Spioneer Language Center

Trung tâm ngoại ngữ Spioneer
Website: spi.edu.vn
Hotline: 043. 623. 0815
Address: Số 17, Ngõ Bạn muốn học tiếng anh mà không biết bắt đầu từ đâu?

Bạn học tiếng anh rất lâu rồi nhưng vẫn không thể giao tiếp được? Bạn cảm thấy tiếng anh thật khó khăn, nhàm chán? Hãy để chúng tôi giúp bạn! Với nhiệt huyết của tuổi trẻ, tinh thần “Sáng tạo tiên phong”, hãy cùng vui hòa nhập vào cộng đồng học tập sôi sục, năng động của Spioneer Language Center và chúng tôi sẽ giúp bạn thay đổi tất cả trong vòng 6 tháng! Vậy chúng tôi có gì?
1. Giảng viên bản

Operating as usual

Timeline photos 14/06/2014

Không thể có cầu vồng nếu thiếu những cơn mưa! :)

The Face US Season 2 - Gương Mặt Mới Season 2 | Phim, Chương Trình 13/06/2014

Học tiếng anh không dừng lại ở xem phim, nghe nhạc mà còn là xem những chương trình hấp dẫn như thế này.
-----------------------------------------
The Face US.
Khi xem các mem có thể áp dụng cách học tiếng Anh cho riêng mình, đừng chỉ xem, đọc phụ đề và giải trí thôi nhé!
Chúc các bạn buổi tối vui vẻ! ^^

https://www.facebook.com/pages/Câu-lạc-bộ-tiếng-Anh-kỹ-năng-mềm-Its-me/1396933523887525?fref=ts

The Face US Season 2 - Gương Mặt Mới Season 2 | Phim, Chương Trình The Face US Season 2 - Gương Mặt Mới Season 2, cuộc thi người mẫu đầy kịch tính này thu hút khán giả không chỉ bởi các thí sinh mà còn bởi những ...

Bí Mật Siêu Hình - The Meta Secret (Vietsub Full) 13/06/2014

THE SECRET

Một video đáng xem. Một bí quyết để thành công đơn giản mà không phải ai cũng biết.

Hãy xem nhé! Đảm bảo không hối tiếc! ^^
--------------------------------------------------------
Liên quan đến bí mật. Ai cũng có một bí mật. Và hôm nay ad quyết định nói hết bí mật của mình. Có bạn nào muốn tâm sự với ad không? :v

Bí Mật Siêu Hình - The Meta Secret (Vietsub Full) Bộ phim The Secret tiết lộ cho chúng ta Luật Hấp Dẫn. Bộ phim The Meta Secret (Bí Mật Siêu Hình - Meta Secret cấp độ tiếp theo) giúp bạn khám phá một cách sâ...

Timeline photos 12/06/2014

Wish you always be happy!

Timeline photos 11/06/2014

9 ĐIỀU BẠN CẦN PHẢI NHỚ TRONG CUỘC ĐỜI

1. Đừng xem trọng bề ngoài vì nó có thể đánh lừa bạn. Đừng xem trọng sự giàu sang vì nó có thể mất dần. Hãy đến với người biết làm bạn cười, vì chỉ có nụ cười mới biến ngày buồn thành vui. Chúc bạn tìm được người như thế.

2. Có những lúc trong cuộc đời, bạn nhớ một người đến nỗi chỉ muốn kéo người ấy ra khỏi giấc mơ để ôm chặt lấy. Chúc bạn có được người ấy.

3. Hãy đến nơi bạn thích, hãy trở thành người mà bạn muốn. Bởi lẽ, bạn chỉ có một cuộc đời và một cơ hội để thực hiện tất cả những gì mong mỏi. Chúc bạn có lòng can đảm.

4. Chúc bạn có đủ hạnh phúc để được dịu dàng, đủ từng trải để được mạnh mẽ, đủ nỗi buồn để biết cảm thông, đủ hy vọng để biết hạnh phúc.

5. Khi cánh cửa hạnh phúc đóng lại, một cánh cửa khác sẽ mở ra. Thường bạn sẽ ngắm mãi cánh cửa đóng lại để rồi không thấy cánh cửa đang mở ra. Chúc bạn nhận ra cánh cửa của mình.

6. Người bạn tốt nhất là người có thể im lặng cùng bạn khi ngồi ngoài hiên, để rồi khi quay đi, bạn cảm thấy như vừa được trò chuyện thật thích thú. Chúc bạn có nhiều bạn bè.

7. Bạn sẽ chẳng biết mình đang hưởng gì nếu không mất nó. Bạn sẽ chẳng mong mỏi gì nếu không mất nó. Chúc bạn không biết để không chịu đau khổ như thế.

