Học tiếng Đức cùng We Talent

Học tiếng Đức cùng We Talent We Talent là một trung tâm dạy tiếng Đức chuyên sâu. Làm trọn gói du học nghề và chuyển đổi bằng

We Talent Education là một trung tâm tiếng Đức có mô hình khác biệt hoàn toàn so với các địa chỉ dạy tiếng Đức tại Việt Nam. Đầu tiên, chúng tôi tập trung vào việc nâng cao kỹ năng tiếng Đức chuyên sâu cho học viên. Các khoá học tiếng Đức từ A1 - B2 được xây dựng chi tiết với giáo án rõ ràng, đi sâu vào tất cả khía cạnh của ngôn ngữ. Chúng tôi tự tin chất lượng học viên của We Talent luôn vượt trội so với tất cả các trường dạy tiếng Đức khác.

Điểm nhấn thứ 2 trong mô hình hoạt động của We Talent chính là việc cung cấp kiến thức nền cho các em học sinh ở nhiều lĩnh vực. Trong mỗi buổi học, giáo viên sẽ đan xen các thông tin bên lề về nhiều chủ đề khiến cho bài giảng phong phú hơn. Bình thường một bài đọc hiểu, nghe hiểu các em chỉ cần hoàn thành bài tập và kiểm tra đáp án. Nhưng chúng tôi sẽ đi sâu thêm vào giải thích lý do vì sao lại thế, văn hoá Đức là thế nào, thói quen của người Đức ra sao. Học tiếng Đức là học cả văn hoá. Đó là một phương châm lớn của We Talent.

Điểm đặc biệt thứ 3 đó là rèn luyện tính cách cho các em để thích nghi với cuộc sống ở nước ngoài. Sự chăm chỉ, nỗ lực và sáng tạo luôn là những yếu tố được khuyến khích trong các buổi học của We Talent. Nhờ việc được định hướng ngay từ đầu, các em đi học luôn có tâm thế học cho mình, học thực sự bằng chính khả năng của mình. Để có thể hiểu rõ phương pháp học tập của chúng tôi, mời quý phụ huynh và các em học sinh liên hệ trực tiếp với We Talent để Đăng ký học thử. Rất vui nếu có thể đồng hành cùng các em trên con đường tương lai phía trước. Sứ mệnh của chúng tôi là mang đến trải nghiệm học tập đầy hứng thú và hiệu quả cho người Việt Nam. Bằng phương pháp độc đáo giáo viên sẽ làm cho tiếng Đức gần gũi và dễ hiểu cho tất cả mọi người.

Bạn muốn miêu tả con mèo bằng tiếng Đức? Bạn càn các gợi ý để viết bài trong đề thi B1 tiếng Đức. Chúng ta cùng tìm hiểu...
09/08/2026

Bạn muốn miêu tả con mèo bằng tiếng Đức? Bạn càn các gợi ý để viết bài trong đề thi B1 tiếng Đức. Chúng ta cùng tìm hiểu về từ vựng và các bài mẫu cho chủ đề này nhé.

Các bộ phận cơ thể của con mèo bằng tiếng Đức

Đầu:

der Kopf: Đầu
die Nase: Mũi
die Augen: Mắt
die Ohren: Tai
die Schnauze: Mõm
das Maul: Miệng
die Zähne: Răng
die Zunge: Lưỡi
die Schnurrhaare: Ria mép

Thân:

der Körper: Thân
der Hals: Cổ
der Rücken: Lưng
der Bauch: Bụng
die Brust: Ngực
die Pfoten: Chân
die Zehen: Ngón chân
der Schwanz: Đuôi

Lông:

das Fell: Lông
die Haare: Sợi lông
die Schnurrhaare: Ria mép

Màu sắc:

die Farbe: Màu sắc
schwarz: Đen
weiß: Trắng
grau: Xám
braun: Nâu
rot: Đỏ
getigert: Vằn
gestromt: Sọc
gefleckt: Đốm
Các tính từ miêu tả con mèo bằng tiếng Đức

