Từ vựng về nghề nghiệp:
leaving date: ngày nghỉ việc
working hours: giờ làm việc
maternity leave: nghỉ thai sản
promotion /prə'mou∫n/: thăng chức
travel expenses: chi phí đi lại
health and safety: sức khỏe và sự an toàn
trainee /trei'ni:/: nhân viên tập sự
timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
job description: mô tả công việc
part-time / ́pa:t ̧taim/: bán thời gian
full-time: toàn thời gian
permanent /'pə:mənənt/: dài hạn
temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
sick pay: tiền lương ngày ốm
holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
redundancy /ri'dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
redundant /ri'dʌndənt/: bị thừa
to fire /'faiə/: sa thải
to get the sack (colloquial): bị sa thải
pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
health insurance: bảo hiểm y tế
company car: ô tô cơ quan
working conditions: điều kiện làm việc
EFL English Center
Địa chỉ: Tầng 3 P308 nhà B Số 91 Trần Hưng Đạo (Cung Văn Hóa)
Học tiếng Anh là điều kiện quan trọng để bạn có thể tiếp cận, cập nhật những nguồn tri thức từ khắp thế giới và thúc đẩy sự nghiệp của bản thân!
Các từ chỉ màu sắc trong tiếng Anh:
white /waɪt/ – trắng
blue /bluː/ – xanh da trời
green /griːn/ – xanh lá cây
yellow /ˈjel.əʊ/ – vàng
orange /ˈɒr.ɪndʒ/ – cam
pink /pɪŋk/ – hồng
lightblue /laɪt bluː/ - xanh nhạt
gray /greɪ/ – xám
red /red/ – đỏ
black /blæk/ – đen
brown /braʊn/ – nâu
darkgreen /dɑːk griːn/ – xanh lá cây đậm
navy /ˈneɪ.vi/ – xanh da trời đậm
turquoise /ˈtɜː.kwɔɪz/ – màu lam
purple /ˈpɜː.pļ/ – màu tía
beige /beɪʒ/ – màu be
maroon /məˈruːn/ – nâu sẫm
magenta /məˈdʒen.tə/ – đỏ tím
violet /ˈvaɪə.lət/ – tím
Một số cụm động từ hay gặp:
Make a decision on :quyết định
Make complaint about :kêu ca, phàn nàn
Make a fuss about :làm om xòm
Play an influence over :có ảnh hưởng
Get victory over :chiến thắng
Take interest in:quan tâm
Have faith in :tin tưởng
Feel ashamed at: xấu hổ về
Have a look at: nhìn
Catch sight of :bắt gặp
Lose sight of :mất hút
Make fun of :chế giễu
Lose track of :mất dấu
Keep track of: theo sát
Take account of :lưu tâm (~ take into account)
Take into account ~ Take into consideration ~ To anticipate: lường trước
Take note of, take notice of :để ý
Take care of :chăm sóc
Take advantage of :lợi dụng
Take leave of :từ biệt
Lose touch with :mất liên lạc
Stay in touch, keep in touch: giữ liên lạc
Keep pace with :theo kịp
Keep correspondence with :liên lạc thư từ
Albatross /ˈælbətrɔːs/: Chim hải âu Arctic Tern /ˈɑːktɪk//tɜːrn/: Chim nhàn biển Bắc Cực
Bald Eagle /bɔːld/ /ˈiːɡl/ : Đại bàng đầu bạc (loài chim quốc gia biểu tượng của nước Mỹ) Bird Of Paradise /bɜːrd//əv//ˈpærədaɪs/ : Chim thiên đường