8. Luôn đặt mình vào vị trí của người khác. Nếu trong vị trí đó, bạn thấy đau, có lẽ người kia cũng sẽ cảm thấy như vậy.

9. Một lời bất cẩn có thể gây bất hòa. Một lời độc ác có thể làm hỏng cả cuộc đời. Một lời đúng lúc có thể làm giảm căng thẳng. Một lời yêu thương có thể đem lại hạnh phúc. Chúc bạn biết cách điền vào chỗ trống của cuộc đời

St

Timeline photos 10/06/2014

"Bạn muốn khẳng định chủ quyền biển đảo nước mình trước một người nước ngoài?? đây là tất cả từ vựng bạn cần!!!!
Paracel islands : Hoàng Sa
- Spratly islands : Trường Sa
- Oil rig | ɔɪl rɪɡ | : Dàn khoan dầu
- Sovereignty | ˈsɒvrənti |: Chủ quyền
- Vessel | ˈvesəl | Thuyền
- Clash | klæʃ | : Va chạm
- Exclusive economic zone (EEZ) | ɪkˈskluːsɪv ˌiːkəˈnɒmɪk zəʊn |: Vùng đặc quyền kinh tế
- Nautical miles | ˈnɔːtɪkl̩ maɪlz |: Hải lý
- Continental shelf | ˌkɒntɪˈnentl̩ ʃelf |: Thềm lục địa
- Maritime disputes | ˈmærɪtaɪm dɪˈspjuːts | :Vùng biển tranh chấp
- Tensions | ˈtenʃn̩z |: Căng thẳng
- Riot | ˈraɪət |: Náo loạn
- Provocative | prəˈvɒkətɪv | : Khiêu khích
- Island: | ˈaɪlənd | : Đảo
- Shoal : /ʃoul/ Bãi cát
- Naval guard: | ˈneɪvl̩ ɡɑːd |: Cảnh sát biển
- Water cannon | ˈwɔːtə ˈkænən |: Vòi rồng
- Invasion /in'veiʤn/: Sự xâm lược
- Extortion /iks'tɔ:ʃn/ Sự tống (tiền của...)
- Stubbornness /'stʌbənis/ Tính ngoan cố
- Greedy /'gri:di/ Tham lam
- Scout /skaut/ Do thám
- Arsenal /'ɑ:sinl/ Kho chứa vũ khí
- Warmonger /'wɔ:,mʌɳgə/ Kẻ hiếu chiến
- 9 dashes boundary | naɪn ˈdæʃɪz ˈbaʊndri |: Đường lưỡi bò
- United Nations Convention on the Law of the Sea (UNCLOS)
- Convention /kən'venʃn/ Hiệp định
- Treaty /'tri:ti/ Hiệp ước
- Ally /'æli/ Bạn đồng minh
: Net
Sarah
"

Timeline photos 09/06/2014

Một số mẹo học tiếng anh hiệu quả nhé mem!

CAMBRIDGE IELTS 09/06/2014

[HOT HOT]

Tài liệu học ielts đây, có ai đang ôn ielts không nhỉ? Lại Thank ad 1 câu nếu thấy hữu ích nhé! Ad rất vui khi chia sẻ tài liệu cho các mem! ^^

Đây là tài liệu trọn bộ Cambridge IELTS từ quyển 1 đến quyển 10 và cùng với Vocabulary for IELTS Cambridge sẽ giúp bạn luyện thi IELTS theo chuẩn quốc tế đề ra.

Link đây các mem:

http://goo.gl/l4FYeM

Chúc các bạn học tốt!

CAMBRIDGE IELTS

Timeline photos 08/06/2014

Lý do mà các mem cười là gì?
----------------------------
Ad cười vì mọi thứ! Mọi người gọi là toe toét! ^^

Marry You - Bruno Mars Lyrics 07/06/2014

Giai điệu đem đến nguồn cảm hứng! ^^
Hey baby,
I think I wanna marry you!

Marry You - Bruno Mars Lyrics Marry You - Bruno Mars Lyrics I'm sorry if i made any mistakes. (: **** Disclaimer: No copyright infringement intended. All rights are property of the proper...

Timeline photos 07/06/2014

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH QUEN THUỘC :

1. I hope you enjoy your meal : Tôi hy vọng ông sẽ ngon miệng.

2. You must let me pay : Bạn phải để tôi trả tiền đấy

3.You're so greedy. Bạn tham quá đó.

4.You may never know. Có thể bạn không bao giờ biết được.

5. I don't give a damn! Tôi không thèm!

6.It rained off and on. Trời chốc chốc lại mưa.

7. I think that I'm dizzy. Tôi tưởng mình hoa mắt

8. Don't try to make use of me! Đ ừng tìm cách lợi dụng tôi!

9. How do you make out? Làm thế nào để bạn phân biệt?

10. As you wish. Thích là chiều.

11. Appearance is just fancy. Vẻ bề ngoài chỉ là nhất thời.

12.No more, no less! Không hơn, không kém

13. I'll be right back. Tôi sẽ quay lại ngay.

14. Is it too early? Có sớm quá không?

15. I don't have it with me now. Giờ tôi không mang nó theo.

16. I'll do as you like. Tôi sẽ làm theo ý bạn.

17. It is, believe it or not. Nó là vậy đó, tin hay không thì tùy.

18. I'll make a note of that. Tôi sẽ lưu ý việc đó.

19. It's a waste of time. Thật là phí thời gian.

20. It won't take longer than five minutes. Sẽ không quá năm phút đâu.

21. It's only a matter of time. Chỉ còn là vấn đề thời gian.

DÀNH 15 PHÚT MỖI NGÀY HỌC BÀI TRÊN PAGE - BẠN SẼ GIỎI TIẾNG ANH TRONG VÒNG 6 THÁNG - 1 NĂM

Timeline photos 06/06/2014

CHÉM GIÓ TIẾNG ANH CÙNG PAGE - CHỈ 15 phút mỗi ngày.

