24/07/2019
Đây là những câu khẩu ngữ không thể thiếu trong cuộc sống bắt buộc phải biết
1. Hẹn gặp lại – 再见。(Zàijiàn.)
1. Câm mồm – 闭嘴! (Bì zuǐ!)
3. Đã lâu rồi – 好久。( Hǎojiǔ.)
4. Tại sao không? – 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme bù ne?))
5. Cạn ly – 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!)
6. Chúa ơi – 天哪! (Tiān nǎ!)
7. Không được – 不行! (Bùxíng!)
8. Chờ tý – 等一等。(Děng yī děng.)
9. Tôi đồng ý – 我同意。(Wǒ tóngyì.)
10. Không tồi – 还不错。(Hái bùcuò.)
11. Vẫn chưa – 还没。(Hái méi.)
12. Đến đây – 来吧(赶快) (Lái ba )
13. Cho phép tôi – 让我来。(Ràng wǒ lái.)
14. Tôi không làm nữa – 我不干了! (Wǒ bù gān le!)
15. Chúc may mắn – 祝好运! (Zhù hǎo yùn!)
16. Tôi cũng thế – 我也是。(Wǒ yěshì.)
17. Im lặng – 安静点! (Ānjìng diǎn!)
18. Vui lên nào – 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)
19. Chúc phúc bạn – 祝福你! (Zhùfú nǐ!)
20. Đi theo tôi – 跟我来。(Gēn wǒ lái.)
21. Thôi quên đi – 休想! (算了!) (Suànle!)
22. Buông tay (đi đi) – 放手! (Fàngshǒu!)
33. Tôi từ chối – 我拒绝! (Wǒ jùjué!)
24. Tôi cam đoan – 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)
25. Chắc chắn rồi – 当然了! (Dāngránle!)
26. Làm tốt lắm – 做得好! (Zuò dé hǎo!)
27. Chơi vui nhé – 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)
28. Bao nhiêu tiền – 多少钱? (Duōshǎo qián?)
29. Ăn no rồi – 我饱了。(Wǒ bǎole.)
30. Tôi về nhà rồi – 我回来了。(Wǒ huíláile.)
31. Tôi bị lạc đường – 我迷路了。(Wǒ mílùle.)
32. Tôi mời – 我请客。(Wǒ qǐngkè.)
33. Tôi cũng thế – 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.)
18. Mời ngài đi trước – 您先。(Nín xiān.)
34. Bên này – 这边请。(Zhè biān qǐng.)
36. Chậm thôi – 慢点! (Màn diǎn!)
37. Bảo trọng – 保重! (Bǎozhòng!)
38. Đau quá – (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.)
39. Thử lại lần nữa – 再试试。(Zài shì shì.)
40. Coi chừng – 当心。(Dāngxīn.)
41. Có việc gì thế – 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?)
42. Cẩn thận – 注意! (Zhùyì!)
43. Tôi hiểu rồi – 我明白了。(Wǒ míngbáile.)
44. Đừng cử động – 不许动! (Bùxǔ dòng!)
45. Đoán xem sao – 猜猜看? (Cāi cāi kàn?)
