Learning and Sharing - STUDYNET

Learning and Sharing - STUDYNET

Share

Studynet.vn là website đầu tiên và lớn nhất ở Việt Nam cung cấp dịch vụ học tiếng Anh trực tuyến theo

Chúng tôi tập trung vào việc nâng cao khả năng TIẾNG ANH GIAO TIẾP giúp học viên tự tin nói chuyện được với người nước ngoài trong thời gian ngắn nhất!

media.giphy.com 19/02/2016

🌸🌸🌸Lì Xì KHỦNG Đầu Năm🌸🌸🌸

💰Cơ hội VÀNG để bạn "lên trình" tiếng Anh cùng STUDYNET + Lì xì khủng 🌟
==========

media.giphy.com

IDIOMS & SLANGS Thông Dụng 03/02/2016

📝 MỖI NGÀY 1 THÀNH NGỮ 📝
Hãy đoán xem ý nghĩa của thành ngữ này là gì nhé?
---
Studynet.vn
Luyện nói online 1 Thầy-1 Trò

Học Tiếng Anh Qua Bài Hát 28/01/2016

📝 MỖI NGÀY 1 THÀNH NGỮ 📝
Để chứng tỏ mình là người “sành” tiếng Anh thì ngoài vốn từ vựng phong phú, bạn cũng nên bổ sung cho mình kho thành ngữ thông dụng được dùng trong giao tiếp hàng ngày nữa nhé!
---
Studynet.vn
Luyện nói online 1 Thầy-1 Trò

Photos from Learning and Sharing - STUDYNET's post 27/01/2016

KHI BẠN MỆT MỎI, HÃY XEM 9 TẤM HÌNH NÀY!

Hãy ghi nhớ rằng: Càng cố gắng thì may mắn sẽ càng đến gần. Nếu như bạn đang gặp khó khăn và cảm thấy bế tắc, xin hãy nhớ thật kĩ những điều sau, nhất là tấm hình cuối cùng nhé :)

Nguồn: Bộ ảnh "GOOD NIGHT" - ILLUSTRATIONS by LOST 2012 (sưu tầm)

26/01/2016

[Thi Kể Chuyện Tiếng Anh] Bài dự thi của bé Hà Chi đã lên sóng :) Bé Chi học 7 tuổi, hiện đang theo học CT tiếng Anh giao tiếp tại Studynet! Bé Chi kể chuyện rất tự tin và có cả bạn cừu & sói diễn cùng dễ thương quá nà! Hãy bình chọn cho bé Chi

26/01/2016

[Thi Kể Chuyện Tiếng Anh] Bài dự thi của bé Nguyễn Đào Bảo Khánh, ba mẹ hay gọi bé là Bonny :) Bonny 9 tuổi, đang theo học CT tiếng Anh giao tiếp tại Studynet! Bonny kể chuyện tự nhiên & truyền cảm lắm lắm! Hãy bình chọn cho Bonny

25/01/2016

[Thi Kể Chuyện Tiếng Anh] Bài dự thi của bé Trịnh Minh Thảo đã lên sóng :) Bé Thảo học lớp 5, đang theo học CT tiếng Anh giao tiếp tại Studynet! Bé Thảo kể chuyện rất dễ thương & cực kỳ sáng tạo! Hãy bình chọn cho bé Thảo

IDIOMS & SLANGS Thông Dụng 04/01/2016

65 câu "Tiếng Lóng" teen Mỹ hay dùng! Cùng điểm danh những từ bạn chưa biết nhé?

1.. Beat it -> Đi chỗ khác chơi
2. Big Deal! -> Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !
3. Big Shot -> Nhân vật quan trọng
4. Big Wheel -> Nhân vật quyền thế
5. Big mouth -> Nhiều Chuyện
6. Black and the blue -> Nhừ tử
7. By the way -> À này
8. By any means, By any which way -> Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá
9. Be my guest -> Tự nhiên
10. Break it up -> Dừng tay

11. Come to think of it -> Nghĩ kỹ thì
12. Can't help it -> Không thể nào làm khác hơn
13. Come on -> Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên
14. Can't hardly -> Khó mà, khó có thể
15. Cool it -> Đừng nóng
16. Come off it -> Đừng sạo
17. Cut it out -> Đừng giởn nửa, Ngưng Lại
18. Dead End -> Đường Cùng
19. Dead Meat -> Chết Chắc
20. Down and out -> Thất Bại hoàn toàn

21. Down but not out -> Tổn thương nhưng chưa bại
22. Down the hill -> Già
23. For What -> Để Làm Gì?
24. What For? -> Để Làm Gì?
25. Don't bother -> Đừng Bận Tâm
26. Do you mind -> Làm Phiền
27. Don't be nosy -> đừng nhiều chuyện
28. Just for fun -> Giỡn chơi thôi
29. Just looking -> Chỉ xem chơi thôi
30. Just testing -> Thử chơi thôi mà

31. Just kidding / just joking -> Nói chơi thôi
32. Give someone a ring -> Gọi Người Nào
33. Good for nothing -> Vô Dụng
34. Go ahead -> Đi trước đi, cứ tự tiện
35. God knows -> Trời Biết
36. Go for it -> Hãy Thử Xem
37. Get lost -> Đi chỗ khác chơi
38. Keep out of touch -> Đừng Đụng Đến
39. Happy Goes Lucky -> Vô Tư
40. Hang in there/ Hang on -> Đợi Tí, Gắng Lên

41. Hold it -> Khoan
42. Help yourself -> Tự Nhiên
43. Take it easy -> Từ từ
44. I see -> Tôi hiểu
45. It's a long shot -> Không Dễ Đâu
46. it's all the same -> Cũng vậy thôi mà
47. I 'm afraid -> Rất Tiếc Tôi...
48. It beats me -> Tôi chịu (không biết)
49. It's a bless or a curse -> Chẳng biết là phước hay họa
50. Last but not Least -> Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng

51. Little by little -> Từng Li, Từng Tý
52. Let me go -> Để Tôi đi
53. Let me be -> kệ tôi
54. Long time no see -> Lâu quá không gặp
55. Make yourself at home -> Cứ Tự Nhiên
56. Make yourself comfortable -> Cứ Tự Tiện
57. My pleasure -> Hân hạnh
58. Out of order -> Hư, hỏng
59. Out of luck -> Không May
60. Out of question -> Không thể được

61. Out of the blue -> Bất Ngờ, Bất Thình Lình
62. Out of touch -> Lục nghề, Không còn liên lạc
63. One way or another -> Không bằng cách này thì bằng cách khác
64. One thing lead to another -> Hết chuyện này đến chuyện khác
65. Over my dead body -> Bước qua xác chết của tôi đã...
[Sưu tầm]

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


Hanoi
10000