NHỮNG CÂU CHỬI TIẾNG ANH HAY :

1. What do you want? Mày muốn gì ?

2.You’ve gone too far! Mày thật quá quắt/ đáng !

3. Get away from me! Hãy tránh xa tao ra !

4. I can’t take you any more! Tao chịu hết nỗi mày rồi

5. You asked for it. Do cậu tự chuốc lấy

6. Get away = go away. Cút đi

7. You’re crazy! Mày điên rồi !

8. Who do you think you are? Mày tưởng mày là ai ?

9. I don’t want to see your face! Tao không muốn nhìn thấy mày nữa

10. Get out of my face. Cút ngay khỏi mặt tao

11. Don’t bother me. Đừng làm phiền tôi.

12. You p**s me off. Mày làm tao tức chết mất.

13. You have a lot of nerve. Cậu cũng dày thật.

14. It’s none of your business. Không phải việc của cậu/ Liên quan gì đến cậu.

15. Do you know what time it is? Cậu có biết mày giờ rối không?

16. Don’t look at me like that. Đừng nhìn tôi như thế.

17. You bastard! Đồ tạp chủng/ Đồ biến thái.

18. That’s your problem. Đó là chuyện của cậu ( mày).

19. I don’t want to hear it. Tôi không muốn nghe chuyện đó.

20. Get off my back. Đừng lôi thôi nữa/ Đừng lăng nhằng nữa.

21. Who do you think you’re talking to? Cậu nghĩ cậu đang nói chuyện với ai ?

22. Mind your own business! Lo chuyện của cậu ( mày) trước đi.

23. I detest you! Tôi căm hận cậu.

24.There you go again : Cậu lại thế nữa rồi

[Vietsub] Maleficent Official Trailer #3 [HD] 06/06/2014

Đã mem nào xem phim này chưa?
Không xem phụ đề liệu bạn có hiểu những gì Angelina Jolie nói? Hay đúng không mem?
Ad thích xem phim và nghe giọng của diễn viên. :v
Xem đi mem nhé! Phim hay lắm đấy!

[Vietsub] Maleficent Official Trailer #3 [HD] - Phụ đề được thực hiện bởi ĐỘNG PHIM - Cave Subbing Team - Download vietsub tại: http://www.facebook.com/cavesubbingteam

Timeline photos 06/06/2014

Một cuộc khảo sát được thực hiện với hơn 7.000 người nói tiếng Anh tại 46 quốc gia trên thế giới, do Hội đồng Anh tiến hành, đã đưa ra kết quả thật thú vị. Từ “mother” (mẹ) - một từ có cách phát âm đơn giản - chính là từ được nhiều người nói tiếng Anh đánh giá là từ đẹp nhất.

Lý do chính được nhiều người đưa ra khi lựa chọn từ “mother” là bởi mỗi khi phát âm từ này họ cảm thấy yên bình, dễ chịu. Ngoài ra, bản thân từ “mother” cũng khiến họ dễ dàng cảm nhận được sự sâu sắc của tình cảm con người nói chung và tình mẫu tử nói riêng. Một số từ khác cũng được nhiều người nói tiếng Anh đánh giá là từ đẹp, có thể kể tới “liberty” (sự tự do), hay “smile” (nụ cười)…