46. Tôi hoài nghi – 我怀疑。(wǒ huáiyí.)
47. Tôi cũng nghĩ thế – 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.)
48. Tôi độc thân – 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.)
49. Kiên trì cố gắng lên – 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!)
20/02/2019
MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƯỜNG GẶP TRÊN ĐIỆN THOẠI
1. 机身颜色: Màu vỏ máy
2. 机身尺寸: Kích thước thân máy
3.机身重量 :Trọng lượng máy
4. 上市时间: Lên kệ
5. EMUI用户界面: Giao diện EMUI
6.操作系统: Hệ điều hành
7.卡槽: Khe sim
8.双卡 Hai sim/sim kép
9.双卡双待单通/双通: Hai sim hai sóng chờ một gọi/ hai sim hai song chờ hai gọi
10.SIM卡类型 LoạI Sim
11.中央处理器型号: Tên chip/ CPU
12.CPU核数八核: Cấu hình CPU chíp 8 nhân
13. CPU主频: Tốc độ chíp
14.机身内存(ROM): Bộ nhớ trong
15. GPU 图形处理器: Chio đồ họa
16.运行内存(RAM): Bộ nhớ
17.最大支持扩展…GB: Hỗ trợ tối đa…GB
18.屏幕尺寸: Kích thước màn hình
19.屏幕色彩: Số màu màn hình
20.屏幕类型: Loại / Công nghệ màn hình
21.分辨率: Độ phân giải màn hình
22.屏幕像素密度: Mật độ điểm ảnh ppi
23.指南针: Kim chỉ Nam/ La bàn
24.其他感应器:Cảm ứng
25. 指纹传感器: Cảm ứng vân tay
26.后置摄像头: Camera sau
27. 自动对焦: Tự động lấy nét
28.前置摄像头: Camera trước
29.拍摄功能: Chức n
导航/无线
30. 全球卫星导航系统Glonass: hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu
31.AGPS辅助全球卫星定位系统Hệ thống hỗ trợ định vị toàn cầu
32.无线局域网WLAN: Mạng cục bộ
33.蓝牙: Bluetooth
34.电池类型Loại Pin
35.电池容量: Dung lượng pin (mAh)
36.电池更换Thay Pin Pin
37. 内置不可拆卸: Nguyên khối không có thể tháo rời 不支持(不可拆卸)
38.标配充电器: Củ sạc tiêu chuẩn
39.快充: Sạc nhanh
40.数据/充电接口: Cổng sạc
41.耳机接口: Jack tai nghe
Sưu tầm
04/02/2019
😀我在此🙏👍👌恭㊗您:
除夕🍚㊗您團聚香甜🍲
初一💞🌸㊗您喜慶新春🌸
初二💞💰㊗您富貴滿堂💰
初三💞✨㊗您福慧雙增✨
初四💞🍊㊗您大吉大利🍊
初五💝💹㊗您滿載而歸🎁
初六💗🌺㊗您春風滿面🐷
初七💖㊗🎂您人日快樂🎂
初八💗㊗🌈您福祿壽存⛲
初九💝㊗👴您如意吉祥👼
初十💖㊗🚕您萬事亨通🚀
十一💕㊗🚢您一帆風顺⛵
十二💗㊗🌃您吉星高照🎆
十三💝㊗🏩您合家和樂💏
十四💖㊗💪您身心安康💝
元宵💕㊗💏您愛情甜蜜👫发发发 兴旺发 💰💰💰💰💰💰💰💰💰💰💰💰
27/11/2018
Từ vựng chuyên nghành môi trường
I. Ô nhiễm: 污染 Wūrǎn
1. Chất thải công nghiệp: 工业废物 gōngyè fèiwù
2. Nước thải công nghiệp: 工业污水 gōngyè wūshuǐ
3. Bụi công nghiệp: 工业粉尘 gōngyè fěnchén
4. Hóa chất dẫn đến ung thư: 化学致癌物 huàxué zhì'ái wù
5. Hơi độc: 有毒气体 yǒudú qìtǐ
6. Hóa chất độc hại: 有毒化学品 yǒudú huàxué pǐn
7. Tầng ozone: 臭氧层 chòuyǎngcéng
8. Lỗ thủng tầng ozone: 臭氧洞 chòuyǎngdòng
9. Ô nhiễm bầu khí quyển: 大气污染 dàqì wūrǎn
10. Chất thải trong khí quyển: 大气排放物 dàqì páifàng wù
11. Ô nhiễm hạt nhân: 核污染 hé wūrǎn
12. Bức xạ hạt nhân: 核辐射 hé fúshè
13. Chất thải hạt nhân: 核废料 hé fèiliào
14. Nguyên liệu hạt nhân: 核材料 hé cáiliào
15. Thử hạt nhân: 核试验 hé shìyàn
16. Nhà máy điện nguyên tử: 核电厂 hédiàn chǎng
17. Nhiễm phóng xạ: 核微粒沾染 hé wéilì zhānrǎn
18. Đất sụt: 地面下沉 dìmiàn xià chén
19. Bụi bay: 飘尘 piāochén
20. Ô nhiễm bụi: 飘尘污染 piāochén wūrǎn
21. Ô nhiễm dầu: 油污 yóuwū
22. Dầu tràn trên diện rộng: 大片溢油 dàpiàn yì yóu
23. Rò rỉ: 泄漏 xièlòu
24. Phát ra tiếng ồn: 发噪声 fā zàoshēng
25. Ô nhiễm do tiếng ồn gây ra: 噪声污染 zàoshēng wūrǎn
26. Phá hoại môi trường: 环境的破坏 huánjìng de pòhuài
27. Môi trường thoái hóa: 环境退化 huánjìng tuìhuà
28. Ô nhiễm: 污染 wūrǎn
29. Nước bẩn: 污水 wūshuǐ
30. Bùn bẩn: 污泥 wū ní
31. Bụi bẩn: 污垢 wūgòu
32. Vật ô nhiễm: 污染物 wūrǎn wù
33. Ống nước ô nhiễm: 污水管 wūshuǐ guǎn
