Du Học Việt Hàn JMV

Du Học Việt Hàn JMV TT Du Học Việt Hàn JMV tuyển sinh du học Hàn Quốc. Hotline: 0825 588 589. www.duhocviethan.com.vn

Chờ mãi mà không thấy ai đó inbox ... :'(
30/09/2019

Chờ mãi mà không thấy ai đó inbox ... :'(

28/09/2019

Yêu đương là ích kỉ. Thân đến thế nào thì vẫn muốn ny mình có khoảng cách 1 chút với bạn thân khác giới 💌💑

💌 𝐓Ấ𝐓 𝐓Ầ𝐍 𝐓Ậ𝐓 𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐓𝐇Ô𝐍𝐆 𝐃Ụ𝐍𝐆 ĐỦ 𝐌Ọ𝐈 𝐂𝐇Ủ ĐỀ 💌---   🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và s...
27/09/2019

💌 𝐓Ấ𝐓 𝐓Ầ𝐍 𝐓Ậ𝐓 𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐓𝐇Ô𝐍𝐆 𝐃Ụ𝐍𝐆 ĐỦ 𝐌Ọ𝐈 𝐂𝐇Ủ ĐỀ 💌

---

🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.

🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]

𝐍𝐡ữ𝐧𝐠 𝐚𝐢 𝐧𝐠𝐡𝐢ệ𝐧 𝐦𝐮𝐚 𝐬ắ𝐦 𝐬ẽ 𝐡𝐢ể𝐮 𝐜ả𝐦 𝐠𝐢á𝐜 𝐧à𝐲 🙄😓😭🌟 Các bạn có ai thường xuyên ở trong trường hợp này không? Ad không mua ...
23/09/2019

𝐍𝐡ữ𝐧𝐠 𝐚𝐢 𝐧𝐠𝐡𝐢ệ𝐧 𝐦𝐮𝐚 𝐬ắ𝐦 𝐬ẽ 𝐡𝐢ể𝐮 𝐜ả𝐦 𝐠𝐢á𝐜 𝐧à𝐲 🙄😓😭

🌟 Các bạn có ai thường xuyên ở trong trường hợp này không? Ad không mua sắm mà tháng nào cũng như này là sao?😂

Từ vựng:

월급 /uol-kưp/ lương
받다 /bat-ta/ nhận
빚을 갚다 /bit-uwl-kap-ta/ trả nợ
놀러가다 /nô-lo-ka-ta/ đi chơi
쇼핑하다 /syô-ping-ha-ta/ Shopping
중간 /chung-kan/ giữa
매월 /me-oul/ mỗi tháng
다 쓰다 /ta-ssư-ta/ tiêu hết
돈 /tôn/ tiền
때우다 /tte-u-ta/ ăn tạm
라면 /ra-myon/ mỳ tôm
견디다 /kyon-ti-ta/ chịu đựng
돈을 빌리다 /tôn-ưl-bi-li-ta/ mượn tiền

Bạn đã sử dụng bao nhiêu ký tự khi nhắn tin với người Hàn rồi? 📧📨📩✉---   🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hà...
22/09/2019

Bạn đã sử dụng bao nhiêu ký tự khi nhắn tin với người Hàn rồi? 📧📨📩✉
---

🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.

🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]

𝐂Ù𝐍𝐆 𝐇Ọ𝐂 𝐓Ừ 𝐕Ự𝐂 𝐓𝐈Ế𝐍𝐆 𝐇À𝐍 𝐕Ề " 𝐓𝐈Ề𝐍" 𝐍À𝐎 𝐂Ả 𝐍𝐇À📧📔📦🎀돈을 주다: cho tiền돈을 받다: nhận tiền돈을 빌리다: mượn tiền돈을 내다: trả tiền돈을 부치다...
20/09/2019