30 từ tiếng Anh đẹp nhất

1. MOTHER: Người mẹ

2. PASSION: Niềm say mê, cảm xúc mạnh mẽ

3. SMILE: Nụ cười

4. LOVE: Tình yêu

5. ETERNITY: Sự vĩnh cửu, tính bất diệt, bất tử

6. FANTASTIC: Kỳ quái, lạ thường, người lập dị

7. DESTINY: Định mệnh, số phận

8. FREEDOM: Tự do

9. LIBERTY: Quyền tự do

10. TRANQUILLITY: Sự thanh bình

11. PEACE: Hòa bình

12. BLOSSOM: Hoa; sự hứa hẹn, niềm hy vọng (nghĩa bóng)

13. SUNSHINE: Ánh nắng, sự hân hoan

14. SWEETHEART: Người yêu, người tình

15. GORGEOUS: Rực rỡ, lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng, tuyệt mỹ

16. CHERISH: yêu thương (động từ), ấp ủ (nghĩa bóng)

17. ENTHUSIASM: Sự hăng say, nhiệt tình

18. HOPE: Hy vọng

19. GRACE: Vẻ duyên dáng, yêu kiều, vẻ phong nhã (số nhiều)

20. RAINBOW: Cầu vồng

21. BLUE: Màu xanh

22. SUNFLOWER: Cây hướng dương

23. TWINKLE: Ánh sáng lấp lánh, lấp lánh (động từ)

24. SERENDIPITY: Khả năng cầu may

25. BLISS: Hạnh phúc, niềm vui sướng nhất

26. LULLABY: Bài hát ru con

27. SOPHISTICATED: Tinh vi, sành diệu

28. RENAISSANCE: Sự phục hưng

29. CUTE: Sắc sảo, tinh khôn

30. COSY: Ấm cúng, thoải mái, dễ chịu.

Timeline photos 05/06/2014

CÁCH HỌC TIẾNG ANH DÀNH CHO NHỮNG TÊN NGHIỆN FB

Rất nhiều người đau đầu vì fb làm ảnh hưởng rất nhiều đến học tập và công việc. Tốn thời gian....Lợi ích mà hại nhiều......Tuy nhiên, có cách không cần cai fb mà vẫn học được đấy! Rất đơn giản thôi! Tập trung vào lợi ích ít ỏi của nó! :)

Hôm nay, mình sẽ nói cụ thể về cách học tiếng Anh dành cho những tên nghiện fb nhé!
1. Unlike tất cả các page không quan trọng, mang tính chất CÓ CŨNG ĐƯỢC, KHÔNG CÓ CŨNG KHÔNG SAO, không liên quan đến việc học tiếng Anh.
2. Unfriend hoặc để ẩn tin trên trang chủ tất cả những tên thường xuyên kêu buồn chán, tiêu cực (những cảm xúc thế này không đáng thấy), những tên có stt làm ảnh hưởng và phân tâm đến việc học tập của mình, những tên không liên quan, không quen biết. [Để ẩn có vẻ lịch sự hơn nhỉ, khi nào thật cần thì tới fb của nó. :v]
3. Like tất cả các page, tham gia tất cả các group liên quan đến tiếng Anh (chia sẻ kiến thức tiếng Anh,....), các page bằng tiếng Anh thì càng tốt.
4. Có thể like thêm mấy page tạo động lực nếu muốn, ngoài ra theo mình, thì dù chỉ là còn sinh viên năm nhất, cũng nên tìm các page tuyển dụng mà like, để biết được nhà tuyển dụng cần gì và tiếng Anh nó cần thiết như thế nào? ĐỪNG ĐỂ LÚC TÌM VIỆC MỚI NHẬN RA MÌNH THIẾU QUÁ NHIỀU THỨ NHÀ TUYỂN DỤNG CẨN.

Vậy mục đích của 4 điều trên là gì?

Khi làm những điều trên thì đơn giản thôi, bạn sẽ thấy, trên trang chủ yêu quý, xuất hiện toàn các tin liên quan đến tiếng Anh, tiếng Anh nó đập vào mắt, dù bạn có kéo xuống, kéo xuống mãi thì cũng toàn là tiếng Anh, không còn những cảm xúc tiêu cực của mấy tên bạn tác động đến, rồi tin tuyển dụng nào lương cao cũng yêu cầu tiếng Anh. Vậy thì thế nào bây giờ nhỉ? Học hay không? :v Các mem cùng thử và trải nghiệm xem có khác biệt gì không nhé!

Like nếu thấy thích, Share nếu thấy có ích cho các bạn của bạn nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Timeline photos 05/06/2014

Heart Touching Story

SON: “Daddy, may I ask you a question?”
DAD: “Yeah sure, what is it?”
SON: “Daddy, how much do you make an hour?”
DAD: “That’s none of your business. Why do you ask such a thing?”
SON: “I just want to know. Please tell me, how much do you make an hour?”
DAD: “If you must know, I make $100 an hour.”
SON: “Oh! (With his head down).
SON: “Daddy, may I please borrow $50?”
The father was furious.
DAD: “If the only reason you asked that is so you can borrow some money to buy a silly toy or some other nonsense, then you march yourself straight to your room and go to bed. Think about why you are being so selfish. I work hard everyday for such this childish behavior.”

The little boy quietly went to his room and shut the door.
The man sat down and started to get even angrier about the little boy’s questions. How dare he ask such questions only to get some money?
After about an hour or so, the man had calmed down, and started to think:
Maybe there was something he really needed to buy with that $ 50 and he really didn’t ask for money very often. The man went to the door of the little boy’s room and opened the door.

DAD: “Are you asleep, son?”

SON: “No daddy, I’m awake”.
DAD: “I’ve been thinking, maybe I was too hard on you earlier. It’s been a long day and I took out my aggravation on you. Here’s the $50 you asked for.”

The little boy sat straight up, smiling.
SON: “Oh, thank you daddy!”
Then, reaching under his pillow he pulled out some crumpled up bills. The man saw that the boy already had money, started to get angry again. The little boy slowly counted out his money, and then looked up at his father.

DAD: “Why do you want more money if you already have some?”

