Trước một vị trí mới, chúng ta thường chuẩn bị rất nhiều để TRẢ LỜI phỏng vấn, nhưng lại quên đi một việc không kém phần quan trọng là chuẩn bị ĐẶT CÂU HỎI với nhà phỏng vấn về những thông tin mình cần biết rõ hơn về công việc. Vậy những câu hỏi đó có thể được diễn đạt như thế nào? Cùng chúng mình tìm hiểu nha ^^
1. Is this a temporary or permanent position? đây là vị trí tạm thời hay cố định?
2. What are the hours of work? giờ làm việc như thế nào?
3. Will I have to work on Saturdays? tôi có phải làm việc thứ Bảy không?
4. Will I have to work shifts? tôi có phải làm việc theo ca không?
5. How much does the job pay? việc này trả lương bao nhiêu?
£10 an hour 10 bảng mỗi giờ
£350 a week 350 bảng mỗi tuần
6. What's the salary? lương trả bao nhiêu?
£2,000 a month 2.000 bảng mỗi tháng
£30,000 a year 30.000 bảng mỗi năm
7. Will I be paid weekly or monthly? tôi sẽ được trả lương theo tuần hay tháng?
8. Will I get travelling expenses? tôi có được thanh toán chi phí đi lại không?
9. Will I get paid for overtime? tôi có được trả lương làm việc thêm giờ không?
10. Is there …? có … không?
A company car: xe ô tô của cơ quan
A staff restaurant: nhà ăn cho nhân viên
11. A pension scheme: chế độ lương hưu
12. Free medical insurance: bảo hiểm y tế miễn phí
13. How many weeks' holiday a year are there? mỗi năm được nghỉ lễ bao nhiêu tuần?
14. Who would I report to? tôi sẽ báo cáo cho ai?
15. I'd like to take the job tôi muốn nhận việc này?
16. When do you want me to start? khi nào anh/chị muốn tôi bắt đầu đi làm?
Anh ngữ Bluemoon
Đào tạo ngoại ngữ theo phương pháp giáo dục tiên tiến nhất
Trong thời kì hội nhập kinh tế, tiếng Anh không còn là vấn đề quá khó khăn đối với toàn thể học sinh sinh viên của chúng ta, từ bậc Tiểu học các bé đã được tham gia các khóa học tiếng Anh. Nhưng lên tới cấp trung học, thậm chí lên tới đại học hoặc cả những cán bộ đã đi làm tại sao vẫn chưa thể giao tiếp tiếng Anh tốt được, chưa thể sử dụng được Tiếng Anh đúng mục đích? Vậy phương pháp học tiếng An
01/09/2015
In, On, At khi được dùng với vai trò của một giới từ chỉ thời gian thì sẽ như thế nào? hãy cũng Bluemoon ghi nhớ nha :D
28/08/2015
Không phải cứ mũ thì đều là HAT đâu nhé, tiếng Anh phong phú, mỗi loại mũ đều có tên riêng cơ mà :3
26/08/2015
Học phát âm với BBC :) chính xác đến từng phút giây :3
.
Để nói nhanh, nói chuẩn thì trước hết phải nói đúng đã, các bạn hãy luyện tập thật kỹ 44 âm thanh này để phát âm đúng tất cả các từ tiếng Anh nhé.
http://www.bbc.co.uk/learningenglish/english/features/pronunciation
BBC Learning English - The Sounds of English There is a system of symbols for writing the sounds of English. We have a guide to these symbols and also videos to show how to pronounce each of the sounds.
Nếu như với mỗi lượt đăng kí khóa học bất kì trong mùa Trung Thu này, chúng tớ tặng kèm 1 buổi học làm bánh Free thì các bạn iu thấy sao ạ?
18/08/2015
CÁC NGHĨA VÀ CÁCH SỬ DỤNG CỦA ĐỘNG TỪ "LIKE"
1. to like sth/ doing sth/ to do sth: thích – sở thích chung chung.
- Do you like seafood? Anh thích đồ biển không?
- Does he like playing football? Có phải anh ta thích chơi bóng đá ?
- Do you like to see comedy? Cô có thích xem hài kịch không?
2. Would like/’d like + Noun/ to-V : muốn hoặc mong ước (được sử dụng trong câu yêu cầu, thường với “would” – viết là would like hoặc ‘d like)
- I’d like a cup of tea please. Xin vui lòng, tôi muốn một tách trà.
- Would you like to have a drink? Chị có muốn uống gì không?
3. To look like/ to be like: giống như...
- He looked like my father. (Anh ấy trông giống bố tôi.)
- He is like my father. He always takes care of me. (Anh ấy cũng giống như ba tôi, lúc nào cũng chăm sóc tôi.)
4. Like = such as: ví dụ như - dùng để liệt kê
- He loves all kinds of sports like football, volleyball, basketball, tennis, badminton, etc.
09/08/2015
Synonyms - hiện tượng từ đồng nghĩa trong tiếng Anh. Hãy tích lũy thật nhiều các cặp từ - bộ từ như thế này để trong quá trình sử dụng - giao tiếp tiếng Anh không bao giờ bị bí từ các bạn nhé
09/08/2015
Share để nhớ và dùng mỗi khi cần các bạn nhé!
09/08/2015
Hehe, Nếu khó thì đã có Bluemoon nhé!
Những nỗi buồn “khó nói” khi học kém tiếng Anh Lớp học thêm Anh, cô nói sai, cả lớp cười ầm. Tôi ngơ ngác hỏi đứa cùng bàn mọi người cười cái gì thế. Nó quay sang, “Tao cũng không biết, tao thấy bọn nó cười thì tao cũng cười.”.