34. Giếng nước ô nhiễm: 污水井 wūshuǐ jǐng
35. Bệnnh ô nhiễm: 污染病 wūrǎn bìng
36. Vùng đất ô nhiễm: 污染地带 wūrǎn dìdài
37. Ô nhiễm sông: 河流污染 héliú wūrǎn
38. Ô nhiễm sông: 河道污染 hédào wūrǎn
39. Sự ô nhiễm đất: 土壤污染 tǔrǎng wūrǎn
40. Ô nhiễm không khí: 空气污染 kōngqì wūrǎn
41. Ô nhiễm do hút thuốc: 吸烟污染 xīyān wūrǎn
42. Biển lục địa ô nhiễm: 陆海污染 lù hǎi wūrǎn
43. Nước ô nhiễm của thành phố: 城镇污水 chéngzhèn wūshuǐ
44. Tiếng ồn trong thành phố: 城市噪声 chéngshì zàoshēng
45. Ô nhiễm đô thị: 城市污染 chéngshì wūrǎn
46. Rác đô thị: 城市垃圾 chéngshì lè jī
47. Phân rác đô thị: 城市粪便 chéngshì fènbiàn
48. Phân nước tiểu người: 人粪尿 rén fèn niào
49. Chất độc trong nước: 水中毒 shuǐ zhòng dú
50. Ô nhiễm nguồn nước: 水污染 shuǐ wūrǎn
51. Thiếu nước: 水短缺 shuǐ duǎnquē
52. Rác thải: 垃圾 lèsè
53. Đống rác: 垃圾堆 lèsè duī
54. Nước sinh hoạt: 生活用水 shēnghuó yòngshuǐ
55. Rác thải sinh hoạt: 生活废弃物 shēnghuó fèiqì wù
56. Chất thải: 废物 fèiwù
57. Nhiệt thải ra: 废热 fèirè
58. Phế phẩm: 废品 fèipǐn
59. Phế liệu: 废料 fèiliào
60. Chất kiềm phế thải: 废碱 fèi jiǎn
61. Thép phế thải: 废钢 fèigāng
62. Chất dịch phế thải: 废液 fèi yè
63. Dầu phế thải: 废油 fèi yóu
64. Chất thải công nghiệp: 废渣 fèizhā
65. Giấy lộn: 废纸 fèi zhǐ
66. Khí thải: 废气 fèiqì
67. Gang phế thải: 废铸铁 fèi zhùtiě
68. Thùng đựng chất thải: 废物箱 fèiwù xiāng
69. Ống đựng khí thải: 废气管 fèiqì guǎn
70. Đống phế thải: 废料堆 fèiliào duī
71. Mưa acid: 酸雨 suānyǔ
72. Khói acid: 酸烟 suān yān
73. Dân số dày đặc: 人口过密 rénkǒuguò mì
74. Đốn chặt quá mức: 过伐 guò fá
75. Khai thác quá mức: 过度开采 guòdù kāicǎi
76. Săn bắn, tàn sát quá mức: 过度乱捕杀 guòdù luàn bǔshā
77. Trái đất nóng lên: 全球变暖 quánqiú biàn nuǎn
78. Khô cạn năng lượng: 能源枯竭 néngyuán kūjié
79. Hủy diệt: 灭绝 mièjué
80. Hủy diệt sinh thái: 生态灭绝 shēngtài mièjué
81. Ngày tận thế của nhân loại: 人类的末日 rénlèi de mòrì
82. Hiệu ứng nhà kính: 温室效应 wēnshì xiàoyìng
26/11/2018
Một số thuật ngữ thường gặp trên ô tô
1起动马达: Củ Đề, Bộ Đề
2电磁开关: Công tắc điện từ
3卤素头灯:Đèn halogen
4汽油表:Đồng hồ xăng
5机油压力表: Đồng hồ áp suất dầu máy
6压缩机 lốc lạnh,máy nén
7冷凝器 dàn ngưng
8冷媒 gas lạnh
9冷冻油 nhớt lạnh
10交流发电机dynamo, máy phát điện
11悬吊系统 hệ thống treo
12圈状弹簧 lò xo trụ, lò xo xoắn trụ
13扭杆弹簧 thanh giằng, lò xo giằng
14平稳杆 thanh ổn định
15避震器 bộ giảm xóc
16前悬吊 hệ thống treo trước
17后悬吊hệ thống treo sau
18传动系统 hệ thống truyền động, dẫn động
19F.F.式车辆/前驱动 xe máy tước dẫn động cầu trước, dẫn động cầu trước
20F.R.式车辆/后驱动xe máy trước dẫn động cầu sau, dẫn động cầu sau
21离合器 Côn, ly hợp, amada
22飞轮 bánh đà động cơ
23速率表Công tơ mét, đồng hồ tốc độ
24液压式离合器系统 Hệ thống côn thủy lực
25离合器片 lá côn
26手排档变速箱 hộp số sàn
27自动排档变速箱 hộp số tự động
28同步啮合式变速机 bộ nhông đòng tốc
29行星齿轮装置 bộ truyền bánh răng hình tinh
30转向系统 hệ thống lái
31转向拉杆rotuyn giằng
32轮向齿轮bánh nhông lái, nhông chuyển hướng
33齿轮齿条式转向Hệ thống lái thanh răng
34回旋滚珠式齿轮 truyền lực lái dạng bi tuần hoàn
35引擎系统 động cơ
36 燃烧室 buồng đốt
37压缩比 tỷ só nén
38连杆tay dên
39冷却系统 hệ thống giải nhiệt, làm mát
40曲轴箱 hộp trục khuỷu
41曲轴trục khuỷu
42曲轴齿轮 nhông trục khuỷu
43 汽缸体 vỏ động cơ (khối xy lanh)
44汽缸盖 nắp quy láp, nắp máy,nắp động cơ
45爆震 kích nổ
46排气量 dung tích (2.0L, 2.5L, 3.2L.....)