SON: “Because I didn’t have enough, but now I do.

“Daddy, I have $100 now. Can I buy an hour of your time? Please come home early tomorrow. I would like to have dinner with you.”
The father was crushed. He put his arms around his little son, and he begged for his forgiveness. It’s just a short reminder to all of you working so hard in life. We should not let time slip through our fingers without having spent some time with those who really matter to us, those close to our hearts. Do remember to share that $100 worth of your time with someone you love? If we die tomorrow, the company that we are working for could easily replace us in a matter of days. But the family and friends we leave behind will feel the loss for the rest of their lives. And come to think of it, we pour ourselves more into work than to our family.

Some things are more important than others.

Timeline photos 05/06/2014

Cùng học nào!!!

TỪ VỰNG TRONG KINH DOANH, MARKETING

Advertising: Quảng cáo

Auction-type pricing: Định giá trên cơ sở đấu giá

Benefit: Lợi ích

Brand acceptability: Chấp nhận nhãn hiệu

Brand awareness: Nhận thức nhãn hiệu

Brand equity: Giá trị nhãn hiệu

Brand loyalty: Trung thành nhãn hiệu

Brand mark: Dấu hiệu của nhãn hiệu

Brand name: Nhãn hiệu/tên hiệu

Brand preference: Ưa thích nhãn hiệu

Break-even analysis: Phân tích hoà vốn

Break-even point: Điểm hoà vốn

Buyer: Người mua

By-product pricing: Định giá sản phẩm thứ cấp

Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc

Cash discount: Giảm giá vì trả tiền mặt

Cash rebate: Phiếu giảm giá

Channel level: Cấp kênh

Channel management: Quản trị kênh phân phối

Channels: Kênh(phân phối)

Communication channel: Kênh truyền thông

Consumer: Người tiêu dùng

Copyright: Bản quyền

Cost: Chi Phí

Coverage: Mức độ che phủ(kênh phân phối)

Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)

Culture: Văn hóa

Customer: Khách hàng

Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng

Decider: Người quyết định (trong hành vi mua)

Demand elasticity: Co giãn của cầu

Demographic environment: Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học

Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp

Discount: Giảm giá

Diseriminatory pricing: Định giá phân biệt

Distribution channel: Kênh phân phối

Door-to-door sales: Bán hàng đến tận nhà

Dutch auction: Đấu giá kiểu Hà Lan

Early adopter: Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh

Economic environment: Yếu tố (môi trường) kinh tế

End-user: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng

English auction: Đấu giá kiểu Anh

Evaluation of alternatives: Đánh giá phương án

Exchange: Trao đổi

Exelusive distribution: Phân phối độc quyền

Franchising: Chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu

Functional discount: Giảm giá chức năng

DÀNH 15 PHÚT MỖI NGÀY HỌC BÀI TRÊN PAGE - BẠN SẼ GIỎI TIẾNG ANH TRONG VÒNG 6 THÁNG - 1 NĂM

04/06/2014

What do you think?

Timeline photos 04/06/2014

DÀNH 15 PHÚT MỖI NGÀY HỌC BÀI TRÊN PAGE - BẠN SẼ GIỎI TIẾNG ANH TRONG VÒNG 6 THÁNG - 1 NĂM

Make a contribution to : góp phần
Lose touch with :mất liên lạc
Keep pace with :theo kịp
Keep correspondence with :liên lạc thư từ
Make room for : dọn chỗ
Make allowance for :chiếu cố
Show affection for :có cảm tình
Feel pity for :thương xót
Feel regret for :ân hận
Feel sympathy for :thông cảm
Take/have pity on :thương xót
Make a decision on :quyết định
Make complaint about :kêu ca, phàn nàn
Make a fuss about :làm om xòm
Play an influence over :có ảnh hưởng
Get victory over :chiến thắng
Take interest in :quan tâm
Have faith in :tin tưởng
Feel shame at : xấu hổ
Have a look at : nhìn
Tiếp các cụm từ tiếng Anh hay nè
Make a contribution to : góp phần
Lose touch with :mất liên lạc
Keep pace with :theo kịp
Keep correspondence with :liên lạc thư từ
Make room for : dọn chỗ
Make allowance for :chiếu cố
Show affection for :có cảm tình
Feel pity for :thương xót
Feel regret for :ân hận
Feel sympathy for :thông cảm
Take/have pity on :thương xót
Make a decision on :quyết định
Make complaint about :kêu ca, phàn nàn
Make a fuss about :làm om xòm
Play an influence over :có ảnh hưởng
Get victory over :chiến thắng
Take interest in :quan tâm
Have faith in :tin tưởng Feel shame at : xấu hổ
Have a look at : nhìn

