☘️☘️☘️☘️☘️16/7/2025 ☘️☘️☘️☘️☘️
Luyện Học tiếng Anh cùng cô Ngọc
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Luyện Học tiếng Anh cùng cô Ngọc, Education, Cầu Giấy, Hanoi.
Đây là Fanpage chính thức của cô Ngọc - Tiếng Anh
🌐 2K7,8,9,10,11, 12- Đăng kí học: http://m.me/215232119274486
🔰 Khóa Ôn thi vào 10 - Khóa THPTQG - Khóa Ngữ pháp toàn diện - Khóa PRE TOEIC - Khoá HSA
👉🏻 Inbox page ưu đãi học phí + tặng 4 sách
Tiếng Anh THPTQG 2025
Đề thi thực sự là một thử thách. Các em cũng đã chuẩn bị cho một sự đổi mới và làm quen với nó để đi thi nhưng thực sự khó khi phải hoàn thành trong 50 phút.
27/06/2025
CHÍNH THỨC: ĐỀ THI TIẾNG ANH THPTQG 2025
Các em làm bài ổn không? ☘️
CHÚC TOÀN THỂ 2K7 THẤY BÀI VIẾT NÀY
May mắn ☘ 9+ Anh ☘ ĐỖ NV1 ☘
May mắn ☘ 9+ Anh ☘ ĐỖ NV1 ☘
May mắn ☘ 9+ Anh ☘ ĐỖ NV1 ☘
May mắn ☘ 9+ Anh ☘ ĐỖ NV1 ☘
May mắn ☘ 9+ Anh ☘ ĐỖ NV1 ☘
May mắn ☘ 9+ Anh ☘ ĐỖ NV1 ☘
May mắn ☘ 9+ Anh ☘ ĐỖ NV1 ☘
May mắn ☘ 9+ Anh ☘ ĐỖ NV1 ☘
May mắn ☘ 9+ Anh ☘ ĐỖ NV1 ☘
May mắn ☘ 9+ Anh ☘ ĐỖ NV1 ☘
THI XONG VỀ VỚI CÔ NHÉ ❤️🍀🍀🍀🍀🍀
26/06/2025
🙏🏼🙏🏼🙏🏼🙏🏼🙏🏼🙏🏼☘️☘️☘️☘️☘️
TỔNG HỢP TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC PHẦN I TỔNG ÔN NGỮ PHÁP MEGA LIVE - MS NGỌC
- reward /rɪˈwɔːd/ (v): thưởng, đền đáp
- depress /dɪˈpres/ (v): làm chán nản
- elementary /ˌelɪˈmentri/ (adj): cơ bản, sơ cấp
- appreciable /əˈpriːʃəbl/ (adj): đáng kể
- significance /sɪɡˈnɪfɪkəns/ (n): ý nghĩa, tầm quan trọng
- depth /depθ/ (n): chiều sâu, độ sâu
- commonality /ˌkɒməˈnæləti/ (n): điểm chung, sự tương đồng
- practice /ˈpræktɪs/ (n): sự thực hành
- consumption /kənˈsʌmpʃn/ (n): sự tiêu thụ
- customary /ˈkʌstəməri/ (adj): theo phong tục
- revolutionize /ˌrevəˈluːʃənaɪz/ (v): cách mạng hóa
- abandon /əˈbændən/ (v): bỏ rơi
- replace /rɪˈpleɪs/ (v): thay thế
- concentrated /ˈkɒnsntreɪtɪd/ (adj): tập trung
- frightened /ˈfraɪtnd/ (adj): hoảng sợ
- disturbed /dɪˈstɜːbd/ (v): làm phiền
- informed /ɪnˈfɔːmd/ (v): được thông báo
- contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp
- planted /ˈplɑːntɪd/ (v): được cài đặt (âm mưu)
- assembled /əˈsembld/ (v): được lắp ráp
- abandon /əˈbændən/ (v): từ bỏ
- achieve /əˈtʃiːv/ (v): đạt được
- volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ (v): tình nguyện
- variety /vəˈraɪəti/ (n): sự đa dạng
- organism /ˈɔːɡənɪzəm/ (n): sinh vật
- aquatic /əˈkwætɪk/ (adj): sống dưới nước
- grammar /ˈɡræmə(r)/ (n): ngữ pháp
- assumption /əˈsʌmpʃn/ (n): giả định
- perspective /pəˈspektɪv/ (n): quan điểm
- context /ˈkɒntekst/ (n): bối cảnh
- cuisine /kwɪˈziːn/ (n): ẩm thực
- communicator /kəˈmjuːnɪkeɪtə(r)/ (n): người giao tiếp, người phát ngôn
- estate /ɪˈsteɪt/ (n): tài sản (thường là thừa kế)
- illegal /ɪˈliːɡl/ (adj): bất hợp pháp
- severe /sɪˈvɪə(r)/ (adj): nghiêm trọng
- grammar /ˈɡræmə(r)/ (n): ngữ pháp
- informative /ɪnˈfɔːmətɪv/ (adj): nhiều thông tin
- purposeful /ˈpɜːpəsfl/ (adj): có mục đích
- on purpose: cố ý
- due to: bởi vì
- depend on: tùy thuộc vào
- be blamed for: bị đổ lỗi cho
- set oneself a goal: tự đặt mục tiêu
- break into tears: bật khóc
- result in: dẫn đến
- contribute to: góp phần vào
Năm ngoái tôi được 9.6₫ môn Tiếng Anh
Tôi muốn lan toả niềm vui này đến tất cả mọi người ☘️
26/06/2025
📌 MEGALIVE gồm 50 câu ngữ pháp + 100 câu collocation + 100 câu cụm động từ + 50 câu tử vựng + 1 đề hoàn chỉnh tổng 300 câu
⏰ 19h
📍Địa điểm: Page Luyện Học tiếng Anh cùng cô Ngọc + Tiktok: Cô Ngọc đang bận dạy Tiếng anh
26/06/2025
📌MỘT SỐ CỤM TỪ THƯỜNG XUYÊN XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI THPTQG 🔥
Các em lưu lại để học nhé!
26/06/2025
🌻 TO V VING HAY GẶP 🌻
26/06/2025
📌 Đề Mega Live
⏰ 18:00 chiều nay
Link đề: https://drive.google.com/file/d/1qTDruDnF6U4ISk1adiKcpfuY1DUWZH0I/view?usp=drivesdk
300 câu tổng ôn ngữ pháp, từ vựng, collocations, phrasal verbs
📍Địa điểm: Page Luyện Học tiếng Anh cùng cô Ngọc + Tiktok: Cô Ngọc đang bận dạy Tiếng anh
26/06/2025
ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN NGỮ VĂN THPTQG 2025
Làm ổn chứ các em ☘️
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Cầu Giấy
Hanoi
10000