𝐂Ù𝐍𝐆 𝐇Ọ𝐂 𝐓Ừ 𝐕Ự𝐂 𝐓𝐈Ế𝐍𝐆 𝐇À𝐍 𝐕Ề " 𝐓𝐈Ề𝐍" 𝐍À𝐎 𝐂Ả 𝐍𝐇À
📧📔📦🎀
돈을 주다: cho tiền
돈을 받다: nhận tiền
돈을 빌리다: mượn tiền
돈을 내다: trả tiền
돈을 부치다: gửi tiền
돈을 바꾸다: đổi tiền
돈이 똑 떨어지다: hết sạch tiền
돈이 없다: không có tiền
돈이 있다: có tiền
돈이 많다: nhiều tiền
돈이 적다: ít tiền
돈을 훔치다: trộm tiền
돈을 체납하다: nợ tiền
돈을 비축하다: cất tiền
돈을 모으다: góp(gom) tiền
돈을 벌다: kiếm tiền
돈을 집다: nhặt tiền
돈을 떨어지다: rơi tiền
돈이 충분하다: đủ tiền
돈이 모자라다: thiếu tiền
돈을 따다: hái ra tiền
돈을 물 쓰듯 하다 : tiêu tiền như nước
---

🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.

🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]

𝐁𝐈Ế𝐓 𝐓𝐔Ố𝐓 𝐓𝐔Ồ𝐍 𝐓𝐔Ộ𝐓 - 𝐓Ấ𝐓 𝐂Ả 𝐍𝐆À𝐘 𝐋Ễ 𝐁Ằ𝐍𝐆 𝐓𝐈Ế𝐍𝐆 𝐇À𝐍 😘😍1. 신정: Tết Dương lịch2. 구정: Tết Nguyên Đán3. 추석: Trung thu4. 어버이날:...
19/09/2019

𝐁𝐈Ế𝐓 𝐓𝐔Ố𝐓 𝐓𝐔Ồ𝐍 𝐓𝐔Ộ𝐓 - 𝐓Ấ𝐓 𝐂Ả 𝐍𝐆À𝐘 𝐋Ễ 𝐁Ằ𝐍𝐆 𝐓𝐈Ế𝐍𝐆 𝐇À𝐍 😘😍

1. 신정: Tết Dương lịch
2. 구정: Tết Nguyên Đán
3. 추석: Trung thu
4. 어버이날: Ngày Cha mẹ
5. 성탄절: Giáng sinh
6. 발렌타인데이: Valentine
7. 잔치: lễ, tiệc
8. 집들이: tân gia
9. 취임식: khánh thành
10. 개막식: khai mạc
11. 폐회식: bế mạc
12. 생일: sinh nhật
13. 장례식: tang lễ
14. 제사: ngày giỗ
15. 수상식: lễ trao giải
16. 개업식: lễ khai trương
17. 졸업식: lễ tốt nghiệp
18. 약혼식: lễ đính hôn
19. 입학식: nhập học, khai giảng
20. 피로연: đám cưới
21. 결혼기념일: kỷ niệm ngày cưới
22. 기념일: ngày kỷ niệm
23. 종무식: tiệc cuối năm
- st

🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.

🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]

𝟖𝟎 𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐓𝐈Ế𝐍𝐆 𝐇À𝐍 𝐃Â𝐍 𝐕Ă𝐍 𝐏𝐇Ò𝐍𝐆 𝐍𝐇Ấ𝐓 ĐỊ𝐍𝐇 𝐏𝐇Ả𝐈 𝐁𝐈Ế𝐓1. 사무실: văn phòng2. 컴퓨터: máy vi tính3. 복사기: máy photocopy4. 팩스기: m...
18/09/2019