Kích thước:

klein: Nhỏ
groß: Lớn
mittelgroß: Trung bình
dick: Dày
dünn: Mỏng

Màu sắc:

schwarz: Đen
weiß: Trắng
grau: Xám
braun: Nâu
rot: Đỏ
getigert: Vằn
gestromt: Sọc
gefleckt: Đốm

Lông:

langhaarig: Lông dài
kurzhaarig: Lông ngắn
dicht: Dày
weich: Mềm
flauschig: Mịn

https://wetalent.edu.vn/mieu-ta-con-meo-bang-tieng-duc/

08/08/2026

Kfz-Mechatroniker - nghề công nghệ ô tô sẽ làm các công việc gì? Thu nhập ở Đức với họ ra sao? Cơ hội thăng tiến trong công việc thế nào? Lộ trình thực hiện gồm các thủ tục gì? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé

Kfz-Mechatroniker là vị trí nào?

Các kỹ sư công nghệ ô tô hiểu biết về các phương tiện giao thông và có thể phân tích các hệ thống điện, điện tử và cơ khí. Bạn xác định lỗi và trục trặc và có thể sửa chúng. Các hệ thống đo lường và kiểm tra có sự hỗ trợ của máy tính hiện nay đặc biệt hữu ích trong việc tìm ra nguyên nhân. Sau khi sửa chữa hoặc chuyển đổi, chuyên gia công nghệ ô tô kiểm tra chức năng của phương tiện và hệ thống phụ cũng như kiểm tra xem các quy định giao thông đường bộ có được tuân thủ hay không.

Bạn có thể hoàn thành khóa đào tạo của mình với tư cách là kỹ sư cơ điện tử ô tô trong 5 lĩnh vực chính:

Kỹ thuật sửa chữa
Công nghệ xe máy
Công nghệ xe thương mại
Công nghệ xe khách
Hệ thống và công nghệ điện áp cao trong xe hơi

Trong lĩnh vực kỹ thuật sửa chữa, bạn là chuyên gia về mọi thứ liên quan đến thân xe, chẳng hạn như sơn và hư hỏng do tai nạn hoặc hệ thống khóa.

Kỹ sư cơ điện tử ô tô chuyên ngành công nghệ xe máy là chuyên gia sửa chữa, bảo dưỡng xe máy và các loại xe máy khác.

Nếu bạn tập trung vào công nghệ xe thương mại, lĩnh vực chuyên môn của bạn là các loại xe đặc biệt như xe buýt, xe công trình hoặc xe tải.

Trong lĩnh vực hệ thống và công nghệ điện áp cao, bạn đặc biệt quen thuộc với công nghệ đằng sau xe điện và xe hybrid. Và nếu bạn chọn chuyên về công nghệ xe du lịch, bạn sẽ bảo trì và sửa chữa những chiếc xe được thiết kế để vận chuyển tối đa 9 người.

Kfz-Mechatroniker - nghề công nghệ ô tô sẽ làm các công việc gì? Thu nhập ở Đức với họ ra sao? Cơ hội thăng tiến trong công việc thế nào? Lộ trình thực hiện

Bạn cần tìm từ vựng tiếng Đức về tình bạn? Bài viết tiếng Đức chủ đề tình bạn cần làm thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu nh...
06/08/2026

Bạn cần tìm từ vựng tiếng Đức về tình bạn? Bài viết tiếng Đức chủ đề tình bạn cần làm thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

