03/07/2025
Nằm ngủ là mơ được thôi mà😗😗
Tiếng Trung Mê Linh
03/07/2025
Nằm ngủ là mơ được thôi mà😗😗
18/02/2025
120 Từ vựng Tiếng Trung lĩnh vực xây dựng
Mọi người tham khảo nhé. 👷👷👷
1.灰缝:mạch vữa
2.放线:phóng tuyến,bật mực
3.标高:cao độ
4.墙:tường
5.梁:dầm
6.柱:cột
7.钢筋:thép,cốt thép
8.混泥土:bê tông
9.全站仪:máy toàn đạc
10.经纬仪:máy kinh vĩ
11.水平仪:máy thủy bình
12.架子:chân máy(toàn đạc,thủy bình...)
13.塔尺:mia
14.镜子:gương (máy toàn đạc)
15. 卷尺:Thước cuộn
16. 撒灰:Rắc vôi,rải vôi
17. 砌墙:Xây tường
18. 泵车:Xe bơm bê tông
19. 罐车:Xe bê tông,xe bồn.
20.屋顶:mái nhà
21.混泥土塌落度:độ sụt bê tông
21.环刀取样:thí nghiệm độ chặt K của đất.
22. 钢板桩:Cọc ván thép,cừ lasen.
23. 悬挑梁:Dầm cong xon
24. 门式脚手架:Giáo chữ H
25.钢跳板,脚手板:mâm giáo
26.伸缩缝:khe co giãn
27.楼承板,压型钢板:sàn deck
27. 裂缝:Vết nứt
28. 预埋件:Bản mã chờ
29. 窗框:khung cửa
30. 玻璃墙:Tường kính
31.弃土场:bãi đổ đất
32.基坑:hố móng,hố ga
33.基础:móng cơ sở
34. 压路机:Máy lu
35. 挖机:Máy xúc履带 máy xích,轮胎 máy lốp
36. 推土机:Máy ủi
37.随车吊:xe cẩu tự hành
38. 曲臂车:Xe bum
39. 轴线:Trục
40. 隐蔽:Ẩn nấp
41.拉丝杆:thanh ti,ti ren
41.间距:khoảng cách
42.警戒带:dây cảnh báo an toàn
43.标识牌:biển cảnh báo,biển báo
44.坠落:rơi,ngã
45.保持:bảo trì
46.翻样单:bảng thống kê cắt sắt
47. 绑扎:Buộc,quấn
48. 灌注桩: Cọc khoan nhồi
49. 装修:Các công việc hoàn thiện
50.瓦工:thợ xây,thợ nề
51.承包商:nhà thầu
52.分包商:thầu phụ
53.总包:tổng thầu
54. 台阶:Bậc thềm
55. 勘探地质: Thăm dò địa chất
56. 环氧地坪:Sàn epoxy
57.零星:lẻ tẻ,lác đác
58.太阳能:năng lượng Mặt Trời
59.清淤:nạo vét
60.其余:phần còn lại
61.凹陷:lõm,trũng
62.优化:tối ưu hóa
63.夯实度:hệ số đầm chặt
64.配合比:cấp phối
65.参合料:phụ gia
66.搅拌站:trạm trộn(bê tông...)
67.灌浆:đổ sika
68.砂浆:vữa trộn sẵn
69.石子:đá baise
70.水泥:xi măng
71.空心砖:gạch lỗ
72.实心砖:gạch đặc
73.垫层:lớp bê tông lót
74.夯机:máy đầm
75.振动棒:đầm dùi
76.水平尺:thước nivo
77.抹灰:trát
78.锈蚀:han rỉ,ăn mòn
79.凿毛:tạo nhám
80.浸泡:ngâm
81.架设:lắp dựng,bắc
82.插筋:thép chờ
83.起拱:cong,vênh (cốp pha)
84.支护,支撑:gia cố,chống đỡ (hố móng,cốp pha,sàn...)
