương) = SUN (mặt trời) + FLOWER (hoa)
=> HOA MẶT TRỜI = HOA LUÔN HƯỚNG VỀ MẶT TRỜI
****************
6. Các từ liên quan APPLE
* CUSTARD APPLE (quả na) = CUSTARD (món sữa trứng ) + APPLE (quả táo)
=> QUẢ TÁO BÊN TRONG NHÌN NHƯ MÓN SỮA TRỨNG = QUẢ NA
_
* PINEAPPLE (quả dứa) = PINE (quả thông) + APPLE (quả táo)
=> QUẢ CÓ VỊ NGỌT NHƯ TÁO NHƯNG VỎ LẠI CỨNG VÀ G*I GÓC NHƯ CÂY THÔNG (QUẢ THÔNG) = QUẢ DỨA :3
****************
7. SCARECROW (bù nhìn) = SCARE (dọa) + CROW (con quạ)
=> Vật dùng để DỌA CON QUẠ = BÙ NHÌN
(không hiểu sao nó dùng để dọa các loài chim nói chung mà lại chỉ dùng từ quạ :3)
****************
8. SEAHORSE (con cá ngựa) = SEA (biến) + HORSE (ngựa)
=> GIỐNG NGỰA MÀ Ở DƯỚI BIỂN = CÁ NGỰA
****************
9. PICKPOCKET: kẻ móc túi = PICK (nhặt, hái) + POCKET (túi)
=> NHẶT VÀO TÚI hoặc NHẶT TỪ TÚI (người khác) :3
-========================-
HỆ THỐNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA :
🏡 Cơ Sở 1: Số 9C Ngõ 181 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
☎️ : 0246.260.2659
🏡 Cở Sở 2 : Số 32 Ngõ 165 Chùa Bộc, Hà Nội.
☎️ : 0246.260.2658
HOTLINE: 0️⃣9️⃣8️⃣4️⃣6️⃣6️⃣5️⃣2️⃣2️⃣9️⃣
WEBSITE: hanka.edu.vn
Youtube: Hanka Education