Từ vựng tiếng Đức về tình bạn: Danh từ
die Freundschaft: Tình bạn
der Freund: Bạn (nam)
die Freundin: Bạn (nữ)
der beste Freund: Bạn thân (nam)
die beste Freundin: Bạn thân (nữ)
der Kumpel: Bạn bè (nam, thân mật)
die Kollegin: Đồng nghiệp (nữ)
der Kollege: Đồng nghiệp (nam)
der Vertraute: Người bạn tâm giao
der Verbündete: Đồng minh
Từ vựng tiếng Đức về tình bạn: Động từ
Freunde sein: Làm bạn
sich anfreunden: Kết bạn
sich befreunden: Kết bạn
Freundschaft schließen: Gắn kết tình bạn
umgehen mit: Giao du
miteinander befreundet sein: Làm bạn với nhau
jemandem vertrauen: Tin tưởng ai đó
jemanden unterstützen: Hỗ trợ ai đó
jemandem helfen: Giúp đỡ ai đó
Từ vựng tiếng Đức về tình bạn: tính từ
freundlich: Thân thiện
nett: Tốt bụng
loyal: Trung thành
zuverlässig: Đáng tin cậy
ehrlich: Trung thực
aufmerksam: Chu đáo
hilfsbereit: Hay giúp đỡ
vertrauenswürdig: Đáng tin cậy
sympathisch: Dễ mến
Từ vựng tiếng Đức về tình bạn: cụm từ
gute Freunde: Bạn tốt
enge Freunde: Bạn thân
ein Freund in Not: Một người bạn gặp khó khăn
jemandem die Freundschaft kündigen: Chấm dứt tình bạn
jemandem den Rücken freihalten: Hỗ trợ ai đó
durch dick und dünn gehen: Bất chấp mọi khó khăn
Freude teilen: Chia sẻ niềm vui
Leid teilen: Chia sẻ nỗi buồn

https://wetalent.edu.vn/mau-cau-va-tu-vung-tieng-duc-ve-tinh-ban/

Các bạn đang cần tìm từ vựng tiếng Đức về âm nhạc? Tên các loại nhạc cụ là gì? Tên các dòng nhạc trong tiếng Đức là gì? ...
04/08/2026

Các bạn đang cần tìm từ vựng tiếng Đức về âm nhạc? Tên các loại nhạc cụ là gì? Tên các dòng nhạc trong tiếng Đức là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

Từ vựng tiếng Đức về nhạc cụ

Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Đức về nhạc cụ:

Nhạc cụ dây:

Violine: Vĩ cầm
Bratsche: Trung cầm
Cello: Violoncello
Kontrabass: Contrabass
Gitarre: Đàn guitar
Harfe: Đàn hạc
Mandoline: Mandolin
Banjo: Banjo

Nhạc cụ gõ:

Klavier: Đàn piano
Flügel: Đàn đại dương cầm
Cembalo: Cembalo
Orgel: Đàn organ
Schlagzeug: Trống
Xylophon: Xylophone
Marimbaphon: Marimba
Vibraphon: Vibraphone

Nhạc cụ thổi:

Flöte: Sáo
Oboe: Ô-boa
Klarinette: Clarinet
Fagott: Pha-gốt
Horn: Kèn sừng
Trompete: Kèn trumpet
Posaune: Kèn trombone
Tuba: Kèn tuba

https://wetalent.edu.vn/tu-vung-tieng-duc-ve-am-nhac/

Từ vựng tiếng Đức về Giáng sinh có những gì? Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài viết này nhé.Từ vựng tiếng Đức về Giáng si...
02/08/2026

Từ vựng tiếng Đức về Giáng sinh có những gì? Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài viết này nhé.

Từ vựng tiếng Đức về Giáng sinh

Thời gian:

Adventszeit: Mùa Vọng
Weihnachtszeit: Mùa Giáng sinh
Heiligabend: Đêm Giáng sinh
Weihnachtsfest: Lễ Giáng sinh
Erster Weihnachtstag: Ngày Giáng sinh thứ nhất
Zweiter Weihnachtstag: Ngày Giáng sinh thứ hai

Cây thông Noel:

Weihnachtsbaum: Cây thông Noel
Weihnachtsbaumschmuck: Đồ trang trí cây thông Noel
Lametta: Lametta
Kerzen: Nến
Weihnachtskugeln: Bóng Giáng sinh
Weihnachtsstern: Ngôi sao Giáng sinh

Quà tặng:

Geschenk: Quà tặng
Weihnachtsgeschenk: Quà Giáng sinh
Wichteln: Trò chơi rút thăm tặng quà
Nikolaus: Ông già Noel
Weihnachtsmann: Ông già Noel
Christkind: Hài đồng Giêsu

Đồ ăn:

