09/08/2026
Bạn muốn miêu tả con mèo bằng tiếng Đức? Bạn càn các gợi ý để viết bài trong đề thi B1 tiếng Đức. Chúng ta cùng tìm hiểu về từ vựng và các bài mẫu cho chủ đề này nhé.
Các bộ phận cơ thể của con mèo bằng tiếng Đức
Đầu:
der Kopf: Đầu
die Nase: Mũi
die Augen: Mắt
die Ohren: Tai
die Schnauze: Mõm
das Maul: Miệng
die Zähne: Răng
die Zunge: Lưỡi
die Schnurrhaare: Ria mép
Thân:
der Körper: Thân
der Hals: Cổ
der Rücken: Lưng
der Bauch: Bụng
die Brust: Ngực
die Pfoten: Chân
die Zehen: Ngón chân
der Schwanz: Đuôi
Lông:
das Fell: Lông
die Haare: Sợi lông
die Schnurrhaare: Ria mép
Màu sắc:
die Farbe: Màu sắc
schwarz: Đen
weiß: Trắng
grau: Xám
braun: Nâu
rot: Đỏ
getigert: Vằn
gestromt: Sọc
gefleckt: Đốm
Các tính từ miêu tả con mèo bằng tiếng Đức
Kích thước:
klein: Nhỏ
groß: Lớn
mittelgroß: Trung bình
dick: Dày
dünn: Mỏng
Màu sắc:
schwarz: Đen
weiß: Trắng
grau: Xám
braun: Nâu
rot: Đỏ
getigert: Vằn
gestromt: Sọc
gefleckt: Đốm
Lông:
langhaarig: Lông dài
kurzhaarig: Lông ngắn
dicht: Dày
weich: Mềm
flauschig: Mịn
https://wetalent.edu.vn/mieu-ta-con-meo-bang-tieng-duc/