Have a good day

Timeline photos 04/06/2014

Trong cuộc sống nếu: A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, U, V, W, X, Y, Z tương đương với giá trị: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 thì
- Làm việc tích cực chỉ là: H+A+R+D+W+O+R+K = 8+1+18+4+23+15+18+11 = 98%.
- Kiến thức vẫn chỉ là: K+N+O+W+L+E+D+G+E = 11+14+15+23+12+5+4+7+5 = 96%
- Hay là may mắn? L+U+C+K = 12+21+3+11 = 47%.
Vẫn không phải!
Để vươn đến đỉnh cao và để đạt đựơc sự tuyệt đối (100%) trong cuộc sống, điều thật sự giúp chúng ta vươn cao hơn, xa hơn chính là thái độ. A+T+T+I+T+U+D+E = 1+20+20+9+20+21+4+5 = 100%

St

Timeline photos 03/06/2014

CÁC LOÀI HOA TRONG TIẾNG ANH
-----------------------------------------------------------------------------------
Mem Nào Biết Loài Hoa Nào Nữa Thì Cho Ad Biết Để Tổng Hợp Nhé

Hoa lưu ly : forget me not

Hoa lạc tiên: passion flower

Hoa ải hương: lavender

Hoa thu hải đường: begonia

Hoa giọt tuyết: snowdrop

Hoa diên vĩ : Iris

Hoa bướm : Pansy

Hoa bất tử : Immortetle

Hoa cẩm chướng : Carnation

Hoa cúc : Chrysanthemum

Hoa dâm bụt : Hibiscus

Hoa sứ : Fragipane

Hoa đào : each blossom

Hoa đồng tiền : Gerbera

Hoa giấy : Bougainvillia

Hoa huệ (ta) : Tuberose

Hoa hải đường : Thea amplexicaulis

Hoa hướng dương : Helianthus

Hoa hòe : Sophora japonica

Hoa hồng : Rose

Hoa thiên lý : Pergularia minor Andr.

Hoa phong lan : Orchid

Hoa lay-ơn : Gladiolus

Hoa loa kèn : Lily

Hoa mai : Apricot blossom

Hoa mào gà : Celosia cristata Lin

Hoa mẫu đơn : Peony

Hoa mõm chó : snapdragon

Hoa nhài : Jasmine

Hoa phượng : Flame flower

Hoa mía (sim) : Myrtly

Hoa mua : Melastoma

Hoa quỳnh : Phyllo cactus grandis

Hoa sen : Lotus

Hoa súng : Nenuphar

Hoa tầm xuân: Eglantine

Hoa thủy tiên : Narcissus

Hoa thược dược: Dahlia

Hoa tím : Violet

Hoa vạn thọ : Tagetes paluta L.
--------------------------------------------------------------
Đố mem biết? Ảnh kia là hoa gì? ^^

Timeline photos 03/06/2014

Cần một lời bình luận. :)

Timeline photos 03/06/2014

DÀNH 15 PHÚT MỖI NGÀY HỌC BÀI TRÊN PAGE - BẠN SẼ GIỎI TIẾNG ANH TRONG VÒNG 6 THÁNG - 1 NĂM

Có thể nhiều bạn biết rồi nhưng nhiều bạn vẫn chưa biết, hãy cùng học nhé!

CÁCH GỌI TÊN SINH VIÊN --

1. Freshman -- /'freʃmən/ -- Sinh viên Đại Học năm nhất

2. Sophomore -- /'sɔfəmɔ:/ -- Sinh viên Đại Học năm 2

3. Junior -- /'dʤu:njə/ -- Sinh viên Đại Học năm 3

4. Senior -- /'si:njə/ -- Sinh viên Đại Học năm 4 (hoặc hơn)

Timeline photos 02/06/2014

DÀNH 15 PHÚT MỖI NGÀY HỌC BÀI TRÊN PAGE - BẠN SẼ GIỎI TIẾNG ANH TRONG VÒNG 6 THÁNG - 1 NĂM

CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU
-Mr.Idea-

1. S + be + adj + N = S + V + adv

2. S + V + adv = S + V + with + N

3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

4. S + be + adj = What + a + adj + N!

5. S + V + adv = How + adj + S + be

6. S + V + adv = How + adv + S + V!

7. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

8. S + V = S + be + ed-adj

9. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

10. S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

11. S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V

12. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

13. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

14. S + V + so + adv + that + S + V = S + do/does/did + not + V + adv + enough + to + V

15. Because + clause = Because of + noun/gerund

16. Although + clause = In spite of + Nound/gerund

17. Although + clause = Despite + Nound/gerund

18. S + V + N = S + be + adj

19. S + be + adj = S + V + O

20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

21. S + often + V = S + be used to +Ving /N

22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N

23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

24. S + like ... better than ... = S + would ... than ...

25. S + prefer = S + would rather + V

26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

29. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII

30. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth

Không liên quan nhưng con bọ ở dưới cười đểu thật. ^^

Timeline photos 02/06/2014

FUNNY
Trong tiếng Anh: tình = love, yêu = love

Ta có: Tình yêu = Tình + yêu
love.love=love+love
love.love = 2love
love.love - 2love = 0
love = 0 hoặc love = 2
Suy ra: Tình yêu hoặc là có từ cả hai phía... (love = 2) hoặc chỉ là tình bạn (love = 0)...
Phương trình tình yêu rõ ràng không nhận nghiệm love = 1,
chứng tỏ rằng yêu đơn phương... chỉ là vô ích mà thôi...!!
St

