05/12/2019
CÂU NÓI THƯỜNG DÙNG HÀNG NGÀY:
おはようございます - ohayou ozaimasu : chào buổi sáng
こんにちは – konnichiwa : chào buổi trưa
こんばんは – konbanwa : chào buổi tối
おやすみなさい – oyasuminasai : chúc ngủ ngon
さようなら – sayounara : chào tạm biệt
ありがとう ございます - arigatou gozaimasu : cảm ơn
すみません – sumimasen : xin lỗi
おねがいします – onegaishimasu : làm ơn
おなまえは – onamaewa : bạn tên là gì
はじめまして - hajimemash*te : rất hân hạnh được làm quen (đây là lời chào lần đầu gặp mặt, và là câu nói đầu tiên trước khi giới thiệu về mình).
どうぞよろしくおねがいします - douzo yoroshiku onegaishimasu: rất vui được biết bạn và từ nay xin giúp đỡ (đây là câu nói kết thúc sau khi giới thiệu về mình).
どうぞ – douzo : xin mời
こちらこそよろしく - kochirakoso yoroshiku : chính tôi cũng mong được giúp đỡ
わかりました – wakarimash*ta : tôi hiểu rồi
どういたしまして – douitashimash*te: không có gì
ごめんください - gomenkudasai :xin lỗi có ai ở nhà không ( lời nói của khách khi đến của nhà chủ nhà).
どうぞおあがりください - douzo oagarikudasai : xin mời anh chị vào nhà
いらっしゃい – irasshai : rất hoan nghệnh anh/ chị đến chơi
しつれいします – sh*tsureishimasu : xin lỗi đã làm phiền anh/ chị
いただきます - itadakimasu : cảm ơn, tôi xin (đáp lại lời mời của người khác, nói trước khi ăn hoặc uống).
そろそろしつれいします - sorosoro sh*tsureishimasu : đã đến lúc tôi xin phép phài về
またいらっしゃってください - mata irasshatte kudasai : lúc khác mời anh chị lại đến chơi nhé
ざんねんですね - zannen desune : thật đáng tiếc
いらっしゃいませ - irasshaimase : xin mời vào (lời mời khách của người bán hàng).
いいてんきですね - ii tenki desune : thời tiết đẹp nhỉ
おでかけですか - odekake desuka : anh đi ra ngoài đấy hả
いっていらっしゃい – itteirasshai : anh đi nhé
いってまいります – ittemairimasu : tôi sẽ về ngay
ただいま – tadaima : tôi đã về đây
おかえりなさい – okaerinasai : anh về đấy à
すごいですね - sugoi desune : giỏi thế nhỉ
つかれました – tsukaremash*ta : tôi đã mệt rồi
おなかがすきました - onaka ga sukimash*ta : tôi đói rồi
おなかがいっぱです - onaka ga ippai desu : tôi no rồi
のどがかわきました - nodo ga kawakimash*ta : tôi khát
そうですね - sou desu ka : đúng thế nhỉ
はい , そうしましょう - hai, sou shimashou : vâng, làm như vậy đi
しょうしょうおまちください - shoushou omachi kudasai : xin chờ một chút
どうしましたか - doushimash*ta ka : anh bị làm sao vậy
ほんとうですか - hontou desu ka : có thật không
しばらくですね - shibaraku desu ne : lâu ngày quá nhỉ
しかたがない - shikata ga nai : không còn cách nào khác
いろいろおせわになりました - iroiro osewa ni narimash*ta : xin cảm ơn anh đã giúp đỡ
がんばろう – gambarou : cố gắng lên nào
どうぞおげんきで - douzo ogenki de : chúc sức khoẻ nhé
もういちどおねがいします - mou ichido onegaishimasu : làm ơn xi lặp lại lần nữa
ゆっくりしてください - yukkurish*te kudasai : xin nói chậm lại một chút
はじめましょう – hajimemashou : chúng ta bắt đầu nào
おわりましょう – owarimashou : chúng ta kết thúc thôi
やすみましょう – yasumimashou : chúng ta nghĩ thôi