HỌC NGÔN NGỮ NHƯ 1 ĐỨA TRẺ
Trước khi nói về việc học ngôn ngữ, chúng ta hãy nhớ lại “tuổi thơ dữ dội” của mình đã nhé. Hồi ấy chúng ta học nói như thế nào nhỉ? Để bập bẹ được những âm thanh đầu tiên gọi “ba” gọi “mẹ”, chúng ta đã được nghe rất nhiều những tiếng nói ấm áp của cha mẹ với biết bao cố gắng và tình yêu thương trong đó. Ngay lúc ấy chúng ta chưa hiểu được ý nghĩa của những ngôn từ đó nhưng cách những từ ngữ đó thấm vào đầu chúng ta thật tự nhiên. Dần dần sau khi nghe nhiều chúng ta sẽ hiểu không chỉ ý nghĩa mà còn là cách dùng trong hoàn cảnh nào, âm điệu của từ ngữ theo cảm xúc, bối cảnh ra sao. Và đó là lúc ta NÓI ĐƯỢC ngôn ngữ ấy.
*** Và vì vậy, mình sẽ cung cấp những video để các bạn không chỉ luyện nghe mà còn rèn được khả năng nói, âm điệu, bổ sung thêm về từ vựng, hiểu được cách dùng của những từ vựng ấy. Dù các video không mới nhưng mình nghĩ các từ ngữ và cách dùng thì không hề cũ.
CÁCH HỌC
B1: hãy nghe 1,2 lần để nắm keyword=> sau đó đoán ý chính.
B2: xem phụ đề xem hiểu được bao nhiêu %.
B3: chép phụ đề ra, dịch nghĩa và nghe đi nghe lại nhiều lần (100-200 lần) cho đến khi cảm thấy ngta sắp nói gì mình đã đoán được rồi. nghe như vậy vừa nhớ được cách dùng từ, vừa ngấm âm điệu tiếng Nhật. Tập nói bắt chước theo ngữ điệu đó.
Lặp lại vs các video khác, nghe lại cả những video đã nghe rồi.
****Chúc các bạn học tập hiệu quả.
Video 1:
【南シナ海ベトナム漁船沈没 乗組員「漁師を殺そうとしていた」】
(FNN News 2014.06.01) Subtiles by Amigo
-----------------------------------------------------
★Tàu cá Việt Nam bị đâm chìm bởi tàu Trung Quốc ở biển Đông. Thuyền trưởng tàu bị đâm chìm: "Nó muốn hủy hoại tài sản của ngư dân chúng tôi, muốn giết người Việt Nam"
★Vietnam fishing vessel sank stabbed by Chinese vessels in the South China Sea.The Vietnamse captain: "It'd ruin the assets and want to kill us".
-----------------------------------------------------------------
1. 国防相(こくぼうしょう):bộ trưởng quốc phòng
2. 漁船(ぎょせん): tàu cá
3. 体当たり(たいあたり):đâm (tàu)
4. 沈没(ちんぼつ):chìm
5. 乗組員(のりくみいん):thuyền viên
6. がっちりと握手を交わす(あくしゅをかわす):bắt tay
7. 切り出す(きりだす):đưa ra (thảo luận một chủ đề nào đó)
8. 転覆する(てんぷく):lật (tàu)
9. 憂慮する(ゆうりょ):lo lắng
10. パラセル諸島(しょとう):quần đảo Hoàng Sa
11. 基調講演(きちょうこうえん):diễn văn (làm sáng tỏ phương châm, quan điểm cơ bản của một tổ chức nào đó…)
12. 副総参謀長(ふくそうさんぼうちょう):phó tổng tham mưu trưởng
13. 命がけで脱出する(いのちがけでだっしゅつ):bỏ chạy khi gặp nguy hiểm tính mạng
14. 足を負傷する(あしをふしょう):bị thương ở chân
15. 掘削(くっさく)giàn khoan
Hoài Cố Nhật Siêu Chém AH
New Innovation Japanese Club
learning Japanese in the energetic environment
18/11/2016
[LỜI MỞ ĐẦU]
Hello everyone :)))
Đây là trang mình lập ra nhằm tạo 1 môi trường học giao tiếp tiếng Nhật cho mọi người. 1 nơi không chỉ để rèn luyện khả năng nói tiếng Nhật mà còn là nơi các bạn có thể chia sẻ những ý tưởng mới, những trải nghiệm bản thân... miễn là = tiếng Nhật và bằng tất cả nguồn năng lượng, niềm say mê, trí tưởng tượng và óc sáng tạo của các bạn ;)
From Jun with love :)))) for everyone especially Siêu Chém AH Hoài Cố Nhật
Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?
Click here to claim your Sponsored Listing.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Telephone
Website
Address
Kí Túc Xá Mỹ Đình 2, Đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường Cầu Diễn, Nam Từ Liêm
Hanoi