Tiếng Hàn JKC

Tiếng Hàn JKC

Share

Trung Tâm Ngoại Ngữ JKC đào tạo tiếng Hàn sơ cấp, trung cấp, cao cấp và dịch thuật ; các lớp dạy Tiếng Việt cho người Hàn và khóa đặc biệt cho cô dâu Hàn

Photos from Cô Hằng Ngoại Ngữ - Lê Trọng Tấn's post 01/09/2018

Học thêm từ vựng nào.^^

Photos 28/05/2017

Coming soon...... Các em học sinh yêu quí chờ đón khoá học online của cô Hằng nhé. Sẽ thật hấp dẫn với nhiều nội dung phong phú.^^ Đêm nào cũng thức đến 1-2h để sớm ra mắt khoá học hoàn chỉnh phục vụ các em đây. Chương trình học online hiện đã hoàn thành khoá sơ cấp quyển 1 và 2, các bạn có nhu cầu học tiếng Hán từ con số 0 nhanh tay đăng ký nào.^^

Photos 27/02/2017

Khai giảng lớp tiếng Trung sơ cấp quyển 1 dành cho người mới bắt đầu!
Khai giảng vào thứ 5 (2/3/2017)
Lịch học: Thứ 3-5-7 (18:00 - 19:30)
Đặc biệt nếu các bạn đăng ký học trước ngày khai giảng sẽ được tặng giáo trình và bộ file nghe tiếng Trung sơ cấp!!!
Các em nhanh tay đăng ký với cô nhé!

🌟🌟🌟 Lịch khai giảng tháng 3 🌟🌟🌟
Sắp tới Cô Hằng sẽ khai giảng các lớp Anh, Trung đủ cả nhé các em, mau mau đăng kí để học thật tốt với cô nào!!!
------------------------------------------
💯💯💯Cô Hằng Ngoại Ngữ liên tục khai giảng các lớp tiếng Trung và Anh chất lượng và hiệu quả !📝📝📚📚
🏢Địa chỉ: tầng 4 - 976 Đường Láng
📲 Hotline: 04 62937345 - 0984.511.218

Photos from Cô Hằng Ngoại Ngữ's post 19/02/2017

Sắp đến kỳ thi HSK rồi! Các bạn đã chuẩn bị thật tốt hành trang để bước vào kỳ thi chưa ? :)

27/07/2016

Các câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản khi chúc mừng

1. 축하해요 [chuk-ha-he-yô] Xin chúc mừng

2.메리 크리스마스 [mê-ri-khư-ris-ma-sư] Chúc giáng sinh vui vẻ

3.새해 복 많이 받으세요 [se-he-bôk-man-hi-ba-tư-sê-yô] Chúc mừng năm mới

4.진심으로 축하합니다 [chin-si-mư-rô-chu-kha-ham-ni-tà] Thật lòng chúc mừng bạn.

5.행운을 빌어요 [Heng-u-nưl-bi-ro-yô] Chúc may mắn

6. 건배 [Kon-be] Cạn ly (dzô)

7. 좋은 하루 되세요 [Chô-ưn-ha-ru-tuê-sê-yô] Chúc một ngày tốt đẹp

8. 좋은 저녁 되세요 [Chô-ưn-cho-nyok-tuê-sê-yô] Chúc buổi tối tốt đẹp

9. 좋은 주말 되세요 [Chô-ưn-chu-mal-tuê-sê-yô] Chúc cuối tuần vui vẻ

10. 좋은 여행 되세요 [Chô-ưn-yo-heng-tuê-sê-yô] Chúc một chuyến đi tốt đẹp

11. 성공을 빕니다 [song-kông-ưl-bim-ni-ta] Chúc bạn thành công

12. 행복하시기를 바랍니다 [heng-book-ha-si-ki-rưl-ba-ram-ni-ta] Tôi chúc bạn mọi điều hạnh phúc.

13. 합격을 축하합니다! (Hap-kyo-kưl-chu-kha-ham-ni-ta) Chúc mừng thi đậu

27/07/2016

Gwiyomi Song 귀요미송 là bài hát nổi tiếng của nữ ca sĩ Hari. Ca khúc đã gây sốt không chỉ ở Hàn Quốc mà còn khắp nơi thế giới với giai điệu và lời bài hát vô cùng dễ thương như chính tên của nó - Bài hát Dễ thương.
Cùng biểu diễn Gwiyomi thôi
초코 머핀 한 조각 시켜놓고
고소한 우유한잔을 기다려요
오빠하고 나하고 꼭 마주 앉아서
서로 손바닥 위에 예쁜 낙서를 하죠

Choko meopin han jogak sikyeonoko
Gosohan uyuhanjaneul gidaryeoyo
Oppahago nahago kkok maju anjaseo
Seoro sonbadak wie yeppeun nakseoreul hajyo

한눈 팔지마 누가 뭐래도 내꺼 (내꺼)
다른 여자랑 말도 섞지마 난 니꺼 (난 니꺼)
새끼 손가락 걸고 꼭 약속해줘요
절대 나 혼자 내버려 두지 않기로

Hannun paljima nuga mworaedo naekkeo (naekkeo)
Dareun yeojarang maldo seokkjima nan nikkeo (nan nikkeo)
Saekki songarak geolgo kkok yaksokhaejwoyo
Jeoldae na honja naebeoryeo duji ankiro


1더하기1은 귀요미
2더하기2는 귀요미
3더하기3은 귀요미
귀귀 귀요미 귀귀 귀요미
4더하기4도 귀요미
5더하기5도 귀요미
6더하기6은 쪽쪽쪽쪽쪽쪽 귀요미 난 귀요미

