Tiếng Anh tại Hà Nội

Tiếng Anh tại Hà Nội

Share

Trung tâm anh ngữ iStar - www.istarenglish.edu.vn Tại sao bạn chọn Spark? Vậy lí do là gì? Chắc chắn có điều gì đó không đúng ở đây.

Tôi học tiếng Anh từ năm lớp 6
Những ngày đầu tiên, đối với tôi tiếng Anh là thứ vô cùng mới mẻ và hấp dẫn
Từ tò mò cho đến thích thú rồi đam mê
Tôi đã học tiếng Anh bằng niềm đam mê như thế trong suốt quãng thời gian học cấp 2 của mình
Và tất nhiên kết quả thu được là các giải thưởng học sinh giỏi tiếng Anh và điểm tổng kết trong 4 năm đều đa

04/06/2018

🌟🌟 100 Tính Từ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất 🌟🌟
Hihi, còn tới mấy trăm tính từ thông dụng nữa cơ, các bạn LIKE & SHARE để TALCN có thêm động lực chia sẻ tiếp nha :v

1 different khác nhau
2 used được sử dụng
3 important quan trọng
4 every mỗi
5 large lớn
6 available có sẵn
7 popular phổ biến
8 able thể
9 basic cơ bản
10 known được biết đến
11 various khác nhau
12 difficult khó khăn
13 several nhiều
14 united thống nhất
15 historical lịch sử
16 hot nóng
17 useful hữu ích
18 mental tinh thần
19 scared sợ hãi
20 additional thêm
21 emotional cảm xúc
22 old cũ
23 political chính trị
24 similar tương tự
25 healthy khỏe mạnh
26 financial tài chính
27 medical y tế
28 traditional truyền thống
29 federal liên bang
30 entire toàn bộ
31 strong mạnh mẽ
32 actual thực tế
33 significant đáng kể
34 successful thành công
35 electrical điện
36 expensive đắt
37 pregnant mang thai
38 intelligent thông minh
39 interesting thú vị
40 poor người nghèo
41 happy hạnh phúc
42 responsible chịu trách nhiệm
43 cute dễ thương
44 helpful hữu ích
45 recent gần đây
46 willing sẵn sàng
47 nice đẹp
48 wonderful tuyệt vời
49 impossible không thể
50 serious nghiêm trọng
51 huge lớn
52 rare hiếm
53 technical kỹ thuật
54 typical điển hình
55 competitive cạnh tranh
56 critical quan trọng
57 electronic điện tử
58 immediate ngay lập tức
59 aware nhận thức
60 educational giáo dục
61 environmental môi trường
62 global toàn cầu
63 legal pháp lý
64 relevant có liên quan
65 accurate chính xác
66 capable có khả năng
67 dangerous nguy hiểm
68 dramatic ấn tượng
69 efficient hiệu quả
70 powerful mạnh mẽ
71 foreign nước ngoài
72 hungry đói
73 practical thực tế
74 psychological tâm lý
75 severe nghiêm trọng
76 suitable phù hợp
77 numerous nhiều
78 sufficient đủ
79 unusual bất thường
80 consistent phù hợp
81 cultural văn hóa
82 existing hiện
83 famous nổi tiếng
84 pure tinh khiết
85 afraid sợ
86 obvious rõ ràng
87 careful cẩn thận
88 latter thứ hai
89 obviously rõ ràng
90 unhappy không hài lòng
91 acceptable chấp nhận được
92 aggressive tích cực
93 distinct biệt
94 eastern đông
95 logical hợp lý
96 reasonable hợp lý
97 strict nghiêm ngặt
98 successfully thành công
99 administrative hành chính
100 automatic tự động