Timeline photos 02/06/2014

DÀNH 15 PHÚT MỖI NGÀY HỌC BÀI TRÊN PAGE - BẠN SẼ GIỎI TIẾNG ANH TRONG VÒNG 6 THÁNG - 1 NĂM

Các giới từ đi với COME:

Come about : xảy ra, đổi chiều

Come aboard : lên tàu

Come across : tình cờ gặp

Come after : theo sau, nối nghiệp, kế nghiệp

Come again : trở lại

Come against : đụng phải, va phải

Come along : đi cùng, xúc tiến

Come apart : tách khỏi, rời ra

Come around : đi quanh

Come away : đi xa, rời ra

Come back : trở lại, được nhớ lại, cải lại

Come before : đến trước

Come between : đứng giữa, can thiệp vào

Come by : đến bằng cách, đi qua, có được

Come clean : thú nhận

Come down : xuống, sụp đổ

Come down on : mắng nhiếc, trừng phạt

Come down with : góp tiền, bị ốm

Come easy to : không khó khăn đối với ai

Come forward : đứng ra, xung phong

Come from : đến từ

Come in : đi vào, về đích

Come in for : có phần, nhận được

Come into effect : có hiệu lực

Chúc mem một tuần mới vui vẻ nhé!

Timeline photos 01/06/2014

After being married 25 years, one day I took a look at my wife and said,

"Honey, do you realize 25 years ago, I had a cheap apartment, a cheap car, slept on a sofa bed and watched a 10 inch black and white TV, but I got to sleep every night with a hot 25 year old blond. Now, we have a nice house, nice car, big bed and plasma screen TV, but I'm sleeping with a 50 year old Woman. It seems to me that you are not holding up your side of things."

Now my wife is a very reasonable woman. She told me to go out and find a hot 25 year old blond, and she would make sure that I would once again be living in a cheap apartment, driving a cheap car, sleeping on a sofa bed....

I shut up and took out the trash..
P/s
Đọc để lên level nhé các mem

Timeline photos 01/06/2014

DÀNH 15 PHÚT MỖI NGÀY HỌC BÀI TRÊN PAGE - BẠN SẼ GIỎI TIẾNG ANH TRONG VÒNG 6 THÁNG - 1 NĂM

TỪ vỰng vỀ thỜi tiẾt
Mild /maɪld/ (adj): Ôn hòa, ấm áp

Clear /klɪər/ (adj): Trong trẻo, quang đãng

Drizzling (rain)/drɪ’zəliɳ/: Mưa phùn
I think we shouldn’t cancel the BBQ. It’s only drizzling now.

Flowers in blossom /'blɔsəm/: Hoa đang nở
He loves taking pictures of flowers in blossom.

Breeze /bri:z/ (n): Gió nhẹ

Heat-wave (n): Đợt nóng
During the heat-wave we had to keep the air-conditioner running all day long.

Air-conditioner /'εəkən,di∫ənə/ (n): Máy điều hòa nhiệt độ, máy lạnh

Sun-glasses (n): Kính râm, kính mát

Sunscreen /´sʌn¸skrin/ (n): Kem chống nắng
It’s very sunny outside. Remember to apply sunscreen at least 30 minutes before you go out unless you want to get a terrible sunburn! (from fb. com/tienganhthatde)

Sunburn /´sʌn¸bə:n/ (n): Cháy nắng

Tan /tæn/ (v/n): Sạm lại, rám nắng, làm cho sạm lại, làm cho rám nắng
I want to get a tan without burning my skin. I use sunscreen so that my skin is tanned but still protected.

Heat stroke /hi:t,strouk/(n): Say nắng
It was boiling hot. Drink lots of water and wear a hat to avoid heat stroke.

Boiling hot: Nóng hừng hực, nóng như đổ lửa, nóng như thiêu như đốt.

Rain cats and dogs (idiom): Mưa như trút nước
The picnic was canceled because it was raining cats and dogs.

Thermometer /θə'mɔmitə/(n): Nhiệt kế

Minus forty Celsius (/´selsiəs/) degrees: -40oC
The weather forecast said that it was going to be a bit chilly today but I just checked, the thermometer says it’s still thirty degrees Celsius. (from fb. com/tienganhthatde)

Weather forecast /fɔ:'kɑ:st/ (n): Dự báo thời tiết

Chilly /'tʃili/ (adj): Lạnh, lạnh lẽo

Flood /flʌd/ (n): Lũ lụt

Hurricane /´hʌrikein/(n): Bão lốc

Freezing cold (adj): Rất lạnh, lạnh buốt

Snowstorm (n): Bão tuyết

Avalanche /´ævə¸la:nʃ/(n): Lở tuyết

Skiing /´skiiη/ (n): Trượt tuyết

Snowman (n): Người tuyết (hình nộm đắp bằng tuyết)

Icy /'aisi/(adj): Đóng băng, phủ băng

st

Timeline photos 31/05/2014

MARRIED MEN....