Weihnachtsbraten: Thịt nướng Giáng sinh
Weihnachtsgans: Ngỗng Giáng sinh
Weihnachtskarpfen: Cá chép Giáng sinh
Lebkuchen: Bánh gừng
Plätzchen: Bánh quy Giáng sinh
Stollen: Bánh mì Stollen
Glühwein: Rượu vang nóng
Weihnachtspunsch: Nước trái cây Giáng sinh

Từ vựng tiếng Đức về lời chúc Giáng sinh

Frohe Weihnachten!: Giáng sinh vui vẻ!
Fröhliche Weihnachten!: Giáng sinh an lành!
Gesegnete Weihnachten!: Giáng sinh hạnh phúc!
Ich wünsche Ihnen ein frohes Weihnachtsfest!: Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ!
Alles Gute zum Weihnachtsfest!: Chúc bạn Lễ Giáng sinh tốt lành!

https://wetalent.edu.vn/tu-vung-tieng-duc-ve-giang-sinh/

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Đức là phần đầu tiên trong các kỳ thi tiếng Đức. Ngoài ra khi bạn mới làm quen với người ...
31/07/2026

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Đức là phần đầu tiên trong các kỳ thi tiếng Đức. Ngoài ra khi bạn mới làm quen với người bản địa, nói thế nào cho đúng và gây thiện cảm cũng rất quan trọng. We Talent tổng hợp 100 mẫu câu giới thiệu bản thân hay nhất để các bạn sử dụng giao tiếp hàng ngày.

A. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Đức
1. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Đức về tên

Ich stelle mich/ ihn/ sie vor. Tôi giới thiệu bản thân mình / anh ấy / cô ấy.

Ich möchte mich zuerst kurz vorstellen. Tôi xin tự giới thiệu trước.

Ich heiße Elisa. / Ich bin Elisa. Tên tôi là Elisa. / Tôi là Elisa.

Mein Name ist Elisa Weiler. Tên tôi là Elisa Weiler.

Mein Vorname ist Elisa. Mein Nachname/Mein Familienname ist Weiler. Tên đầu tiên của tôi là Elisa. Họ của tôi/họ của tôi là Weiler.

Mein Geburtsname ist Schwarz. Tên khai sinh của tôi là Đen.
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Đức về nơi sống

Ich lebe/wohne in Hamburg/in Deutschland. Tôi sống ở Hamburg/Đức.

Ich lebe/wohne in der Türkei/in der Schweiz. Tôi sống ở Thổ Nhĩ Kỳ/Thụy Sĩ.

Ich lebe/wohne im Iran/im Jemen/im Libanon. (auch: in Irak/in Iran) Tôi sống/thường trú tại Iran/Yemen/Lebanon. (từ khác: ở Iraq/ở Iran)

Ich lebe/wohne in den USA/in den Niederlanden. Tôi sống/thường trú tại Hoa Kỳ/Hà Lan.

Ich lebe/wohne auf Teneriffa/auf Mallorca/auf Korsika. Tôi sống ở Tenerife/Mallorca/Corsica.

Wien/Die Stadt/Das Dorf liegt im Norden/Süden/Westen/Osten/Zentrum von… Vienna/Thành phố/Ngôi làng nằm ở phía bắc/nam/tây/đông/trung tâm của…

Die Stadt liegt im Norden/Süden/Westen/Osten/Zentrum Deutschlands/Österreichs/der Schweiz. Thành phố nằm ở phía bắc/nam/tây/đông/trung tâm của Đức/Áo/Thụy Sĩ.

Die Stadt/Das Dorf liegt in der Nähe von Nürnberg. Thị trấn/làng gần Nuremberg.

Erpel liegt bei Bonn. Erpel ở gần Bonn.

Ich lebe/wohne seit einem Jahr/vielen Jahren hier/in Deutschland. Tôi đã sống ở đây/ở Đức trong một năm/nhiều năm.

Ich bin vor zwei Jahren/letzten Herbst nach Deutschland/Österreich/in die Schweiz gekommen/gezogen. Tôi đến/chuyển đến Đức/Áo/Thụy Sĩ hai năm trước/mùa thu năm ngoái.

