Cuộc sống là vậy! Bạn đã tỉnh lại chưa?
---------------
👉别喊穷,没人给你钱!
🍃Đừng kêu nghèo!
Chẳng ai tự dưng đưa tiền cho bạn!
👉别喊累,没人会帮你做!
🍃Đừng kêu mệt!
Chẳng ai có thể làm thay giúp bạn!
👉别想哭,大家不在乎!
🍃Đừng khóc!
Mọi người không để ý đâu!
👉别认输,没人希望你赢!
🍃 Đừng nhận thua,
chẳng ai hi vọng bạn Thắng!
👉别靠人,只有自己最可靠!
🍃Đừng dựa vào người khác!
Chỉ có bản thân mới đáng tin cậy!
👉别乞求,别人等着看笑话!
🍃Đừng cầu xin ai!
Người ta chỉ chờ để cười nhạo bạn!
👉别落魄,一堆人等着落井下石!
🍃Đừng tỏ ra thảm bại!
Đang có một đống người chờ cơ hội để giậu đổ bìm leo!
👉别低头,地上没有黄金只有石头!
🍃Đừng cúi đầu!
Dưới đất không có vàng đâu, chỉ toàn sỏi đá!
👉越努力,越幸运‼️
🍃Chỉ có càng nỗ lực!
Vận may sẽ càng đến với bạn ♥️
朋友们加油💪💪💪
--------------
Tiếng Trung Hà Nội
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung Hà Nội, School, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hanoi.
30/06/2020
Học cách nói thời gian nào các bạn ơi
HÔM NAY CHÚNG TA SẼ HỌC THÊM TỪ VỰNG VỀ
☘️ MẠNG XÃ HỘI ☘️
1. 脸书 liǎn shū: facebook
2. 微信 wēixīn: wechat
3. 微博 wēibó: weibo
4. 照片墙 zhàopiàn qiáng: instagram
5. 分享新鲜事 fēnxiǎng xīnxiān shì: chia sẻ câu chuyện của bạn (Bạn đang nghĩ gì?)
6. 发帖 Fātiě: Đăng bài, đăng status
7. 帖子 Tiězi: Bài đăng, status
8. 加好友 Jiā hǎoyǒu: Kết bạn
9. 回复 huífù: Trả lời (reply)
10. 删除/解除好友 shānchú/jiěchú hǎoyǒu: Hủy kết bạn (unfriend)
11. 直播 zhíbō: phát trực tiếp, livestream
12. 照片 zhàopiàn: đăng ảnh
13. 签到 qiāndào: đính kèm vị trí
14. 赞/点赞 zàn/Diǎn zàn: ấn vào đây để thả các trạng thái như like, trái tim, haha, buồn,...
15. 评论 pínglùn: bình luận
16. 分享 fēnxiǎng: chia sẻ
17. 浏览 liúlǎn: lượt xem
18. 关注 guānzhù: theo dõi/follow
19. 粉丝 fěnsī: follower
20. 关注者 guānzhù zhě: follower
21. 你的小组 nǐ de xiǎo zǔ: nhóm của bạn
22. 发现 fā xiàn: Khám phá
23. 创建 chuàng jiàn: tạo nhóm
24. 设置 shèzhì: Cài đặt
25. 收藏夹 shōu cáng jiā: mục mà bạn lưu
26. 视频 shì pín: video bạn có thể quan tâm
27. 那年今天 nà nián jīntiān: kỉ niệm
28. 公共主项 gōnggòng zhǔ xiàng: page cộng đồng mà bạn có thể quan tâm
29. 周边好友 zhōu biān hǎo yǒu: tìm bạn bè gần bạn
30. 附近的人 fùjìn de rén: tìm bạn ở gần
31. 友缘 yǒu yuán: tìm đối tượng hèn hò
32. 游戏 yóuxì: trò chơi
33. 快拍 kuài pài: tin của bạn
34. 个人主项 gē rén zhǔ xiàng: trang cá nhân
35.短信 duǎn xìn: tin nhắn
36. 私信 sīxìn: Tin nhắn riêng tư
37。通讯录 tōngxùn lù: Liên lạc
38。群聊 qún liáo: Trò chuyện nhóm
39。朋友圈 péngyǒu quān: Danh sách bạn bè
40。扫一扫 sǎo yì sǎo: tìm bạn bằng cách quét mã
41。摇一摇 yáo yì yáo: tìm bạn bằng cách lắc điện thoại
42。看一看 kàn yí kàn: Bản xem thử
43。相册 xiāngcè: bài đăng của tôi
45. 表情 biǎoqíng: thư viện nhãn dán (nơi bạn có thể tải các nhãn dán dễ thương về )
46. 头像 tóuxiàng: ảnh đại diện
47. 昵称 níchēng: nick name
48. 微信号 wēixīn hào: ID wechat
49. 二维码名片 èr wéi mǎ míngpiàn: Mã QR
50. 更多 gèngduō: nhiều hơn
51. 热门 rèmén: (các chủ đề hot) mà bạn có thể quan tâm
52. 明星 míngxīng: weibo của người nổi tiếng mà bạn có thể ấn theo dõi
53. 消息提醒 xiāoxī tíxǐng: thông báo
54. 我的赞 wǒ de zàn: bài đã like
55. 关注话题 guān zhù huà tí: chủ đề đã follow
56. 客服中心 kèfú zhōngxīn: trung tâm hỗ trợ khách hàng
57. 探索 tànsuǒ: tìm kiếm
58. 查询 cháxún: Tra tìm/tìm kiếm
59. 趋势 qūshì: xu hướng (weibo sẽ giới thiệu những trang nhiều người quan tâm)
60. 编辑主项 biānjí zhǔxiàng: chỉnh sửa trang cá nhân
