Nagomi Việt Nam

Nagomi Việt Nam

Share

Fanpage chính thức của Công Ty TNHH Đầu Tư Khai Phát Giáo Dục NAGOMI
Email liên hệ: [email protected]

16/04/2024

Cùng tìm hiểu về dự báo thời tiết nhé!

01/04/2024

( bao nhiêu năm vẫn làm 1 nghề. 4/4 sẽ phỏng vấn nhé. Anh chị em tìm hiểu chương trình hay đăng ký tham gia đọc thông tin giúp em nhé!)
—————-/———-/————/————
TUYỂN SINH HỌC BỔNG ĐIỀU DƯỠNG 10/2024
+Địa điểm: thành phố Osaka ( Đã có hàng trăm học sinh đang học và làm việc ở tp Osaka)
+ Được học ở những trường Nhật ngữ tốt ở tp Osaka
+ Được làm việc tại những viện điều dưỡng lớn, hiện đại tại TP Osaka
+ Được đảm bảo việc làm thêm tại viện ngay khi sang Nhật với mức lương từ 25-35 triệu VNĐ/ tháng
+ Được cho vay 100% học phí khi học trường tiếng, 99% miễn học phí trường semon nếu học lên semon điều dưỡng
+ Được miễn 100% ký túc xá, điện nước ga sinh hoạt tại Nhật trong suốt quá trình du học ( ký túc xá đầy đủ trang thiết bị tiện nghi sinh hoạt )
+ Được viện bảo lãnh 100% học phí nên tỉ lệ đỗ COE trước giờ đều 100%
+ Được chuyển visa tokutei đi làm luôn tại viện sau 2 năm học trường tiếng
+ Được cấp bằng trường tiếng và bằng semon điều dưỡng sau khi ra trường
+ Được nhận làm nhân viên chính thức sau khi tốt nghiệp, mức lươn khoảng 50tr/ tháng
+ Có cơ hội lấy visa vĩnh trú sau 5-7 năm học và làm việc tại Nhật

➡️ Thông tin chi tiết liên hệ tư vấn: 0934681987

05/03/2024

Chúc mừng học sinh Nagomi đỗ COE 100% nhé❤️

23/02/2024

100 từ vựng chuyên ngành Cơ Khí cần nhớ

1 : Kìm 釘抜き(くぎぬき)
2 : Mỏ lết モンキーレンチ
3 : Cờ lê スパナ
4 : Tô vít 螺子回し(ねじまわし)/ドライバ
5 : Dao 切れ刃(きれは)/バイト
6 : Dầu nhớt 潤滑油(じゅんかつゆ)
7 : Kéo 鋏(はさみ)
8 : Mũi khoan 教練(きょうれん)
9 : Dây xích チェーン
10 : Bản lề 蝶番(ちょうつがい)/ヒンジ
11 : Búa 金槌(かなづち)/ハンマー
12 : Mỡ グリース/グリースガン
13 : Đá mài 砥石(といし)
14 : Dũa やすり
15 : Ốc ,vit 捻子(ねじ)/キーパー
16 : Giấy ráp 研磨紙(けんまし)/サンドペーパー
17 : Chổi than カーボンブラシ/石炭ブラシ(せきたんブラシ)
18 : Đá cắt sắt 切断用研削砥石(せつだんようけんさくといし)
19 : Mũi doa ブローチ
20 : Panme マイクロ
21 : Thước kẹp スライドキャリパス
22 :Đồng hồ đo biến dạng ひずみ計(ひずみけい)
23 :Máy nén khí 空気圧縮機(くうきあっしゅくき)
24 : Máy điều hòa nhiệt độ エアコン
25 : Máy cắt せん断機(せんだんき)/カッター
26 : Lưỡi cưa ハックソーブレード
27 : Thước trượt スライジング゙ルール
28 : Bulong ヴォルト
29 : Máy tiện  旋盤気(せんばんき)
30 : Máy gia công CNC CNC工作機械(しえぬし こうさくきかい)
31 : Que hàn 溶接棒(ようせつぼう)
32 : Máy hàn 溶接機(ようせつき)
33 : Nam châm điện エレクトロマグネット
34 : Máy đột dập ドリルプレス
35 : Bóng đèn バルブ
36 : Đèn huỳnh quang 蛍光灯(けいこうとう)
37 : Máy biến áp スライダック/変圧器(へんあつき)
38 : Công tắc スイッチ
39 : Dây điện ワイヤ
40 : Động cơ エンジン
41 : Cầu chì 安全器(あんぜんき)
42 : Cảm biến センサ
43 : Ổ cắm điện ハウジング
44 : Phích cắm điện プラグ
45 : Dòng điện エレクトリック/電流(でんりゅう)
46 : Tần số 周波数(しゅうはすう)
47 : Pin Ăcqui セル/電池(でんち)
48 : Điện tử 電子(でんし)
49 : Điện áp 電圧(でんあつ)
50 : Điện cao áp 電高圧(でんこうあつ)
51 : Định mức 規制(きせい)/適正化(てきせいか)
52 : Vòng quay ターン
53 : Tốc độ quay ロールレート
54 : Đương kính 円の直径(えんのちょっけい)
55 : Quy ước 慣例(かんれい)
56 : Sự cách điện インシュレーション/電気絶縁(でんきぜつえん)
57 : Công xuất アウトプット
58 : Dung lượng 収容力(しゅうようりょく)/容量(ようりょう)