Bird Of Passage /bɜːrd//əv//ˈpæsɪdʒ/ : Chim di cư Bird Of Prey /bɜːrd//əv//preɪ/ : Chim săn mồi
Blackbird /blækbɜːrd /: Chim két Blue Tit /bluː//tɪt/ : Chim sẻ ngô xanh
B***y /ˈbuːbi/ : Vịt biển Budgerigar /ˈbʌdʒəriɡɑːr/ : Vẹt đuôi dài Úc
Canary /kəˈneri/: Chim vàng anh Cardinal /ˈkɑːrdɪnl/ : Chim hồng tước
Cassowary /ˈkæsəweri/ : Đà điểu Úc đầu mào Chaffinch /ˈtʃæfɪntʃ/: Sẻ khướu Châu Âu
Chickadee /ˈtʃɪkədiː/; Chim bạc má Bắc Mỹ Cockatoo /ˌkɒkəˈtuː/ : Vẹt mào Úc
Condor /ˈkɑːndɔːr/: Chim kền kền Crane /kreɪn/: Con sếu
Crow /kroʊ/: Con quạ Cuckoo /ˈkʊkuː/ : Cnim cúc cu
Dove /dʌv/: Chim bồ câu Duck /dʌk/: Con vịt
Eagle /ˈiːɡl/: Chim đại bàng Emperor Penguin /ˈempərər//ˈpeŋɡwɪn/: Chim cách cụt hoàng đế
Emu /ˈiːmjuː/ : Đà điểu Falcon /ˈfælkən/ : Chim ưng
Flamingo /fləˈmɪŋɡoʊ/: Chim hồng hạc Frigate bird /ˈfrɪɡət//bɜːrd/: Chim cốc biển
Fulmar /ˈfʊlmər/: Chim hải âu Goldcrest /ˈɡoʊldkrest/: Tước mao vàng
Goose /ɡuːs/: Con ngỗng Goshawk /ˈɡɑːshɔːk/: Chim ó
Gull /ɡʌl/: Mòng biển Hawk /hɔːk/: Chim diều hâu
Heron /ˈherən/: Con diệc Hummingbird /ˈhʌmɪŋbɜːrd/ : Chim ruồi
Jay /dʒeɪ/ : Chim giẻ cùi Kestrel /ˈkestrəl/: Chim ưng nhỏ
Kingfisher /ˈkɪŋfɪʃər/: Chim bói cá Kiwi /ˈkiːwiː/: Chim kiwi New Zealand
Nightingale /ˈnaɪtɪŋɡeɪl/ : Chim sơn ca Ostrich /ˈɔːstrɪtʃ/: Đà điểu
Owl /aʊl/: Con cú Parrot /ˈpærət/: Con vẹt
Partridge /ˈpɑːrtrɪdʒ/: Chim đa đa Peacock /ˈpiːkɑːk/: Con công
Peafowl /ˈpiːfaʊl/: Con công trống Peahen /’pi:hen/: Công mái
Pelican /ˈpelɪkən/: Con bồ nông Penguin /ˈpeŋɡwɪn/ Chim cánh cụt
Pheasant /ˈfeznt/: Gà lôi Pigeon /ˈpɪdʒɪn/: Chim bồ câu
Quail /kweɪl/: Chim cút Raven /ˈreɪvn/: Con quạ
Shearwater /ˈʃɪrwɔːtər/: Chim hải âu Skylark /ˈskaɪlɑːrk/ ; Chim chiền chiện
Sparrow /ˈspæroʊ/: Chim sẻ Starling /ˈstɑːrlɪŋ/ : Chim sáo sậu
Stork /stɔːrk/; Con cò Swallow /ˈswɑːloʊ/ : Chim én
Swan /swɑːn/ : Chim thiên nga Toucan /ˈtuːkæn/: Chim tucan mỏ lớn
Turkey /ˈtɜːrki/ : Gà tây Vulture /ˈvʌltʃər/: Chim kền kền
Woodpecker /ˈwʊdpekər/: Chim gõ kiến
Từ vựng liên quan đến chủ đề học thuật:
degree bằng
thesis luận văn
dissertation luận văn
lecture bài giảng
debate buổi tranh luận
higher education giáo dục đại học
semester kỳ học
student loan khoản vay cho sinh viên
student union hội sinh viên
tuition fees học phí
university campus khuôn viên trường đại học
professor giáo sư
lecturer giảng viên
researcher nhà nghiên cứu
research nghiên cứu
undergraduate cấp đại học
graduate sau đại học
post-graduate hoặc post-graduate student sau đại học
Masters student học viên cao học
PhD student nghiên cứu sinh
Master's degree bằng cao học
Bachelor's degree bằng cử nhân
Một số cụm giới từ thông dụng:
In fact : thực vậy
In need : đang cần