16/07/2017

33 câu tiếng Anh được sử dụng đủ mọi trường hợp
Không có gì mới cả – Nothing much
Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy? – What’s on your mind?
Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi – I was just thinking
Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi – I was just daydreaming
Không phải là chuyện của bạn – It’s none of your business
Vậy hả? – Is that so?
Làm thế nào vậy? – How come?
Đủ rồi đó! – This is the limit!
Quá đúng! – Definitely!
Dĩ nhiên! – Of course!
Thật là đúng lúc – In the nick of time
Tôi đoán vậy – I guess so
Làm sao mà biết được – There’s no way to know
Tôi không thể nói chắc – I can’t say for sure
Chuyện này khó tin quá! – This is too good to be true!
Thôi đi (đừng đùa nữa) – No way! (Stop joking!)
Tôi hiểu rồi – I got it
Đừng đi vội – Don’t go yet
Tôi thành công rồi! – I did it! (I made it!)
Có rảnh không? – Got a minute?
Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. – It won’t take but a minute
Hãy nói lớn lên – Speak up!
Có thấy Minh Hằng không? – Seen Minh Hang?
Đến đây – Come here
Ghé chơi – Come over
Thật là nhẹ nhõm – What a relief
Bạn đúng là cứu tinh – You’re a life saver
Trúng quả – Strike it
Nghĩ muốn nát óc – Scratch one’s head
Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! – Take it or leave it!
Càng đông càng vui – The more, the merrier!
Sôi nổi lên nào! – Make some noise!
Đừng hiểu sai ý tôi – Don’t get me wrong.

16/07/2017

50 câu tiếng Anh mang ý cảnh báo, thắc mắc
Hư, hỏng – Out of order
Không may – Out of luck
Không thể được – Out of question
Bất ngờ, bất thình lình – Out of the blue
Không còn liên lạc – Out of touch
Hết chuyện này đến chuyện khác – One thing lead to another
Thật tội nghiệp – Poor thing
Thường thôi – So so
Vậy thì sao? – So what?
Giữ liên lạc – Stay in touch
Sớm hay muộn – Sooner or later
Im ngay! – Shut up!
Có vậy thôi – That’s all
Không thể chối cãi là… – There is no denial that…
Càng sớm càng tốt – The sooner the better
Nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau – Viewed from different angles…
Điều đáng nói là …. – What is mentioning is that…
Nguy hiểm hơn là – What is more dangerous…
Vậy thì – Well then
Ai biết – Who knows
Khá lắm, được lắm – Way to go
Sao lại không? – Why not ?
Anh thấy đó – You see
Cứ can đảm lên! – Keep up your courage
Khu vực nguy hiểm – tránh xa ra! – Danger zone – keep out
Tôi tránh xa anh ta mỗi khi anh ta nổi cáu – I keep away from him when he’s moody
Đừng làm ồn nữa! Các bạn làm phiền hàng xóm đấy – Keep the noise down! You’ll disturb the neighbors
Tôi không thể theo kịp anh – I can’t keep up with you
Chúng tôi đã không đc phép vào club bởi vì chúng tôi còn quá trẻ –We were kept out of the club because we were too young
Xin đi bên phải – Keep to the right, please
Cô ấy không cho anh ta ra ngoài vì anh ta sốt cao – She kept him in because he had a high temperature
Cấm đi trên cỏ! – Keep off the grass!c
Bạn cứ nói tiếp đi, tôi đang lắng nghe đây – Keep on talking, I‘m listening
Thời gian trôi nhanh quá – How time flies
Sao lại không? – Why not ?
Anh thấy đó – You see
Cứ can đảm lên! – Keep up your courage
Khu vực nguy hiểm – tránh xa ra! – Danger zone – keep out
Tôi tránh xa anh ta mỗi khi anh ta nổi cáu – I keep away from him when he’s moody
Đừng làm ồn nữa! Các bạn làm phiền hàng xóm đấy – Keep the noise down! You’ll disturb the neighbors
Tôi không thể theo kịp anh – I can’t keep up with you
Chúng tôi đã không đc phép vào club bởi vì chúng tôi còn quá trẻ –We were kept out of the club because we were too young
Xin đi bên phải – Keep to the right, please
Cô ấy không cho anh ta ra ngoài vì anh ta sốt cao – She kept him in because he had a high temperature
Cấm đi trên cỏ! – Keep off the grass!c
Bạn cứ nói tiếp đi, tôi đang lắng nghe đây – Keep on talking, I‘m listening
Thời gian trôi nhanh quá – How time flies
Cứ tự nhiên nhé! – Help yourself!
Chắc chắn rồi! – Absolutely!
Dạo này đang làm gì? – What have you been doing?