85.护筒:ống chống tạm(ống casing trong thi công cọc khoan nhồi)
86.围檩:xà gồ xung quanh
87.止水带:băng cản nước
88.拉结筋:phần thép neo nối
89.通缝:trùng mạch(xây tường)
90.马牙槎:vị trí chờ bổ trụ để đổ bê tông
91.脱落:bong tróc
92.植筋:cắm thép chờ
93.飞溅:bắn tung tóe
94.交界:giáp nối,tiếp giáp
95.杂质:tạp chất
96.障碍:chướng ngại,cản trở
97.通畅:thông suốt,k bị cản trở
98.桩锤:búa đóng cọc
99.贯入度:độ lún búa đóng
100.截桩:cắt cọc
101.混泥土标号:
102.中断,间断:
103.洒水:tưới nước
104.取样:lấy mẫu
105.蜂窝:rỗ tổ ong
106.局部:cục bộ,bộ phận
107.麻面:mặt bằng gồ ghề bị lộ đá,bề mặt bị rỗ
108.错台:lệch nhau giữa hai lần đổ
109.箍筋:thép đai
110.吊筋:thép vai bò
111.锚固:phần neo nối
112.详图,仔细图:bản vẽ chi tiết
113.檩条:sà gồ
114.抹灰饼:đắp mốc
115.格缝:kẻ chỉ tường
116.路沿石:bó vỉa
117.过梁:lanh tô
118.施工缝:mạch ngừng thi công.
119.门槛:ngưỡng cửa
120.雨棚:mái che,mái hiên,mi cửa.
30/12/2024
🎓 📖 XÉT TỐT NGHIỆP THPT 2025: DANH MỤC CHỨNG CHỈ ĐƯỢC MIỄN THI MÔN NGOẠI NGỮ
———
Nguồn: thông tin chính phủ
30/11/2024
1. 老师 (Lǎoshī) – Giáo viên
2. 老朋友 (Lǎo péngyǒu) – Bạn cũ
3. 老人 (Lǎorén) – Người già
4. 老年 (Lǎonián) – Tuổi già
5. 老家 (Lǎojiā) – Quê nhà
6. 老挝 (lǎowō) - Nước Lào
7. 老实 (Lǎoshí) – Thành thật, thật thà
8. 老公 (Lǎogōng) – Chồng
9. 老婆 (Lǎopó) – Vợ
10. 老旧 (Lǎojiù) – Cũ kỹ
11. 老板 (lǎobǎn)- Ông chủ
12. 老鼠 (lǎoshǔ) - Con chuột
13. 老虎 (Lǎohǔ) – Con hổ
14. 老百姓 (Lǎobǎixìng) – Người dân, thường dân
15. 老练 (lǎoliàn) - Lão luyện
06/11/2024
Cùng tham khảo về các động từ li hợp nhé!
06/11/2024
E Sang hỗ trợ tư vấn vay vốn ☺️
Liên hệ: 0978570812
18/10/2024
ĐỀ MINH HỌA KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT TỪ NĂM 2025 MÔN TIẾNG TRUNG BỘ GD VỪA CÔNG BỐ
20/09/2024
Đang ăn cơm thì thấy nghẹn nghẹn ạ🥲🥲
09/09/2024
Lịch trình hàng ngày của bạn như thế nào?
Tiền Phong-Mê Linh
Thêm 1 ngoại ngữ- Thêm 1 cơ hội
Liên tục khai giảng các lớp mới cho nguời mới bắt đầu học tiếng Trung.
Lớp học 4 kĩ năng ( Nghe- nói - đọc - viết)
Đầu ra các cấp chứng chỉ Hsk1-6 du học, xin việc nâng lương.
Dou Dou chinese Tiếng Trung Mê Linh
18/08/2024
Điểm chuẩn ngành ngôn ngữ Trung Quốc của 1 số trường top về đào tạo ngoại ngữ tại Hà Nội
Tiếng Trung chưa bao giờ hết hot ạ🫶🏻🫶🏻🫶🏻