61. 动态 dòngtài: nhật kí hoạt động
62. 拉黑 lāhēi: block
63. 加好友 jiā hǎoyǒu: kết bạn
64. 转发 zhuǎnfā: chuyển tiếp tin nhắn
65. 回复 huífù: trả lời tin nhắn
66. 垃圾信息 lājī xìnxī: spam tin nhắn
67. 链接 liánjiē: đường link
68. 上传 shàngchuán: tải lên
69. 上传图片 shàngchuán túpiàn: tải ảnh lên
70. 时间线 shíjiān xiàn: dòng thời gian/timeline
71. 退出 tuìchū: đăng xuất/log out
72. 登录 dēnglù: đăng nhập/log in
73. 下载 xiàzǎi: tải xuống/download
74. 密码 mìmǎ: mật khẩu/password
75. 刷新 shuāxīn: refresh
76. 提到我的 tí dào wǒ de: nhắc đến bạn
17/06/2020
Rảnh rỗi. Các bạn nên học cách nói GIẢM GIÁ trong tiếng Trung nhé.
Trong tiếng trung có cụm từ 打折 dǎzhé tức là giảm giá, được tính theo %
Cách nói là 打+số đếm+ 折
Số đếm ở đây có thể là 0.5 tương ứng với 5%
1 tương ứng với 10%
2 tương ứng với 20%
……………………..
9 tương ứng với 90%
9.5 tương ứng với 95%
…..vv
Ko có 打0折 các bạn nhé, vì khi đó sẽ là 免费 miǎnfèi miễn phí rồi.
Có 1 cách hiểu đơn giản là, 打 bao nhiêu 折 thì đó chính là số % giá trị hàng hóa mà bạn phải trả.
Ví dụ 打6折 bạn phải trả 60% giá trị món đồ
打1折 bạn phải trả 10% giá trị món đồ
Như thế số đếm trước折 càng nhỏ thì bạn càng sướng vì phải trả càng ít.
Ngược lại số đếm trước折 càng lớn thì bạn phải trả càng nhiều, hết sướng.
Còn nếu bạn muốn nói rõ là được giảm bao nhiêu % thì cứ lấy 100% - số % bạn phải trả.
Ngoài ra, còn có 1 từ nhỏ xíu thường được viết cùng hàng là 起 nó có nghĩa là: (giảm giá) từ…
Ví dụ: 3折起 (giảm giá)từ 70%; 5 折起 (giảm giá từ 50%)
Thế nên các bạn đừng chửi người bán hàng khi thấy số 3折 mà người ta không giảm cho bạn chính xác 70% nhé, vì nó còn chữ 起 nho nhỏ đứng bên cạnh nữa.
Chút ít phương pháp nhỏ chia sẻ cùng các bạn tham khảo.
祝大家越学越好!
07/06/2020
谁在孤单。请点名
Khẩu ngữ giới trẻ Trung Quốc!
1.牛逼. (牛B ) /nìu bi/ : giỏi vãi, ngầu lòi
2.吹牛 /chuī niú/ chém gió
3. 完了 /wán le/ : hỏng rồi, tiêu rồi
糟糕了 / zāogāo le/
完蛋了/ wán dàn le/
4. 恐龙 /kǒng lóng/ : xấu gái
5. 小三 /xiǎo sān/: tiểu tam, Tuesday
6. 么么哒 /me me da/: hôn 1 cái (chỉ hành động thể hiện 1 cách đáng yêu)
7. 上镜 /shàng jìng/ : ăn ảnh
8. 丑八怪 /chǒu bā guài /: kẻ xấu xí
9. AA制 : /AA Zhì/ : campuchia, chia tiền để trả
10. 小case: / xiǎo case/ : muỗi, chuyện nhỏ
11. 嘴硬 / zuǐ yìng / : già mồm
12. 吃豆腐 /chī dòufu/: ve vãn, sàm sỡ
13.吃枪药 / chī qiāng yào/ : ăn nói ngang ngược, bố đời
14. 吃错药 / chī cuò yào/ : uống nhầm thuốc
15. 网民 /wǎng mín/ : cư dân mạng
16. 拉黑 / lā hēi/ :block nick hoặc cho vào danh sách đen
17. 打卡 / dǎkǎ/:check in
18. PO文 / PO wén/ :up bài
19. 标记 / biāojì/ :tag tên
20. 活该 /huógāi/ : đáng đời
21. 靠谱 / kào pǔ/ : đáng tin cậy
22. 撒狗粮 / sǎ gǒu liáng/ : cặp đôi thể hiện tình cảm 1 cách công khai trước mặt mọi người
23. 单身狗 /dānshēn gǒu/ : FA
24. 渣男 / zhā nán/ :trai hư
25. 贱女 / jiàn nǚ/ :gái hư
26. 爱豆 / Ài dòu/ :idol (đọc đồng âm)
27.云女友 / yún nǚyǒu/ : em gái mưa
28. 粉丝 / fěnsī/ : fan hâm mộ
29. 铁粉 / tiě fěn /: fan cứng
30.楼上 / lóu shàng/ : chỉ người comment bên trên
31.楼下/ lóu xià/ : chỉ người comment bên dưới
32.楼主 / lóuzhǔ/: chủ “thớt” (người lập ra topic/ chủ đề)
33. O鸡巴K / O jībā K/ : ô- sờ- kê (OK)
34. 无话可说 / wú huà kě shuō/: Cạn lời, hạn hán lời
35. 胡说霸道 /húshuō bàdào/ : nói tào lao, nhảm nhí
36. 花痴 / huā chī/ : mê trai
04/06/2020
TẠI SAO ĐÀN ÔNG TRUNG QUỐC SỢ ĐỘI MŨ XANH LÁ?