59 : Mất điện , cúp điện 停電(ていでん)
60 : Chu vi  周囲(しゅうい)
61 : Ngoài 外(そと)
62 : Trong 中(なか)
63 : Đường kính. 口径(こうけい)
64 : Đường kính ngoài. 外径(がいけい)
65 : Đường kính trong. 内径(ないけい)
66 : Máy ép 圧搾機(あつさくき)
67 : Máy bơm ポンプ
68 : Máy uốn (dùng uốn tôn)  ベンダ
69 : Khoan 穴あけ(あなあけ)drilling
70. Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn 穴基準はめあい(あなけじゅんはめあい)hole-basis system of fits
71. Đột 穴抜き(あなぬき)piercing
72. Thiết bị đo アナログ計器(あなろぐけいき)analog/ analog instrument
73. Hốc dạng hàm ếch アンダーカットundercut
74.Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán 案内翼(あないよく)guide vane, stationary diffuser
75. Bu lông chốt, bu lông neo アンカーボルト anchor bolt
76. Bộ ổn áp, bộ ổn định 安定化補償器(あんていかほしょうき)stabilizer
77. Quản lý an toàn 安全管理(あんぜんかんり)safety management
78. Kho lưu trữ an toàn 安全在庫(あんぜんざいこ)safety stock
79. Sự chồn mối hàn アップセット溶接(アップセットようせつ)upset welding
80.Độ nhám 粗さ(あらさ)roughness
81. Rãnh đuôi én あり溝(ありみぞ)dovetail groove
82. Phèn アルマイトalumite
83. Nhôm アルミニウムaluminium
84. Hợp kim nhôm アルミニウム合金(アルミニウムごうきん)aluminum alloy
85. Bánh răng trung gian 遊び歯車(あそびはぐるま)idle gear
86. Hàn ép, hàn có áp lực 圧接(あっせつ)pressure welding
87. Động cơ cháy nhờ nén 圧縮着火機関(あっしゅくちゃっかきかん)compression ignition engine
88. Chất lỏng nén 圧縮液(あっしゅくえき)compressed liquid
89. Tỉ lệ nén 圧縮比(あっしゅくひ)compression ratio
90. Tải trọng nén 圧縮荷重(あっしゅくかじゅう)compressive load
91. Quá trình nén, thì nén 圧縮行程(あっしゅくこうてい)compression stroke
92. Sự cán 圧延(あつえん)rolling
93. Máy cán 圧延機(あつえんき)rolling mill
94. Thép cán 圧延鋼材(あつえんこうざい)rolled steel, milled steel
95. Sự dập nổi 圧印加工(あついんかこう)rolling deformation
96. Năng lượng do áp suất 圧力エネルギ(あつりょくエネルギ)pressure energy

Hy vọng những từ vựng giao tiếp tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí trên sẽ giúp các thực tập sinh học tốt tiếng Nhật ngành cơ khí hơn nhé!

19/02/2024

Bạn nào không tin thì có thể tìm 実習生 廃止 決定 nha, các tờ báo lớn của Nhật như Nikkei, Asahi hay Mainichi đều đã đưa tin vào tối ngày 9/2.

Tiền thân là chế độ tu nghiệp sinh, sau đó được đổi sang tên mới là thực tập sinh vào năm 1993 và cái tên mới sắp tới sẽ là 【育成就労】- 【 Đào tạo lao động 】với 3 nội dung chính như sau.