In trouble : đang gặp rắc rối
In general : nhìn chung
In the end : cuối cùng
In time : kịp lúc
In other words : nói cách khác
In short : nói tóm lại
In brief : nói tóm lại
In particular : nói riêng
In turn : lần lượt
At times : thỉnh thoảng
At hand : có thể với tới
At heart : tận đáy lòng
At once : ngay lập tức
At length : chi tiết
At a profit : có lợi
At a moment’s notice : trong thời gian ngắn
At present : bây giờ
At all cost : bằng mọi giá
At a pinch : vào lúc bức thiết
At ease : nhàn hạ
At rest : thoải mái
At least : ít nhất
At most : nhiều nhất
On second thoughts : nghĩ lại
On the contrary : trái lại
On the average : trung bình
On one’s own : một mình
On foot : đi bộ
On purpose : có mục đích
On time : đúng giờ
On the whole : nhìn chung
On and off : thỉnh thoảng
On the spot : ngay tại chỗ
On sale : bán giảm giá
On duty : trực nhật
By change : tình cờ
By mistake : nhầm lẫn
By heart : thuộc lòng
By oneself : một mình
By all means : chắc chắn
By degrees : từ từ
By land : bằng đường bộ
By no means : không chắc rằng không
Tên tiếng Anh các ký hiệu thông dụng:
dấu chấm cuối câu = period (kiểu Mỹ) hoặc Full Stop (kiểu Anh, Úc, New Zealand)
, dấu phẩy = comma
: dấu hai chấm = colon
; dấu chấm phẩy = semicolon
! dấu chấm cảm = exclamation mark
? dấu hỏi = question mark
- dấu gạch ngang = hyphen
‘ dấu phẩy phía trên bên phải một từ dùng trong sở hữu cách hoặc viết tắt một số từ = apostrophe
– dấu gạch ngang dài = dash
‘ ‘ dấu trích dẫn đơn = single quotation mark
” ” dấu trích dẫn kép = double quotation marks
( ) dấu ngoặc = parenthesis (hoặc ‘brackets’)
[ ] dấu ngoặc vuông = square brackets
& dấu và (and) = ampersand
→ dấu mũi tên = arrow
+ dấu cộng = plus
- dấu trừ = minus
± dấu cộng hoặc trừ = plus or minus
× dấu nhân = is multiplied by
÷ dấu chia = is divided by
= dấu bằng = is equal to
≠ is not equal to
≡ is equivalent to
< is less than > is more than
≤ is less than or equal to
≥ is more than or equal to
% dấu phần trăm = per cent (không thêm S bao giờ)
∞ dấu vô cực = infinity
Một số từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh
- A.V : audio_visual ( nghe nhìn)
-C/C : carbon copy ( bản sao )
- M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình, người chủ lễ, hoạt náo viên )
- ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động )
- AD : Anno Domini : years after Christ's birth (sau công nguyên)
- BC : before Christ ( trước công nguyên )
- a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )
-CV:Curriculum Vitae (Sơ yếu lý lịch)
- IQ: Intelligence quotient(Chỉ số thông minh)
-ETA: Estimated Time of Arrival – Thường dùng trong ngành giao thông, sân bay, bến tàu để chỉ thời gian dự định mà máy bay, tàu đến nơi.