𝟖𝟎 𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐓𝐈Ế𝐍𝐆 𝐇À𝐍 𝐃Â𝐍 𝐕Ă𝐍 𝐏𝐇Ò𝐍𝐆 𝐍𝐇Ấ𝐓 ĐỊ𝐍𝐇 𝐏𝐇Ả𝐈 𝐁𝐈Ế𝐓
1. 사무실: văn phòng
2. 컴퓨터: máy vi tính
3. 복사기: máy photocopy
4. 팩스기: máy fax
5. 전화기: điện thoại
6. 프린터기: máy in
7. 장부: sổ sách
8. 기록하다: vào sổ / ghi chép
9. 전화번호: sổ điện thoại
10. 열쇠 / 키: chìa khóa
11. 백지: giấy trắng
12. 부서: bộ phận
13. 경리부: bộ phận kế toán
14. 관리부: bộ phận quản lý
15. 무역부: bộ phận xuất nhập khẩu
16. 총무부: bộ phận hành chính
17. 업무부: bộ phận nghiệp vụ
18. 생산부: bộ phận sản xuất
19. 월급: lương
20. 출근카드: thẻ chấm công
21. 보너스: tiền thưởng
22. 월급명세서: bảng lương
23. 기본 월급: lương cơ bản
24. 잔업수당: tiền tăng ca / làm thêm
25. 특근수당: tiền làm ngày chủ nhật
26. 심야수당: tiền làm đêm
27. 위험수당: tiền trợ cấp độc hại
28. 퇴직금: tiền trợ cấp thôi việc
29. 월급날: ngày trả lương
30. 공제: khoản trừ
31. 의료보험료: phí bảo hiểm
32. 의료보험카드: thẻ bảo hiểm
33. 외국인 등록증: thẻ người nước ngoài
34. 공장: nhà máy / công xưởng
35. 사장: giám đốc
36. 사모님: bà chủ
37. 부사장: phó giám đốc
38. 이사: phó giám đốc
39. 공장장: quản đốc
40. 부장: trưởng phòng
41. 반장: trưởng ca
42. 비서: thư ký
43. 관리자: người quản lý
44. 기사: kỹ sư
45. 운전기사: lái xe
46. 근로자: người lao động
47. 외국인 근로자: lao động nước ngoài
48. 일: công việc
49. 일을 하다: làm việc
50. 주간 : ca ngày
51. 야간 : ca đêm
52. 이 교대 : hai ca
53. 잔업: làm thêm
54. 주간 근무: làm ngày
55. 야간근무: làm đêm
56. 휴식: nghỉ ngơi
57. 출근하다: đi làm
58. 퇴근하다: tan ca
59. 결근: nghỉ việc
60. 무단결근: không lí do
61. 일을 시작하다: bắt đầu công việc
62. 일을 끝내다: kết thúc công việc
63. 퇴사하다: thôi việc
64. 근무처: làm việc
65. 근무시간: thời gian làm việc
66. 수량: số lượng
67. 품질: chất lượng
68. 작업량: công việc
69. 안전모: mũ an toàn
70. 공구: công cụ
71. 작업복: áo quần bảo hộ lao động
72. 장갑: găng tay
73. 기계: máy móc
74. 제품: sản phẩm
75. 부품: phụ tùng
76. 원자재: nguyên phụ kiện
77. 불량품: hàng hư
78. 수출품: hàng xuất khẩu
79. 내수품: hàng tiêu dùng nội địa
80. 재고품: hàng tồn kho

Nguồn: Hi Korean

𝐍𝐡ữ𝐧𝐠 đị𝐚 đ𝐢ể𝐦 𝐭𝐡ườ𝐧𝐠 𝐠ặ𝐩,𝐯à 𝟏 𝐬ố 𝐭𝐡ủ đô 𝐜á𝐜 𝐧ướ𝐜 𝐭𝐡ườ𝐧𝐠 𝐝ù𝐧𝐠 🇻🇳🇬🇧🇦🇺🇨🇳🇰🇷🇵🇷   ---🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn ...
17/09/2019

𝐍𝐡ữ𝐧𝐠 đị𝐚 đ𝐢ể𝐦 𝐭𝐡ườ𝐧𝐠 𝐠ặ𝐩,𝐯à 𝟏 𝐬ố 𝐭𝐡ủ đô 𝐜á𝐜 𝐧ướ𝐜 𝐭𝐡ườ𝐧𝐠 𝐝ù𝐧𝐠 🇻🇳🇬🇧🇦🇺🇨🇳🇰🇷🇵🇷

---
🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.

🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]

Từ vựng cho mấy bạn thích đọc ti toe tiếng hàn mà ko chịu học từ đầu (có phiên âm) 😂😂😂---   🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JM...
16/09/2019

Từ vựng cho mấy bạn thích đọc ti toe tiếng hàn mà ko chịu học từ đầu (có phiên âm) 😂😂😂
---

🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.

🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]

Address

Hanoi

Opening Hours

Monday 08:00 - 18:00
Tuesday 08:00 - 18:00
Wednesday 08:00 - 18:00
Thursday 08:00 - 18:00
Friday 08:00 - 18:00
Saturday 08:00 - 18:00

Telephone

+84825588589

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Du Học Việt Hàn JMV posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Du Học Việt Hàn JMV:

Shortcuts

Share