① Có thể chuyển sang công ty khác cùng ngành, nhưng nếu để chuyển việc tự do quá sẽ loạn, gây ra làn sóng bỏ quê lên phố, nên tùy vào ngành nghề, sẽ phải kết thúc tối thiểu 1 hoặc 2 năm, và phải có chứng chỉ tiếng Nhật đi kèm.
② Thực tập sinh có thể tiếp nhận tới 85 ngành nghề, nhưng chế độ mới chỉ tiếp nhận những ngành nào mà hiện tại có thể chuyển lên tokutei gino. Trong trường hợp cần thiết có thể mở rộng số ngành nghề tiếp nhận.
③ Chế độ mới sẽ coi trọng cả tay nghề lẫn trình độ tiếng Nhật, hướng tới xây dựng môi trường làm việc an toàn, đoàn kết, trên phương diện cả người lao động và người Nhật tôn trọng lẫn nhau. Phấn đấu đưa Nhật Bản trở thành lựa chọn lí tưởng cho người nước ngoài.
④ Chế độ mới chưa công bố ngày thi hành, và không áp dụng cho thực tập sinh đã sang Nhật.

27/01/2024

Văn hóa ứng xử của người Nhật nơi công cộng
Người Nhật rất ý thức giữ gìn vệ sinh và trật tự nơi công cộng. Họ không xả rác bừa bãi, khạc nhổ hay làm bẩn nơi công cộng.
Khi đi trên đường, người Nhật thường đi bên phải và giữ khoảng cách với người đi cùng chiều. Họ tránh đi quá chậm để không cản trở người khác.
Người Nhật không ăn uống, hút thuốc hay nói chuyện điện thoại to tiếng khi đang đi bộ trên phố. Họ chỉ làm những việc đó khi dừng lại một nơi thích hợp.
Khi xếp hàng, người Nhật rất kiên nhẫn chờ đợi đến lượt mình một cách trật tự, không chen lấn hay xô đẩy

Photos from Nagomi Việt Nam's post 26/01/2024

Những câu hội thoại hay sử dụng!

19/01/2024

Tuyển du học sinh thông thường, các chương trình học bổng Nhật Bản kỳ tháng 7, tháng 10/2024!!!
Rất nhiều trường tiếng Nhật, trường chuyên môn tốt ở Nhật.
Inbox để được tư vấn 0934681987

Photos from Nagomi Việt Nam's post 01/12/2023

Phân biệt các hậu tố 料・代・費・賃・金 chỉ chi phí trong tiếng Nhật.💰💰
Nguồn sưu tầm

27/10/2023

Đơn kỹ sư ngành Nhà hàng, khách sạn

29/08/2023

Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sản xuất thông dụng nhất
サンキンパレットThùng để hàng
タイムカード Thẻ chấm công
更衣室・こういしつ Phòng thay đồ
作業着・さぎょうぎ Quần áo bảo hộ
安全靴・あんぜんくつ Giầy bảo hộ
防毒マスク・ぼうどくますくMặt nạ phòng độc
定時・ていじ Giờ nghỉ
安全道路・あんぜんどうろLối đi an toàn
商品: sản phẩm.しょうひん
梱包/パック : đóng gói.
機械: máy mócきかい
在庫 ざいこ kho
材料 ざいりょう: nguyên liệu
生産ライン : dây chuyền sản xuấtさんせいライアン
台車 Xe đẩy だいしゃ
パレットTấm Palet
製品価格 : giá thành sản phẩm.
市場価格 : giá thị trường.
人材: nguồn nhân lực.じんざい
生産計画: kế hoạch sản xuất.
統計 : thống kê.
国内販売価格 : giá bán nội địa
内陸地域 : Khu vực nội địa
地場産品 : sản phẩm nội địa
生産費 : chi phí sản xuất.
生産工程 : quy trình sản xuất.
Từ vựng tiếng Nhật về một số công đoạn sản xuất.
けがく: Vạch dấu
けずる: Mài
あなをあける: Khoan lỗ
あぶらをさす: Tra dầu
とりつける: Lắp
たたく: Gõ
保管 ほかん; bảo quản
ゆるめる: Nới lỏng
あわす: Điều chỉnh
くぎをうつ : Đóng đinh
かしめる : Ghép chặt
かんそうさせる: Làm khô
けっそく : Bó chặt
こくいん : Đóng số
さしこむ Kẹp vào
スクラップにするLàm vụn, bỏ
すべらせるTrượt
しめるVặn chặt
そうにゅうするChèn vào
そろえるSắp xếp
ネジをとめるVít cố định
ぬくĐẩy
のせるđặt vào
そうじ・ふきとるLau dọn


# # # duhocNagomi

24/08/2023

Chương trình học bổng tốt cho học viên
Học bổng toàn phần 100% học phí và ktx

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Tòa HH2/Bắc Hà, 15 Tố Hữu, Thanh Xuân
Hanoi

Opening Hours

Monday 09:00 - 17:00
Tuesday 09:00 - 17:00
Wednesday 09:00 - 17:00
Thursday 09:00 - 17:00
Friday 09:00 - 17:00