16/07/2017

50 câu tiếng Anh hàm ý yêu cầu, không hài lòng
Thêm một chuyện nữa… – And another thing…
Thỉnh thoảng nó làm như thằng ngu đần – He sometimes acts like an airhead.
Tôi chưa bao giờ bỏ lỡ dịp nào – I never miss a chance.
Tôi quay lại ngay – I’ll be right back
Tôi sẽ chờ đến ngày mai, thưa ông, nếu ông không phiền – I’d rather wait until tomorrow, sir, if it’s all the same to you
Tôi thì gì cũng được – It’s all the same to me.
Tôi đang phát điên lên đây! – I’m going out of my mind!
Tôi đang thèm một ly cà phê – I’m dying for a cup of coffee.
Tôi đã nói với bạn nhiều lần lắm rồi – I’ve told you umpteen times.
Tôi đi ngủ đây – tôi rất mệt – I’m going to bed now – I’m beat
Tôi đi đây. Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa! – I’m leaving. I’ve had enough of all this nonsense!
Với tôi nó chẳng/không là gì cả – He’s nothing to me.
Có gì ghê gớm đâu. – There’s nothing to it.
Điếc không sợ súng – He who knows nothing, doubts nothing.
Sớm bình phục nhé – Get better soon
Cẩn thận – Look out
Đi chỗ khác chơi – Beat it
Tùy bạn … – It’s up to you
Tớ ganh vơi bạn – I envy you
Làm cách nào để tớ liên lạc với bạn? – How can I get in touch with you?
Rửa tay ở đâu nhỉ? – Where can I wash my hands?
Hôm nay thời tiết sẽ ra sao nhỉ – What’s the weather like today?
Bạn định đến địa điểm nào đấy (bạn đang chỉ tớ việc gì đấy ?) –Where are you headed ?
Có phải tớ mới sinh ra đời hôm qua đâu mà tớ không biết chuyện gì ? – I wasn’t born yesterday.
Bạn làm gì để thư giãn – What do you do for relaxation?
Tới đãi cậu lần này – It’s my treat this time
Càng sớm càng tốt – The sooner the better
Lúc nào thì tiện cho cậu (cũng có thể là lời trách) … – When is the most convenient time for you?
Bạn tên là gì ? … – How do I address you?
Quên mất ! bạn tên là gì nhở ? – What was your name again?
Bạn dùng một tách cà phê nhé? – Would you care for a cup of coffee?
Cho đến lúc này thì đang tốt đấy – So far so good
Nó đang làm tớ điên đầu – It drives me crazy
Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng – Last but not least
Từng li, từng tý – Little by little
Để tôi đi – Let me go
Kệ tôi – Let me be
Cứ tự nhiên như ở nhà – Make yourself at home
Cứ tự nhiên – Make yourself comfortable
Gần đây hơn – More recently
Tận dụng tối đa – Make best use of
Không có sự lựa chọn – No choice
Không giận chứ – No hard feeling
Chẳng bao giờ – Not a chance
Now or never – Bây giờ hoặc không bao giờ
Không lối thoát, cùng đường – No way out/dead end
Không hơn, không kém – No more, no less
Dễ thôi – No problem
Không phản đối – No offense
Cách đây không lâu – Not long ago

16/07/2017

50 câu tiếng Anh giao tiếp thông thường
Nếu ngại các mẫu câu kiểu chọn người mới được nói thì bạn cứ ghi nhớ 50 câu sau đây và thoải mái xài mọi lúc, mọi nơi.