Sưu tầm
22/11/2018
Sưu tầm vài từ ngữ về xe mô tô. chỗ đánh dấu sao mời các bạn góp ý phương án dịch
1.右后视镜 Yòu hòu shì jìng Gương chiếu hậu phải
2.左后视镜 zuǒ hòu shì jìng Gương chiếu hậu trái
3. 前制动拉索 qián zhì dòng lā suǒ Cáp phanh trước
4.车速里程表 chēsù lǐchéng biǎo Công tơ mét
5.发动机转速表 fādòngjī zhuǎnsù biǎo Động cơ tachometer ★
6.前照灯 qián zhào dēng Đèn pha
7.前转向灯 qián zhuǎnxiàng dēng đèn signal trước hugo
8、前制动鼓 qián zhì dòng gǔ Trống phanh trước
9.前轮 qián lún Bánh trước
10.转速表软轴 zhuǎnsù biǎo ruǎn zhóu Tachometer trục linh hoạt ★
11.发动机 fādòngjī Động cơ
12.排气管 pái qì guǎn Ống xả
13.消声器 xiāoshēngqì Muffler ★
14.后制动踏板 hòu zhì dòng tàbǎn Bàn đạp phanh sau
15.支撑架 zhīchēng jià Khung hỗ trợ ★
16. 撑杆 16. Chēng gān 16. Strut ★
17.起动蹬杆 qǐdòng dēng gān Bắt đầu cột buồm ★
18.后轮 hòu lún Bánh sau
19.后制动鼓 hòu zhì dòng gǔ Trống phanh sau
20.右护盖 yòu hù gài cốp hông phải hugo
21.后减振器 hòu jiǎn zhèn qì Giảm xóc sau hugo
22.后转向灯 hòu zhuǎnxiàng dēng đèn signal sau hugo
23. 尾灯 wěidēng đèn hậu
24.座垫 zuò diàn ghế đệm
25.化油器 huà yóu qì Bộ chế hòa khí
26.节气门拉索 jié qìmén lā suǒ Dây ga
27.机油泵拉索 jī yóubèng lā suǒ Cáp bơm dầu
28.油箱总成 yóuxiāng zǒng chéng Lắp ráp bình nhiên liệu ★
29.转向握把 zhuǎnxiàng wò bǎ Tay lái ghi-đông
30.前制动手柄 qián zhì dòng shǒubǐng Tay cầm phanh trước
31.离合器手柄 líhéqì shǒubǐng Xử lý ly hợp (tay côn)
32.放油开关 fàng yóu kāiguān Công tắc xả dầu
33.左护盖 zuǒ hù gài cốp hông trái hugo
34.链壳 liàn ké hộp xích hugo
35.后摇架 hòu yáo jià Cái nôi phía sau ★
36.变速箱板 biànsù xiāng bǎn Hộp số
37.里程表软油 lǐchéng biǎo ruǎn yóu Đồng hồ đo dầu mềm ★
38.离合器拉索 líhéqì lā suǒ Cáp ly hợp (dây côn) hugo
39. 前减振器 Qián jiǎn zhèn qì Bộ giảm xóc trước
40.前挡泥板 qián dǎng ní bǎn Chắn bùn phía trước
41.后挡泥板 hòu dǎng ní bǎn Chắn bùn phía sau
1D
Sưu tầm