Xem thêm:
https://wetalent.edu.vn/gioi-thieu-ban-than-bang-tieng-duc/

Động từ phản thân trong tiếng Đức - Reflexive Verben hay gặp trong giao tiếp nhưng không phải ai cũng hiểu được ý nghĩa ...
29/07/2026

Động từ phản thân trong tiếng Đức - Reflexive Verben hay gặp trong giao tiếp nhưng không phải ai cũng hiểu được ý nghĩa và cách sử dụng nó cho đúng. Trong bài viết này, Duy sẽ hướng dẫn các bạn về chủ đề này nhé.

1. Động từ phản thân tiếng Đức - reflexive Verben là gì?

Động từ phản thân tiếng Đức là những động từ chỉ hành động được gây ra bởi chủ thể hành động, và tác động trực tiếp lên chính chủ thể đó.

Ví dụ:

Er kämmen sich jeden Tag. (Anh ấy chải đầu hàng ngày - anh ấy tự chải đầu cho chính anh ấy)

Wir ernähren uns nicht so gesund. (Chúng tôi ăn uống không lành mạnh lắm - chúng tôi ăn cho chính chúng tôi. Không ai có thể ăn uống, hấp thụ dinh dưỡng hộ người khác).

Cấu tạo động từ phản thân tiếng Đức

Động từ phản thân trong tiếng Đức có 2 phần: đại từ phản thân (Reflexivpronomen) và động từ, ví dụ như:

https://wetalent.edu.vn/dong-tu-phan-than-tieng-duc-reflexive-verben/

Du học nghề làm đẹp Kosmetik ở Đức - Kosmetiker/ Kosmetikerin sẽ làm các công việc gì? Thu nhập ở Đức với họ ra sao? Cơ ...
27/07/2026

Du học nghề làm đẹp Kosmetik ở Đức - Kosmetiker/ Kosmetikerin sẽ làm các công việc gì? Thu nhập ở Đức với họ ra sao? Cơ hội thăng tiến trong công việc thế nào? Lộ trình thực hiện gồm các thủ tục gì? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé

Kosmetiker/ Kosmetikerin là vị trí nào?

Công việc của một chuyên viên thẩm mỹ hoặc chuyên viên làm đẹp rất đa dạng:

Trọng tâm của công việc này là liên hệ với khách hàng.
Các chuyên gia làm đẹp tư vấn cho khách hàng về nhiều chủ đề khác nhau, chẳng hạn như mỹ phẩm chăm sóc và trang trí,
và thực hiện điều trị trên toàn cơ thể.

Là một chuyên gia làm đẹp, bạn là một chuyên gia về các liệu trình chăm sóc da và làm đẹp. Các phương pháp điều trị có thể khác nhau, tùy thuộc vào mong muốn của khách hàng. Trong công việc này, bạn làm sạch da của khách hàng hoặc loại bỏ mụn nhọt, mụn đầu đen hoặc lông trên cơ thể khó chịu.

Nhưng mỹ phẩm trang điểm cũng là một phần trong cuộc sống làm việc hàng ngày của bạn. Bạn trang điểm, nhuộm lông mi và tạo hình lông mày hoặc sơn móng tay cho khách hàng.

Trước khi thực hiện trị liệu, điều quan trọng là phải đánh giá tình trạng da của khách hàng. Bằng cách này bạn có thể đáp ứng nhu cầu cá nhân mỗi người.

https://wetalent.edu.vn/du-hoc-nghe-lam-dep-o-duc-kosmetiker-kosmetikerin/

Tên các bộ phận cơ thể người là gì? Có các cơ quan nội tạng nào. Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Đức về cơ thể ngườ...
25/07/2026

Tên các bộ phận cơ thể người là gì? Có các cơ quan nội tạng nào. Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Đức về cơ thể người trong bài viết này nhé.

