25/12/2025
Hãy cùng cô học Tiếng Anh nào!
Nhận day các lớp Tiếng Anh cấp 1, cấp 2, cấp 3, ôn thi đại học, Tiếng Anh giao tiếp... giáo viên giàu kinh nghiệm giảng day, có trách nhiệm voi hoc trò!
25/12/2025
Hãy cùng cô học Tiếng Anh nào!
26/03/2025
15/03/2025
Top đầu các nước đáng sống nhất thế giới #boxstudio #mattv #discovery #khampha #maianhtai
10/12/2023
Học Tiếng Anh cùng cô nhé!❤️
14/10/2023
Hãy gọi cho cô,cô sẽ giúp các con tiến bộ sau 10 buổi học !(Cô Tuyết:0968151686)
🍁TỔNG HỢP 50 IDIOMS CỰC HAY DỄ GẶP TRONG KỲ THI THPTQG MỤC TIÊU 9+ 2K6 2K7 🍁
➖ PHẦN 1:
1. burst into tears: bật khóc, òa lên khóc
2. burst into laughter: phá lên cười
3. lose one's temper: mất bình tĩnh, nổi nóng
4. run the risk of: đánh liều làm gì
5. make an effort to do sth: nỗ lực làm gì
6. take a break: nghỉ ngơi, nghỉ giải lao
7. break a record: phá kỷ lục
8. set a record: lập kỷ lục
9. give sb a lift to do sth: Cho ai đi nhờ
10. raise tax: tăng thuế
11. meet one’s expectations: đáp ứng những kì vọng/mong đợi của ai
12. get fired/sacked: bị sa thải, bị thôi việc
13. get a divorce: ly hôn
14. keep one's promise: giữ lời hứa
15. look for: tìm kiếm
16. bring st/sb together: giúp cho hai người lạ nào đó biết đến nhau và làm quen một cách thân mật; hoặc giúp hai hoặc một nhóm người nào đó ngừng cãi nhau và giúp họ đoàn kết lại với nhau.
17. draw one's attention to sth: thu hút sự chú ý của ai vào điều gì
18. promise to V: hứa làm gì
19. do the laundry: giặt là
20. bring sth to life: làm cái gì đó trở nên thú vị, hoặc sống động
21. catch your name: nghe thấy tên (Thường cụm này sẽ dùng ở dạng phủ định, trong giao tiếp khi mà ai đó chưa kịp nghe thấy tên của người khác khi họ giới thiệu: I’m sorry. I didn’t catch your name: Tớ xin lỗi nhé! Tớ chưa kịp nghe rõ tên bạn.)
22. carry out research into: tiến hành nghiên cứu
23. have sb do: nhờ/thuê ai đó làm gì (chủ ngữ không tự thực hiện hành động => Bị động: have st done)
24. get your hands dirty: Có 2 nghĩa:
+ Chỉ ai đó làm việc siêng năng cần cù, nhất là những người lao động chân tay, người nông dân lam mũ hay người làm vườn.
+ Ngụ ý chỉ ai đó đang dính dáng, liên quan tới việc phi pháp và không đứng đắn.
25. caught fire: bắt lửa, bén lửa, bùng cháy
26. do your duty: làm nhiệm vụ của bạn
27. bring sth to light: đưa cái gì ra ánh sáng, làm sáng tỏ điều gì
28. get a kick out of Ving: Nhận được thú vui/giải trí từ ai/cái gì; tìm thấy niềm vui thích từ ai/cái gì.
29. draw a line at sth/doing sth: từ chối, không chịu làm gì
30. catch a cold: bị cảm lạnh
31. the four-leaf clover: cỏ 4 lá
32. catch sb red-handed: bắt quả tang ai đó đang làm điều gì sai trái
33. get s.o nowhere: không đi tới đâu, không đi tới kết quả gì
34. Behind schedule: trễ thời hạn
35. tell sb to V: yêu cầu/bảo ai làm điều gì
36. on second thought: nghĩ lại thì (dùng trong văn nói, trong trường hợp muốn thay đổi những gì đã nói trước đây, thường là theo chiều ngược lại.)
37. have second thoughts about sth: suy nghĩ lại về cái gì đó, thường là thay đổi ý kiến
38. under arrest: bị bắt giữ
39. on and off: lúc lúc, chốc chốc, chập chờn, thỉnh thoảng
40. in theory: trên lý thuyết
41. on alert: đề cao cảnh giác
42. become extinct: bị tuyệt chủng
43. out of shape: không khỏe mạnh về mặt thể chất
44. in demand: bán chạy, được đòi hỏi nhiều
45. out of breath: hết hơi, thở không ra hơi
46. in the long run: sau cùng, cuối cùng, kết quả là, rốt cuộc
47. in depth: chuyên sâu
48. in the course of: trong khi
49. in effect: có hiệu lực
50. in debt: mắc nợ, lâm vào cảnh nợ nần
Tuyết:Ddt:0968151686