Cứ từ từ! – Take your time!
Giải thích đi – Explain yourself.
Gian nan mới hiểu bạn bè – A friend in need is a friend indeed.
Hãy thực tế đi! – Get real!
Không dính dáng gì đến tôi! – That’s nothing to me!
Không đùa đâu! – No kidding!
Liệu cơm gắp mắm – Cut your coat according to your clothes.
Mặc xác nó! – Let it be!
Mình kẹt tiền rồi – I am in a tight spot.
Nhàn cư vi bất thiện – Doing nothing is doing ill.
Có gì mới nhớ báo cho tôi – Keep me in the loop
Nó rất dễ – It’s a piece of cake.
Sửa chữa sai lầm – Right the wrong.
Tham thì thâm – Grasp all, lose all.
Thắt dây an toàn của bạn vào đi – Keep your seat belt on.
Thật thà là cha quỷ xứ – Honesty is the best policy.
Thực tế đi! – Face it!
Tôi cảm thấy buồn – I feel blue
Tôi chết chắc rồi – I’m really dead
Tôi không kiềm chế được – I just couldn’t help it.
Tôi sẽ tham gia (bất cứ thứ gì) – Tôi đồng ý – I’ll be down (I’m in)
Từng bước một – Step by step.
Tư tưởng lớn gặp nhau – Great minds think alike.
Vậy thì làm đi – So be it.
Đây cũng vậy – Same here
Đồ tồi! – You bastard!
Đừng có nhúng mũi vào việc đó – Don’t stick your nose in there
Đừng cố sức quá! – Don’t kill yourself!
Đừng thô lỗ – Don’t be crude.
Vào vấn đề chính đi – Get to the point.
Anh có thể nói rõ hơn được không? – Could you be more specific?
Bạn có thể giúp tôi một tay được không? – Could you give me a hand?
Biến khỏi đây thôi – Get the hell out of here.
Chúc may mắn lần sau – Better luck next time.
Có ảnh hưởng gì đến anh đâu! – It has no effect on you!
Dễ như ăn cháo – It’s a piece of cake
Có còn hơn không – It’s better than nothing.
Dịch có đúng/chính xác không? – Is your translation correct?
Hắn đang tán tỉnh cô ấy – He’s hitting on her
Hoạ vô đơn chí – It never rains but it pours
Không biết bạn còn nhớ tôi không – I’m not sure if you remember me.
La lớn; la rống lên – At the top of one’s lung.
Thật là xui quá! – Just my luck!
Nếu công việc của bạn tệ quá thì bỏ nó đi – If your job really sucks, leave it.
Nếu cứ cư xử kỳ cục như vậy, mày chẳng bao giờ tìm được bạn gái đâu! – If you keep acting so dorky, you’ll never get a girlfriend!
Nếu không làm việc cật lực, bạn sẽ trở thành người vô dụng – If you don’t work hard, you’ll end up a zero.
Nó không đi đến đâu đâu. – It comes to nothing
Ông ấy cho tôi một lời khuyên hữu ích – He gave me a hot tip
Ông ấy nói nói tốt (ca) về bạn dữ lắm – He has spoken so highly of you
Thành công rực rỡ; thành công mỹ mãn – Come through with flying colors

16/07/2017

50 câu tiếng Anh cần cân nhắc khi sử dụng
Từ khi nào vậy – Since when
Vậy tốt rồi – Good for you
Vô dụng/Chả ra gì – Good for nothing
Điên (luôn) – Maddening
Đừng có mà mơ – You wish
Đừng giỡn nữa – Don’t joke with me
Đừng khác người – Go with the flow
Đừng làm người xa lạ – Don’t be a stranger
Đừng đổ mồ hôi/ Đừng lo lắng – Don’t sweat it
(Cái đó) tuỳ anh – It’s up to you
Ai quan tâm? / Tôi chả quan tâm – Who cares
Bạn biết phải làm gì mà – You know better than that
Bạn hư quá (Bạn phải tự xấu hổ đi) – Shame on you
Bạn nói hay đấy – Now you’re talking
Bất cứ cái gì (bạn cứ nói đi) – Just name it
Bị gạt / lừa – Bị hại – Has been burned
Bước qua xác của tôi trước – Over my dead body
Cái gì làm phiền bạn vậy – What’s eating you?
Chắc chắn – Dĩ nhiên – You bet
Chết rồi! – Shoot
Cho tôi nợ ( ghi sổ ) nhé – I owe you
Chuyện gì vậy? – What’s going on?
Coi nào – Come on
Dậy đi thôi – Rise and shine
Dừng lại/ Đừng làm vậy nữa – Stop It!
Đừng lo – Không sao – No worries
Hãy cố (chịu đựng) nhé – Hang in there
Hay(vì đã nhớ làm gì đó) – Good thinking
Không có gì – It’s nothing
Không gì quan trọng – Nothing matters
Lên ngay (Đồ ăn) – Coming right up
Leo vô (xe) – Leo lên (xe 2 bánh) – Hop in – Hop on
Nếu bạn cứ nằng nặc – If you insist
Quên đi (Đừng bận tâm) – Never mind
Sao nhìn buồn vậy? – Why so blue
Tan tành mây khói – Pie in the sky
Thế giới nhỏ bé thật – Trái đất tròn – What a small world
Tôi cần đi toilet (Tiếng gọi thiên nhiên ) – Nature calls
Tôi đã nói (cảnh báo) rồi mà – I told you so
Tôi không đồng ý – I beg to differ
Tôi không thể nào cảm ơn bạn cho đủ – I can’t thank you enough
Tôi thất bại rồi/ Hỏng rồi – I mess up
Tưởng chuyện j to tát lắm/ Quan trọng quá nhỉ (mỉa mai) – Big deal
Ý kiến của tôi – My two cents
Bạn có hiểu tôi đang nói gì không? – Do you know what I mean?
Cách này hay cách khác – One way or another
Càng ít càng tốt – The less the better.
Chỉ xem thôi mà! – Just browsing!
Chờ xem – Wait and see.
Cơ hội ngàn năm có một – Once in a lifetime chance

