30/09/2019
Chờ mãi mà không thấy ai đó inbox ... :'(
TT Du Học Việt Hàn JMV tuyển sinh du học Hàn Quốc. Hotline: 0825 588 589. www.duhocviethan.com.vn
30/09/2019
Chờ mãi mà không thấy ai đó inbox ... :'(
Yêu đương là ích kỉ. Thân đến thế nào thì vẫn muốn ny mình có khoảng cách 1 chút với bạn thân khác giới 💌💑
27/09/2019
💌 𝐓Ấ𝐓 𝐓Ầ𝐍 𝐓Ậ𝐓 𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐓𝐇Ô𝐍𝐆 𝐃Ụ𝐍𝐆 ĐỦ 𝐌Ọ𝐈 𝐂𝐇Ủ ĐỀ 💌
---
🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.
🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]
23/09/2019
𝐍𝐡ữ𝐧𝐠 𝐚𝐢 𝐧𝐠𝐡𝐢ệ𝐧 𝐦𝐮𝐚 𝐬ắ𝐦 𝐬ẽ 𝐡𝐢ể𝐮 𝐜ả𝐦 𝐠𝐢á𝐜 𝐧à𝐲 🙄😓😭
🌟 Các bạn có ai thường xuyên ở trong trường hợp này không? Ad không mua sắm mà tháng nào cũng như này là sao?😂
Từ vựng:
월급 /uol-kưp/ lương
받다 /bat-ta/ nhận
빚을 갚다 /bit-uwl-kap-ta/ trả nợ
놀러가다 /nô-lo-ka-ta/ đi chơi
쇼핑하다 /syô-ping-ha-ta/ Shopping
중간 /chung-kan/ giữa
매월 /me-oul/ mỗi tháng
다 쓰다 /ta-ssư-ta/ tiêu hết
돈 /tôn/ tiền
때우다 /tte-u-ta/ ăn tạm
라면 /ra-myon/ mỳ tôm
견디다 /kyon-ti-ta/ chịu đựng
돈을 빌리다 /tôn-ưl-bi-li-ta/ mượn tiền
22/09/2019
Bạn đã sử dụng bao nhiêu ký tự khi nhắn tin với người Hàn rồi? 📧📨📩✉
---
🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.
🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]
20/09/2019
𝐂Ù𝐍𝐆 𝐇Ọ𝐂 𝐓Ừ 𝐕Ự𝐂 𝐓𝐈Ế𝐍𝐆 𝐇À𝐍 𝐕Ề " 𝐓𝐈Ề𝐍" 𝐍À𝐎 𝐂Ả 𝐍𝐇À
📧📔📦🎀
돈을 주다: cho tiền
돈을 받다: nhận tiền
돈을 빌리다: mượn tiền
돈을 내다: trả tiền
돈을 부치다: gửi tiền
돈을 바꾸다: đổi tiền
돈이 똑 떨어지다: hết sạch tiền
돈이 없다: không có tiền
돈이 있다: có tiền
돈이 많다: nhiều tiền
돈이 적다: ít tiền
돈을 훔치다: trộm tiền
돈을 체납하다: nợ tiền
돈을 비축하다: cất tiền
돈을 모으다: góp(gom) tiền
돈을 벌다: kiếm tiền
돈을 집다: nhặt tiền
돈을 떨어지다: rơi tiền
돈이 충분하다: đủ tiền
돈이 모자라다: thiếu tiền
돈을 따다: hái ra tiền
돈을 물 쓰듯 하다 : tiêu tiền như nước
---
🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.
🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]
19/09/2019
𝐁𝐈Ế𝐓 𝐓𝐔Ố𝐓 𝐓𝐔Ồ𝐍 𝐓𝐔Ộ𝐓 - 𝐓Ấ𝐓 𝐂Ả 𝐍𝐆À𝐘 𝐋Ễ 𝐁Ằ𝐍𝐆 𝐓𝐈Ế𝐍𝐆 𝐇À𝐍 😘😍
1. 신정: Tết Dương lịch
2. 구정: Tết Nguyên Đán
3. 추석: Trung thu
4. 어버이날: Ngày Cha mẹ
5. 성탄절: Giáng sinh
6. 발렌타인데이: Valentine
7. 잔치: lễ, tiệc
8. 집들이: tân gia
9. 취임식: khánh thành
10. 개막식: khai mạc
11. 폐회식: bế mạc
12. 생일: sinh nhật
13. 장례식: tang lễ
14. 제사: ngày giỗ
15. 수상식: lễ trao giải
16. 개업식: lễ khai trương
17. 졸업식: lễ tốt nghiệp
18. 약혼식: lễ đính hôn
19. 입학식: nhập học, khai giảng
20. 피로연: đám cưới
21. 결혼기념일: kỷ niệm ngày cưới
22. 기념일: ngày kỷ niệm
23. 종무식: tiệc cuối năm
- st
🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.
🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]
18/09/2019
𝟖𝟎 𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐓𝐈Ế𝐍𝐆 𝐇À𝐍 𝐃Â𝐍 𝐕Ă𝐍 𝐏𝐇Ò𝐍𝐆 𝐍𝐇Ấ𝐓 ĐỊ𝐍𝐇 𝐏𝐇Ả𝐈 𝐁𝐈Ế𝐓
1. 사무실: văn phòng
2. 컴퓨터: máy vi tính
3. 복사기: máy photocopy
4. 팩스기: máy fax
5. 전화기: điện thoại
6. 프린터기: máy in
7. 장부: sổ sách
8. 기록하다: vào sổ / ghi chép
9. 전화번호: sổ điện thoại
10. 열쇠 / 키: chìa khóa
11. 백지: giấy trắng
12. 부서: bộ phận
13. 경리부: bộ phận kế toán
14. 관리부: bộ phận quản lý
15. 무역부: bộ phận xuất nhập khẩu
16. 총무부: bộ phận hành chính
17. 업무부: bộ phận nghiệp vụ
18. 생산부: bộ phận sản xuất
19. 월급: lương
20. 출근카드: thẻ chấm công
21. 보너스: tiền thưởng
22. 월급명세서: bảng lương
23. 기본 월급: lương cơ bản
24. 잔업수당: tiền tăng ca / làm thêm
25. 특근수당: tiền làm ngày chủ nhật
26. 심야수당: tiền làm đêm
27. 위험수당: tiền trợ cấp độc hại
28. 퇴직금: tiền trợ cấp thôi việc
29. 월급날: ngày trả lương
30. 공제: khoản trừ
31. 의료보험료: phí bảo hiểm
32. 의료보험카드: thẻ bảo hiểm
33. 외국인 등록증: thẻ người nước ngoài
34. 공장: nhà máy / công xưởng
35. 사장: giám đốc
36. 사모님: bà chủ
37. 부사장: phó giám đốc
38. 이사: phó giám đốc
39. 공장장: quản đốc
40. 부장: trưởng phòng
41. 반장: trưởng ca
42. 비서: thư ký
43. 관리자: người quản lý
44. 기사: kỹ sư
45. 운전기사: lái xe
46. 근로자: người lao động
47. 외국인 근로자: lao động nước ngoài
48. 일: công việc
49. 일을 하다: làm việc
50. 주간 : ca ngày
51. 야간 : ca đêm
52. 이 교대 : hai ca
53. 잔업: làm thêm
54. 주간 근무: làm ngày
55. 야간근무: làm đêm
56. 휴식: nghỉ ngơi
57. 출근하다: đi làm
58. 퇴근하다: tan ca
59. 결근: nghỉ việc
60. 무단결근: không lí do
61. 일을 시작하다: bắt đầu công việc
62. 일을 끝내다: kết thúc công việc
63. 퇴사하다: thôi việc
64. 근무처: làm việc
65. 근무시간: thời gian làm việc
66. 수량: số lượng
67. 품질: chất lượng
68. 작업량: công việc
69. 안전모: mũ an toàn
70. 공구: công cụ
71. 작업복: áo quần bảo hộ lao động
72. 장갑: găng tay
73. 기계: máy móc
74. 제품: sản phẩm
75. 부품: phụ tùng
76. 원자재: nguyên phụ kiện
77. 불량품: hàng hư
78. 수출품: hàng xuất khẩu
79. 내수품: hàng tiêu dùng nội địa
80. 재고품: hàng tồn kho
Nguồn: Hi Korean
17/09/2019
𝐍𝐡ữ𝐧𝐠 đị𝐚 đ𝐢ể𝐦 𝐭𝐡ườ𝐧𝐠 𝐠ặ𝐩,𝐯à 𝟏 𝐬ố 𝐭𝐡ủ đô 𝐜á𝐜 𝐧ướ𝐜 𝐭𝐡ườ𝐧𝐠 𝐝ù𝐧𝐠 🇻🇳🇬🇧🇦🇺🇨🇳🇰🇷🇵🇷
---
🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.
🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]
16/09/2019
Từ vựng cho mấy bạn thích đọc ti toe tiếng hàn mà ko chịu học từ đầu (có phiên âm) 😂😂😂
---
🇻🇳 Tư vấn du học Việt Hàn JMV luôn luôn đồng hành với các bạn và sẽ là cầu nối “chắp cánh ước mơ” của bạn.
🏫 Phòng 1504, Tầng 15 Tòa CT3 - ĐN2, Khu ĐTM Trung Văn, Phường Trung Văn,Nam Từ Liêm, Hà Nội.
☎ Hotline: 0825. 588 589
🌎 Website: Duhocviethan.com.vn
📧 Email: [email protected]
| Monday | 08:00 - 18:00 |
| Tuesday | 08:00 - 18:00 |
| Wednesday | 08:00 - 18:00 |
| Thursday | 08:00 - 18:00 |
| Friday | 08:00 - 18:00 |
| Saturday | 08:00 - 18:00 |