20/09/2025
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ “ TỔNG TÀI”
🏢 Chức vụ & Danh xưng
• 總裁/总裁 (zǒngcái) – Tổng tài (giám đốc điều hành cấp cao)
• 總經理/总经理 (zǒng jīnglǐ) – Tổng giám đốc
• 董事長/董事长 (dǒngshìzhǎng) – Chủ tịch hội đồng quản trị
• 副總/副总 (fùzǒng) – Phó tổng
• 總助/总助 (zǒng zhù) – Trợ lý tổng tài
• 秘書/秘书 (mìshū) – Thư ký
• 集團/集团 (jítuán) – Tập đoàn
• 公司 (gōngsī) – Công ty
🕴️ Hình tượng Tổng tài trong tiểu thuyết/phim
• 冷酷 (lěngkù) – Lạnh lùng
• 傲慢 (àomàn) – Kiêu ngạo
• 高冷 (gāolěng) – Cao ngạo, lạnh lùng
• 強勢/强势 (qiángshì) – Quyền lực, mạnh mẽ
• 腹黑 (fùhēi) – Bề ngoài lạnh, bên trong nhiều mưu tính
• 多金 (duōjīn) – Giàu có
• 龍妻/宠妻 (chǒng qī) – Sủng vợ
• 總裁文/总裁文 (zǒngcái wén) – Truyện ngôn tình tổng tài
-----------------------------------------
TOCFL-HSK Chinese - Tiếng Trung Phồn thể/ Giản thể
Hỗ trợ học viên 24/7
Cam kết chuẩn đầu ra HSK+HSKK, TOCFL
Youtube: https://www.youtube.com/-hskchinese
-----------------------------------------
Hãy liên hệ với chúng mình để biết thêm chi tiết các khóa học nhé!
Facebook: https://www.facebook.com/tocflhskchinese/