16/07/2017

50 câu tiếng Anh trao đổi thẳng thắn
Lần tới bạn gặp…, cho tôi gửi lời chào tới cô ấy/anh ấy nhé – Next time you see …, please tell him/her I said “Hi”
Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn …- As long as you’re here, could you …
Tôi đang trên đường về nhà – I’m on my way home.
Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi (nói về chất lượng) – About a (third) as strong as usual.
Dám đùa với tôi à – You played a prank on me.
Đủ rồi đấy nhé! – Enough is enough!
Để xem ai chịu ai nhé – Let’s see which of us can hold out longer.
Anh đùa dí dỏm thật đấy – Your jokes are always witty.
Muốn nghĩ gì thì nghĩ. – Whatever you think.
Cám ơn vì tất cả – Thanks for everything.
Đừng nói nữa. – Leave it out.
Tôi đi ngủ đây. Tôi rất mệt. – I’m going to bed now. I’m beat .
Đó là vấn đề thị hiếu. – It’s a matter of taste.
Nhất định rồi – That’s for sure.
Thành công nhé. – Make it big.
7 ngày/tuần (Không lúc nào nghỉ) – Twenty-four seven
Bạn còn phải nói sao ( I agree) – You’re telling me
Bạn diện đồ quá đẹp – You’ve dressed to kill
Bạn nói cái đó quá đúng – You can say that again
Cảm thấy muốn bệnh – Under the weather
Chả có gì ngạc nhiên – That figures
Cháy túi – Broke
Chúc may mắn! – Good luck!
Có chuyện gì vậy – What gives
Còn không mau mà kể nghe đi – Do tell
Cứ nói thẳng thắn với tôi – Give it to me straight
Ghế bên phải của tài xế – Shotgun
Giữ bình tĩnh (đừng nóng) – Keep your cool
Hơi hơi – chút xíu – Sort of
Kiếm gì ăn đi – Đi ăn – Grab a bite
Nó hiện lên hết trên mặt bạn rồi – It’s written all over your face
Quyết định vậy đi – It’s a deal
Sao bạn im re vậy? – Cat got your tongue
Thôi chia đôi nhé – Let’s go fifty-fifty
Thư giãn/ nghỉ ngơi tí đi – Take it easy
Tìm việc có ý nghĩa làm đi – Get a life
Tôi chịu thua (tôi không biết) – Beats me
Tôi không tin – I don’t buy it
Tôi làm hỏng rồi – I blew it
Tôi quên mất/ Tôi đãng trí quá – It totally slipped my mind
Tôi đồng ý với những gì bạn nói – Fair enough
Gửi lời chào của tôi tới bạn bè của của bạn – Say hello to your friends for me.
Hân hạnh – My pleasure.
Bình tĩnh nào! – Calm down!
Tuyệt quá! – Awesome!
Mình muốn đi lắm nhưng phải…. – I’d love to come, but I’m afraid I have to
Chuyện gì đang xảy ra thế – What’s going on?
Kỳ quái – Weird.
Không vấn đề gì đâu – It doesn’t matter.
Tiếc quá, lần sau nhé – What a pity! Maybe next time.