Come here!!!

Timeline photos 31/05/2014

FUNNY STORY

Girl: I'm in a big trouble!
Boy: Why is that?

Girl: I saw a mouse in my house!
Boy: Oh, well, all you need to do is use a trap.

Girl: I don't have one.
Boy: Well then, buy one.

Girl: Can't afford one.
Boy: I can give you mine if you want.

Girl: That sounds good.
Boy: All you need to do is just use some cheese in order to make the mouse come to the trap.

Girl: I don't have any cheese.
Boy: Okay then, take a piece of bread and put a bit of oil in it and put it in the trap.

Girl: I don't have oil.
Boy: Well, then put only a small piece of bread.

Girl: I don't have bread.
Boy: Then what the f**k is that mouse doing at your house..??

St

Timeline photos 31/05/2014

DÀNH 15 PHÚT MỖI NGÀY HỌC BÀI TRÊN PAGE - BẠN SẼ GIỎI TIẾNG ANH TRONG VÒNG 6 THÁNG - 1 NĂM

10 Mẫu Câu Thông Dụng Về Thói Quen
1. I spend a lot of time on (+ Danh từ / V-ing) : Tôi dành rất nhiều thời gian vào việc…)

2. I (often) tend to...( + V-inf) : Tôi thường có xu hướng làm việc gì đó…)

3. You'll always find me + V-ing : Bạn sẽ thường xuyên tìm thấy tôi đang làm gì đó...)

4. (V-ing) is a big part of my life : Làm gì đó chiếm một phần lớn trong cuộc sống của tôi)

5. I always make a point of (+ Danh từ/V-ing) : Tôi luôn cho rằng làm gì đó là một việc rất quan trọng

6. Whenever I get the chance, I...(+Clause) : Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi lại làm việc gì đó

Cấu trúc 5 và 6 ám chỉ rằng mình rất thích làm việc đó và cố gắng làm việc đó thật nhiều.

7. I have a habit of..(+Danh từ/V-ing) : Tôi có thói quen làm việc gì đó
Cấu trúc 7 đôi khi dùng để nói về một thói quen xấu

8. I can't (seem to) stop...(V-ing): Có vẻ như tôi không thể dừng làm việc gì đó

9. I always...( + V-inf) : Tôi thường xuyên làm gì đó

10. I can't help...(+V-ing): Tôi không thể dừng làm gì đó

Cấu trúc 8 và 10, người nói biết đây là một thói quen xấu nhưng vẫn không bỏ được thói quen đấy.

St

Timeline photos 30/05/2014

^^. Cùng đọc nào!

My grandfather always said, "Don't watch your money, watch your health." So one day while I was watching my health, someone stole my money. It was my grandfather.

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

Letter F
The Noun song

Location

Category

Telephone

Address


No 17, Gateway 01, Ta Quang Buu Street
Hanoi
10000
Other Education in Hanoi (show all)
EEC - Economic English Club of NEU EEC - Economic English Club of NEU
207 Giải Phóng, Đồng Tâm
Hanoi, 10000

Headstart Vietnam Headstart Vietnam
226 Vạn Phúc, Ba Đình
Hanoi, 100000

Problem-solving, teamwork and creativity

ITEC - HUST English Club ITEC - HUST English Club
Số 1 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hanoi, 10000

IT English Club - ITEC Contact: 0981573529 (Mr. Tuan) Become a member: bkitec.wordpress.com

Aus4Skills Aus4Skills
Level 9, Tower A, Handi Resco Tower 521 Kim Ma, Ngoc Khanh Ward, Ba Dinh District
Hanoi, 10000

A$86.4 million partnership in human resource capacity building between Vietnam and Australia

Bee Nihongo Bee Nihongo
Số 6, Ngách 25, Ngõ 91, Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Hanoi

Bee Japanese là trung tâm tiếng Nhật hướng tới mọi đối tượng có mong muốn nân

CEO Thành Dubai CEO Thành Dubai
Phố Nguyễn Hữu Huân, Hà Nội
Hanoi

Đào tạo kinh doanh online - Livestream thực chiến

Kidsgarden5 MIPEC Kidsgarden5 MIPEC
Hanoi

Trường Mầm Non Kidsgarden 5

ILC 外国語技能総合教育センター ILC 外国語技能総合教育センター
Tầng 10, Tòa B, Học Viện Tư Pháp, Số 9 Đường Trần Vỹ, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội
Hanoi, 100000

優良人材育成 介護職向け教育プログラム

Riki Nihongo Dayo Riki Nihongo Dayo
Số 8, Trần Đăng Ninh, Cầu Giấy
Hanoi, 100000

JLPT N2以上の学習者向けのチャンネルです。 This channel is equivalent for above than

IELTS Mr. Cong Dinh IELTS Mr. Cong Dinh
52 Ho Tung Mau
Hanoi, 100000

Trang cung cấp kiến thức và hướng dẫn ôn tập IELTS miễn phí.