Từ vựng tiếng Đức về cơ thể người

Bên ngoài:

Der Kopf, die Köpfe: Đầu
Der Hals, die Hälse: Cổ
Der Rücken, die Rücken: Lưng
Die Brust, die Brüste: Ngực
Der Bauch, die Bäuche: Bụng
Der Arm, die Arme: Cánh tay
Die Hand, die Hände: Bàn tay
Der Finger, die Finger: Ngón tay
Das Bein, die Beine: Chân
Der Fuß, die Füße: Bàn chân
Das Knie, die Knie: Đầu gối
Das Ohr, die Ohren: Tai
Das Auge, die Augen: Mắt
Die Nase, die Nasen: Mũi
Der Mund, die Münder: Miệng
Die Haut, die Häute: Da
Das Haar, die Haare: Tóc
Das Gesicht, die Gesichter: Mặt
Die Haare: Tóc
Die Stirn: Trán
Die Lippen: Môi
Das Kinn: Cằm

Bên trong:

Die Schädeldecke: Hộp sọ
Die Augenbrauen: Lông mày
Die Wimpern: Lông mi
Die Zunge: Lưỡi
Die Zähne: Răng
Das Zahnfleisch: Nướu
Der Gaumen: Vòm miệng
Der Rachen: Họng
Từ vựng tiếng Đức về cơ quan nội tạng trong cơ thể người
Từ vựng tiếng Đức về cơ thể người hệ tiêu hóa
Der Mund: Miệng
Die Speiseröhre: Thực quản
Der Magen: Dạ dày
Der Dünndarm: Ruột non
Der Dickdarm: Ruột già
Der After: Hậu môn
Die Leber: Gan
Die Gallenblase: Túi mật
Die Bauchspeicheldrüse: Tuyến tụy

https://wetalent.edu.vn/tu-vung-tieng-duc-ve-co-the-nguoi/

Bạn cần viết sơ yếu lý lịch bằng tiếng Đức nhưng chưa biết cách? Vậy thì bài viết này dành cho bạn. We Talent sẽ chia sẻ...
23/07/2026

Bạn cần viết sơ yếu lý lịch bằng tiếng Đức nhưng chưa biết cách? Vậy thì bài viết này dành cho bạn. We Talent sẽ chia sẻ cách viết Lebenslauf chuẩn nhất. Dù cho bạn muốn xin việc, nộp hồ sơ xin visa Đức hay các công việc khác, cứ làm theo các mẫu bên dưới là được.

Lebenslauf là gì?

Lebenslauf là sơ yếu lý lịch trong tiếng Đức. Đây là văn bản tóm tắt quá trình học tập, công tác, các kiến thức, kỹ năng của người viết. Người ta thường viết Lebenslauf khi cần xin việc, du học Đức, làm hồ sơ du học nghề Đức hoặc công việc cần thông tin rõ về một người.

Cách viết Lebenslauf - Sơ yếu lý lịch bằng tiếng Đức
1. Angaben zur Person (Thông tin cá nhân)
Name: Müller, Anna (Tên, bạn sẽ để là: Nguyen, Van Nam)
Geburtsdatum: 01.01.1990 ( ghi theo định dạng: ngày, tháng, năm)
Geburtsort: Berlin, Deutschland (Nơi sinh: ghi tỉnh, quốc gia)
Staatsangehörigkeit: Deutsch (Quốc tịch)
Familienstand: Ledig (tình trạng hôn nhân gia đình)
Adresse: Musterstraße 12, 10117 Berlin (Địa chỉ: nên ghi đầy đủ giống hộ chiếu)
Telefon: +49 123 456 789 (Số điện thoại, ở Việt Nam bắt đầu bằng +84)
E-Mail: [email protected]

https://wetalent.edu.vn/so-yeu-ly-lich-bang-tieng-duc-lebenslauf/

Address

Số 5A Ngõ 564/37 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên
Hanoi
11812

Opening Hours

Monday 09:00 - 21:00
Tuesday 09:00 - 21:00
Wednesday 09:00 - 21:00
Thursday 09:00 - 21:00
Friday 09:00 - 21:00
Saturday 09:00 - 21:00
Sunday 09:00 - 21:00

Telephone

+84983931393

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học tiếng Đức cùng We Talent posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Học tiếng Đức cùng We Talent:

Shortcuts

Share