16/07/2017

50 câu tiếng Anh hàm ý tiêu cực
Cút đi – Go along with you.
Đừng ra ngoài – Don’t come out
Đừng có lắm mồm – Don’t be talkative
Đừng làm rối tung lên – Don’t mess up
Đừng làm phiền tôi nữa – Don’t bother me anymore
Đừng có buồn nha – Don’t get upset
Bạn phải đi ngay – You’ll have to step on it.
Nhớ lời tao đó – Mark my words!
Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy? – What the hell is going on?
Tao hả? Không đời nào! – Me? Not likely!
Cái quái gì thế này? – What on earth is this?
Sến! – Prorincial!
Bạn thật vô phương cứu chữa! – What a piece of work!
Nặng quá, không xách nổi nữa – What I’m going to take!
Cứ như thế này mãi thì … – Just sit here, …
Đã bảo không là không! – No means no!
Mấy giờ bạn phải về? – What time is your curfew?
Chuyện đó còn tùy – It depends.
Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) – If it gets boring, I’ll go (home)
Tùy bạn thôi – It’s up to you.
Tiếc quá! – What a pity!
Quá tệ! – Too bad!
Cho tôi thấy con người thực của bạn – Show me your true colors.
Biến khỏi đây – Get out of here.
Có chuyện gì vậy? – What’s up?
Dạo này ra sao rồi? – How’s it going?
Chắc chắn mà – You better believe it!
Tôi không thể nói chắc – I can’t say for sure.
Đến khi nào? – ‘Til when?
Tin tôi đi – Take it from me.
Dừng tay lại – Break it up.
Cứ tự nhiên – Be my guest.
Thật là nực cười! – What a dope!
Thật là thảm hại! – What a miserable guy!
Để tôi đem nó đi khoe với mọi người – I’ll show it off to
Cuộc sống thật là phức tạp – Life is tough!
Cho tôi một lí do – Give me a reason.
Nhìn xung quanh bạn – Look around you.
Giá cắt cổ – Pay through the nose.
Thành thật với chính mình – Be honest with you.
Làm nản lòng tôi quá! – Discourage me much!
Ngồi xích qua, ngồi dịch vào – Scoot over.
Thế là xong – That’s done it.
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi và thư giãn thôi. – I just wanna kick back and relax.
Ai cũng nói thế – Everyone said that.
Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) – Are you in the mood?
Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? – Are you doing okay?
Làm ơn chờ máy (điện thoại) – Hold on, please.
Xin hãy ở nhà – Please be home.
Nhiều rủi ro quá! – It’s risky!

16/07/2017

50 câu tiếng Anh sử dụng trong tình huống tích cực
Làm tốt lắm! – Good job! = well done!
Đi thôi nào – Here we go.
Đi thẳng – Go straight ahead.
Mời ngồi – Have a seat.
Giữ liên lạc nhé – Keep in touch.
Đi cẩn thận – Mind how you go.
Không có chi – Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right! = Not at all.
Không chẳng có gì – No, not a bit.
Dễ thương quá! – How cute!
Làm sao đây nếu … – What I’m going to do if….
Bạn tốt hơn hết là không nên la cà – You’d better stop dawdling.
Đi đứng cẩn thận – Watch/mind your steps.
Cái gì đến sẽ đến – Take as it comes.
Chào mừng quay trở lại – Welcome back.
Đừng sống trong quá khứ nữa – Stop living in the past.
Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt – Women love through ears, while men love through eyes!
Tội nghiệp bạn/tôi/anh ấy/cô ấy –Poor you/me/him/her!
Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) – Forget it! (I’ve had enough!)
Bạn đi chơi có vui không? – Are you having a good time?
Giữ vững tinh thần – Keep up your spirits.
Vừa nói đã xuất hiện rồi – Speak of the devil.
Đừng căng thẳng quá – Don’t be so stress out.
Mọi người đã tới nơi rồi kìa – Here comes everybody else.
Thật là ngớ ngẩn! – What nonsense!
Tuỳ bạn thôi – Suit yourself.
Thật là li kì! – What a thrill!
Cám ơn đã nhường đường – Thanks for letting me go first.
Anh đang làm cái quái gì thế kia? – What the hell are you doing?
Xạo quá! – That’s a lie!
Làm theo lời tôi – Do as I say.
Không có gì đặc biệt cả – Nothing particular!
Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không? – Have I got your word on that?
Chờ một chút – Wait a minute.
Nâng li – Cheer up.
Hãy cho tôi lời khuyên – Give me some advice.
Đi tìm nó đi – Go find it.
Cứ làm những gì bạn muốn – Do what you want.
Thế là ta lại gặp nhau phải không? – So we’ve met again, eh?
Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau – Please go first. After you.
Hãy giải thích cho tôi tại sao – Explain to me why.
Cấm vứt rác – No litter.
Của bạn chứ ai, cứ giả bộ không biết – Yours! As if you didn’t know.
Mau khỏe nhé – Get well soon.
Tự chăm sóc bản thân mình nhé – Take care of yourself.
Nghe có vẻ hay đấy, thử xem sao – Sounds fun! Let’s give it a try!
Bằng mọi giá – No matter what
Lạ thật! – That’s strange!
Tôi không còn tâm trạng để … – I’m in no mood for …
Bình tĩnh! Có gì phải lo đâu – Calm down! Nothing to worry about.
Trông ông vẫn còn phong độ chán! – You haven’t changed a bit!