8 TỪ ĐA NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG ANH
1. Book: cuốn sách / đặt chỗ.
– Read a book: đọc 1 cuốn sách.
– Book a flight: đặt 1 chuyến bay.
2. Handle: tay cửa / xử lý, giải quyết.
– Have a black handle: tay cửa màu đen.
– Handle the problem: xử lý vấn đề.
3. Rest: nghỉ ngơi / phần còn lại.
– Take a rest on the beach: nghỉ ngơi trên bãi biển.
– Finish the rest of the work: hoàn thành nốt phần còn lại của công việc.
4. Check: séc / kiểm tra.
– Pay by check: trả bằng séc.
– Check the price: kiểm tra giá.
5. Line: hàng lối / dòng (sản phẩm).
– Stand in line: xếp hàng.
– One of our popular lines: một trong những dòng sản phẩm được yêu thích.
6. Notice: mẩu thông báo / nhận thấy, phát hiện.
– Read the notice: đọc mẩu thông báo.
– Notice he left early: thấy anh ấy rời đi rất sớm.
7. Break: nghỉ giải lao / làm vỡ, hỏng.
– Take a break: nghỉ giải lao.
– Who broke this computer?: ai làm hỏng cái máy tính thế?
8. Board: bảng / ban quản lý / lên (máy bay, tàu xe)
– A bulletin board: bảng thông báo.
– A board meeting: cuộc họp ban quản lý.
– Board the plane for New York: lên máy bay tới New York.
MỘT SỐ CỤM TỪ CHỈ BẦY ĐÀN THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
Cùng mang ý nghĩa chỉ một nhóm/bầy/đàn, nhưng trong tiếng Anh có nhiều từ khác nhau lắm bạn nhé, các từ này thay đổi tùy thuộc vào đối tượng có mặt trong bầy/đàn là gì. Chúng ta hãy cũng tìm hiểu xem những từ đó là những từ nào nha!
1. a Herd of cattle: Một nhóm gia súc
2.a Pride of lions: Một bầy sư tử
3. a School of whales: Một bầy cá voi
4. a Troop of monkey: Một bầy khỉ
5. a Flock of sheep or goats: Một bầy cừu hoặc dê
6. An army of soldiers: Một toán lính
7. A band of robbers: Một băng cướp
8. A body of men: môt nhóm đàn ông
9. A bevy of girls: Một nhóm con gái
10. A bunch of crooks: Một băng lừa đảo
11. A choir of singers: Một đội hợp xướng
12. A crew of sailers: Một đội thủy thủ
13. A pack of thieves: Một băng trộm
14. A patrol of policemen: Một toán cảnh sát
15. A troop of soldiers: Một toán lính
16. A brood of chickens: Một bầy gà
17. A flock of birds Một đàn chim
18. A hive of bees: Một đàn ong
19. A litter of puppies: Một lứa chó con
20. A nest of mice: Một ổ chuột
21. A pack of wolves: Một bầy sói
22. A plague /swarm of insects: Một đám côn trùng
23. A shoal of fish: Một đàn cá
24. An album of stamps: Một bộ tem
25. An basket of fruit:Một rổ trái cây
26 A bouquet og flowers: Một vòng hoa
27. A bowl of rice: Một tô cơm
28. A bunch of banana: Một buồng chuối
29. A bunch of flowers: Một bó hoa
30. A cloud of dust: Một đám bụi
31. A comb of banana: Một nải chuối
32. A fall of rain: Một trận mưa
33. A fleet of ship: Một đoàn tàu
34. A flight of stairs: Một dãy bậc thang
35. A mass of hair: Một mớ tóc
36. A pack of card: Một bộ bài
37 A pencil of rays: Một chùm tia sáng
38 A range of mountain: Một dãy nuối
39. A set of tool: Một bộ dụng cụ
40. A series of events: Một chuỗi các sự kiện
41. A shower of rain: Một trận mưa
07/08/2015
TỪ VỰNG CHỈ CÁC CHỨC VỤ NGHỀ NGHIỆP, PHÒNG BAN TRONG TIẾNG ANH.
1. Board of Director: Hội đồng Quản trị
2. Board Chairman: Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3. Director: Giám đốc
4. Deputy/Vice Director: Phó Giám Đốc
5. CEO = Chief of Executive Operator/Officer: Tổng Giám đốc điều hành
6. Head of Department/Division: Trưởng Phòng, Trưởng Bộ phận
7. Team Leader: Trưởng Nhóm
8. Officer/Staff: Cán bộ, Nhân viên
9. Department (Dep’t): Phòng
10. Marketing Dep’t: Phòng Marketing, phòng Tiếp thị
11. Sales Dep’t: Phòng Kinh doanh, Phòng bán hàng
12. Pulic Relations Dep’t (PR Dep’t): Phòng Quan hệ công chúng
13. Administration Dep’t: Phòng Hành chính
14. Human Resource Dep’t (HR Dep’t): Phòng Nhân sự
15. Training Dep’t: Phòng Đào tạo
16. Accounting Dep’t: Phòng Kế toán
17. Treasury Dep’t: Phòng Ngân quỹ
18. International Relations Dep’t: Phòng Quan hệ Quốc tế
19. Local Payment Dep’t: Phòng Thanh toán trong nước
20. International Payment Dep’t: Phòng Thanh toán Quốc tế
21. Information Technology Dep’t (IT Dep’t): Phòng Công nghệ thông tin
22. Customer Service Dep’t: Phòng Chăm sóc Khách hàng
23. Audit Dep’t: Phòng Kiểm toán
24. Product Development Dep’t: Phòng Nghiên cứu và phát triển Sản phẩm.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Room 318, Floor 3, Lane 151a Thái Hà Yên Lãng Street, Đống Đa Dist
Hanoi