- EQ:Emotional quotient(Chỉ số xúc cảm)
- p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )
-NB: nota bene – tiếng Latin, có nghĩa là “lưu ý”
- VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng)
- e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )
- etc : et cetera ( vân vân )
- B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương)
- Vs:Versus(Chống lại, đầu với: Nhất là trong thể thao)
-Ver:Version(Phiên bản)
-P/s:Post script(Tái bút)
- RSVP:Répondez S'il Vous Plait= Reply please (từ tiếng Pháp được sử dụng trong thư,giấy mời mang nghĩa xin vui lòng hồi âm)
Một số khẩu ngữ hay dùng:
- Take it easy: Cứ từ từ
- What for : Để làm gì
- Don't bother : Đừng bận tâm về chuyện đó
- Piece of cake : Chuyện nhỏ
- So what : Vậy thì sao
- What a blast! Vui thật,rất thoải mái
- One way or another : Không bằng cách này thì bằng cách khác
- Go for it: Cứ làm đi
- Come in handy: Đến đúng lúc lắm
- Push it harder : Cố gắng lên
28/05/2015
Từ vựng về các loại túi, va ly:
-suitcase: /´su:t¸keis/ vali
-duffle bag: /'dʌfəl bæg/ túi đựng đồ thể dục
-backpack: /'bækpæk/ ba lô
-tote bag: /tout bæg/ túi,giỏ đi chợ của phụ nữ
-briefcase: /´bri:f¸keis/ cặp đựng tài liệu
-purse: /pə:s/ túi (nữ)
-clutch bag: /klʌtʃ bæg/ ví to bản cầm tay
-grocery bag: /´grousəri bæg/ túi đựng thực phẩm
-f***y pack: /'fæni pæk/ túi đeo ngang hông
-change purse: /tʃeɪndʒ pə:s/ ví chứa tiền bằng da hoặc nhựa dẻo
-wallet /ˈwɒlɪt/ ví đựng tiền
Những câu giao tiếp tiếng anh thông dụng:
-Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
-Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.
- You're a life saver. - Bạn đúng là cứu tinh.
- I know I can count on you. - Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
- That's a lie! - Xạo quá!
- Do as I say. - Làm theo lời tôi.
- This is the limit! - Đủ rồi đó!
- Explain to me why. - Hãy giải thích cho tôi tại sao.
- Ask for it! - Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
- In the nick of time. - Thật là đúng lúc.
- What a jerk! - Thật là đáng ghét.
- How cute! - Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
- None of your business! - Không phải việc của bạn.
- Don't peep! - Đừng nhìn lén!
Những câu thường gặp trong chủ đề: "Biểu đạt sự đồng ý"
Absolutely!
(Quá chuẩn luôn!)
Exactly!
(Chính xác!)
I agree completely with what you say.
(Mình hoàn toàn đồng ý với những gì bạn nói.)
I agree with you 100 percent.
(Mình đồng ý với bạn 100%.)
I agree with you entirely.
(Mình đồng ý với bạn hoàn toàn.)
I couldn't agree more.
(Mình không thể đồng ý hơn.)
I simply must agree with that.
(Đơn giản là mình đồng ý với cậu về điều đó.)
I suppose so./ I guess so.
(Mình cho là vậy./ Mình đoán vậy.)
I think so, too.
(Mình cũng nghĩ thế đó.)
I totally agree.
(Mình hoàn toàn đồng ý.)
I was just going to say that.
(Mình cũng định nói thế đó.)
I'm afraid I agree with Joe.
(Mình sợ là tớ đồng ý với bạn Joe.)
Me too!
(Mình cũng vậy!)
No doubt about it.
(Không còn nghi ngờ gì nữa.)
Of course.
(Chắc chắn rồi.)
So do I.
(Mình cũng thế.)
Tell me about it.
(Nói với tớ về điều đó đi.)
That's a good idea.
(Đó là một ý kiến hay.)
That's a good point.
(Đó là một ý kiến tốt.)
That's exactly what I think/ I believe.
(Đó chính xác là những gì tớ nghĩ/ tớ tin.)
That's for sure.
(Chắc chắn rồi.)
That's just what I was thinking.
(Đó chính là cái tớ nghĩ.)
That's my opinion, too.
(Đó cũng là ý kiến của tớ.)
That's true.
(Đúng thế.)
There's no doubt about it.
(Không còn nghi ngờ gì về nó nữa.)
What an excellent idea!
(Thật là một ý tưởng tuyệt vời.)
Why not? Let's go and enjoy it.
(Tại sao không? Đi thôi và tận hưởng nó nào.)
Yes, I agree.
(Ừ, Mình đồng ý.)
Yes, that's right.
(Ừ, đúng thế đó.)
You're absolutely right.
(Bạn hoàn toàn đúng.)
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Địa Chỉ: Tầng 3 P308 Nhà B Số 91 Trần Hưng Đạo (Cung Văn Hóa)
Hanoi