16/07/2017

50 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng hay dùng nhất
Chuyện đã qua rồi – It’s over.
Cái gì cũng được – Anything’s fine.
Cái nào cũng tốt – Either will do.
Trước sau như một – Always the same.
Gần xong rồi – Almost!
Giống như mọi khi – The same as usual!
Để tôi xem đã/ Để tôi nghĩ đã – Let me see.
Cho vui thôi! – Just for fun!
Chả thấy gì xảy ra cả – Nothing’s happened yet.
Chúa mới biết được – The God knows.
(Không) đáng giá – It’s (not) worth.
Biết chết liền – I’ll be shot if I know
Tôi đang bận – I’m in a hurry.
Xin lỗi vì đã làm phiền – Sorry for bothering!
Cho mình thêm thời gian – Give me a certain time!
Đừng nhìn lén! – Don’t peep!
Cứ liều thử đi! – Go for it!
Thôi kệ nó! – Hell with haggling!
Chán chết! – Bored to death!
Cẩn thận lời nói của mình – Mind your mouth.
Đừng dính mũi vào việc này – Don’t stick your nose into this.
Thật là đáng ghét! – What a jerk!
Tâm đầu hợp ý – Hit it off.
Hoàn toàn đồng ý, hoàn toàn thích thú – I’ll say.
Cơ hội ngàn năm có một – It’s a kind of once-in-life
Thật vô dụng – It’s no use
Vô ích – it’s no good.
Lâu quá không gặp – Long time no see.
Bạn thấy việc đó có được không? – How does that sound to you?
Ngay chóc, đã quá – Hit the spot
Quá đúng! – Right on! (Great)
Đừng có giả vờ khờ khạo – Get your head out of your ass.
Có thôi ngay đi không – Stop it right a way!
Cãi nhau dữ dội, máu lửa- to argue hot and long
Đáng đời mày! – It serves you right!
Cái gì? Bạn dám nói thế với tôi à? – What? How dare you say such a thing to me .
Xa mặt cách lòng – Out of sight out of mind!
Mưa tầm tã – Rain cats and dogs.
Ăn mày còn đòi xôi gấc! – Beggars can’t be choosers!
Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng – Love me love my dog.
Được chăng hay chớ – Hit or miss.
Thêm dầu vào lửa – Add fuel to the fire.
Ăn trắng mặc trơn – To eat well and can dress beautifully.
Nó chỉ là trẻ con thôi mà! – Boys will be boys!
Vạn sự khởi đầu nan – No business is a success from the beginning .
Tôi sẽ chở bạn về – I’ll take you home.
Chầu này tôi đãi! – I’ll treat!
Cười lên nào ! (Khi chụp hình) – Say cheese!
Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) – Be good !
Ăn ngon miệng nhé! – Enjoy your meal !

04/06/2017

30 lần bị các công ty tuyển dụng từ chối, Jack Ma, ông chủ của Alibaba - Tỷ phú thế giới vẫn chưa một lần từ bỏ ý định kiếm 1 công việc. Bạn sẽ gặp rất nhiều thứ khó khăn trong cuộc đời này, rất nhiều vật cản lớn nhỏ khác nhau nhưng đừng từ bỏ ý định ban đầu của mình. Thành công rồi sẽ tới với bạn.

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Hanoi
100000