戴绿帽子 (Dài lǜ màozi) – Đội mũ xanh lá
Truyền thuyết:
Thời xưa, có một đôi vợ chồng, người chồng là thương gia thường xuyên phải ra ngoài nên hay để người vợ xinh đẹp ở nhà một mình. Thế rồi một ngày nàng quen với một người bán vải trên phố và hai người thường tình tự với nhau mỗi khi chồng nàng đi vắng.
Một lần chồng nàng ra ngoài săn bắn, người bán vải thấy lại ngỡ anh chồng đi công tác, khi anh chồng về nhà thì người bán vải đã kịp núp dưới giường.
Sau chuyện đó, người vợ xin anh bán vải một ít vải màu xanh lá, làm một chiếc mũ cho chồng mình.
Nàng dặn chồng: “Bên ngoài gió bụi nhiều, chàng đội chiếc mũ này để khỏi làm bẩn tóc. Màu sắc này rất hợp với chàng, trông chàng càng anh tuấn hơn. Sau này mỗi lần ra ngoài, cứ coi như là thiếp luôn ở bên chàng, chàng không cần bận tâm cho thiếp.” nhưng lại hẹn với anh bán vải rằng: “Khi nào mà nhìn thấy người chồng ra ngoài mà đội một chiếc mũ màu xanh lá, tức là người chồng phải ra ngoài làm ăn buôn bán.”
Thế là từ đó cụm từ “đội mũ xanh lá” mang hàm nghĩa là bị cắm sừng, biểu trưng cho sự không chung thủy.
Vậy nên:
Khi sang Trung Quốc hay có người quen là người Trung Quốc, các bạn nhớ lưu ý đừng đội mũ xanh nhé, có thể sẽ có người “cười tủm tỉm” bạn đó ^^
Giải thích:
中国男人为何害怕 “戴绿帽子”?
绿帽子就是绿色的帽子,意指被人戴绿色的帽子。隐含的意思是一个男人自己的女人和别的男人偷情、相好,那么这个男的就被称做是被戴了绿帽子。
/Zhōngguó nánrén wéi hé hàipà”dàilǜmàozi”?
Lǜmàozi jiùshì lǜsè de màozi, yì zhǐ bèi rén dài lǜsè de mào zi. Yǐn hán de yìsi shì yīgè nánrén zìjǐ de nǚrén hé bié de nánrén tōuqíng, xiānghǎo, nàme zhège nán de jiù bèi chēng zuò shì bèi dàile lǜmàozi./
Như vậy:
Trong tiếng Trung Quốc, cụm từ đội mũ xanh lá tức là người đó bị cắm sừng
29/05/2020
HỌC TIẾNG LÓNG CÙNG TIẾNG TRUNG CÔ HOÈN
📌硬核/yìnghé/: hardcore, ban đầu có nghĩa là độ khó cao, ví dụ “硬核游戏” (hardcore game), về sau được sử dụng với nghĩa rất giỏi, rất lợi hại, rất “cứng”.
📌硬核青年/yìnghé qīngnián/: thanh niên cứng.
📌硬核玩家/yìnghé wánjiā/: người chơi cứng.
📌硬核妈妈/yìnghé māma/: bà mẹ cứng.
❓Các bạn có thấy rất giống từ lóng tương đương tiếng Việt không?
Học tiếng Trung cùng bạn Pony đáng yêu nào
13 GIỜ 14 PHÚT HÔM NAY 20/5/2020 NHẤT ĐỊNH PHẢI TỎ TÌNH VỚI NGƯỜI MÀ BẠN THÍCH.
Bởi trong tiếng Trung "20205201314" có nghĩa là "爱你爱你,我爱你一生一世”: "Yêu em, yêu em. Anh yêu em trọn đời trọn kiếp".
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy
Hanoi