Ildeo hagi ileun gwiyomi, ideo hagi ineun gwiyomi
Samdeo hagi sameun gwiyomi, gwigwi gwiyomi gwigwi gwiyomi
Sadeo hagi sado gwiyomi, odeo hagi odo gwiyomi
Yukdeo hagi yugeun jjokjjokjjokjjokjjokjjok gwiyomi nan gwiyomi

한눈 팔지마 누가 뭐래도 내꺼 (내꺼)
다른 여자랑 말도 섞지마 난 니꺼 (난 니꺼)
새끼 손가락 걸고 꼭 약속해줘요
절대 나 혼자 내버려 두지 않기로

Hannun paljima nuga mworaedo naekkeo (naekkeo)
Dareun yeojarang maldo seokkjima nan nikkeo (nan nikkeo)
Saekki songarak geolgo kkok yaksokhae jwoyo
Jeoldae na honja naebeoryeo duji ankiro

하나 둘 셋 눈 감고 내게 다가와
두 손으로 내 볼을 만지며 뽀뽀하려는
그 입술 막고서

Hana dul set nun gamgo naege dagawa
Du soneuro nae boreul manjimyeo ppoppoharyeoneun
Geu ipsul makgoseo

1더하기1은 귀요미
2더하기2는 귀요미
3더하기3은 귀요미
귀귀 귀요미 귀귀 귀요미
4더하기4도 귀요미
5더하기5도 귀요미
6더하기6은 쪽쪽쪽쪽쪽쪽 귀요미 난 귀요미

Ildeo hagi ileun gwiyomi, ideohagi ineun gwiyomi
Samdeo hagi sameun gwiyomi, gwigwi gwiyomi gwigwi gwiyomi
Sadeo hagi sado gwiyomi, odeo hagi odo gwiyomi
Yukdeo hagi yugeun jjokjjokjjokjjokjjokjjok gwiyomi nan gwiyomi


한눈 팔지마 누가 뭐래도 내꺼 (내꺼)
다른 여자랑 말도 섞지마 난 니꺼 (난 니꺼)
새끼 손가락 걸고 꼭 약속해줘요
절대 나 혼자 내버려 두지 않기로

절대 나 혼자 내버려 두지 않기로

Hannun paljima nuga mworaedo naekkeo (naekkeo)
Dareun yeojarang maldo seokkjima nan nikkeo (nan nikkeo)
Saekki songarak geolgo kkok yaksokhae jwoyo
Jeoldae na honja naebeoryeo duji ankiro

Jeoldae na honja naebeoryeo duji ankiro

26/07/2016

cùng học nhé các bạn ✌✌ ☺☺ ☺

26/07/2016

Cách khen ngợi một ai đó trong tiếng Hàn
Được khen
당신은친절하군요
tang-si-nưn-trin-trol-ha-kun-yô
Bạn là người tốt bụng
당신은사랑스러워요
tang-si-nưn-sa-rang-sư-ro-ua-yô
Bạn là người dễ thương
그넣게말해서고마워요
kư-not-kê-mal-he-so-kô-ma-ua-yô
cảm ơn Bạn đã nói như vậy
당산의칭찬이아주귀합니다
tang-si-nê-tring-tra-ni-a-chu-ki-ham-ni-tà
Lời khen của bạn thật quý hóa
당신은그것을좋아하는것보니까가뻐요.
tang-si-nưn-kư-ko-sưl-chô-a-ha-nưn-kot-pô-ni-k'a-ka-p'o-yô
Tôi mừng vì bạn thích nó
고맙습니다저도그게좋아해요.
kô-map-sưm-ni-ta cho-tô-kư-kê-chô-a-he-yô
Cám ơn bạn .Tôi cũng thích nó.
Nguồn : duhochanquoc

Cách học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu 25/07/2016

Tên môn học trong tiếng Hàn các bạn nhé :))
1. Toán học 수학 (xu-hắc)
2. Vật lý 물리학 (mu-li-hắc)
3. Hóa học 화학 (hoa-hắc)
4. Sinh học 생물학 (seng-mul-hắc)
5. Khoa học 과학 (coa-hắc)
6. Ngữ văn 국어 (cúc-o)
7. Văn học 문학 (mun-hắc)
8. Lịch sử 역사 (yoc-xa)
9. Địa lý 지리학 (chi-li-hắc)
10. Tiếng Anh 영어 (iơng-ơ)
11. Mĩ thuật 미술 (mi-xul)
12. Âm nhạc 음악 (ưm-ác)
⚠ ⚠ ⚠ Trung tâm ngoại ngữ JKC sắp khai giảng lớp học tiếng Hàn TOPIK 1 vào tháng 8 này. Các bạn nhanh tay liên hệ đăng kí để nhận slot nhé :) Mọi thắc mắc lên hệ qua sđt 0984.511.218 các bạn nhé :D

http://ngoaingujkc.com/chia-se-kinh-nghiem/cach-hoc-tieng-han-cho-nguoi-moi-bat-dau

Cách học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu

25/07/2016

Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng (PART 3)
Tiếng Hàn - Phiên âm - Tiếng Việt
버스 [pơsư] xe buýt
운전기사 [unchơn-ghisa] người lái xe
지하철 [chihachhơl] tàu điện ngầm
역 [yơc] ga
~호선 [~hôsơn] tuyến (số)
(tàu điện ngầm)
요금 [yôgưm] giá tiền / cước phí
버스정류장 [pơsư-chơngnyu-chang] bến xe buýt
매표소 [mephyôsô] điểm bán vé
교통카드 [kyôthôngkhađư] thẻ giao thông
현금 [hyơn-gưm] tiền mặt
구입하다/사다 [ku-iphađa/sađa] mua
돈을 내다 [tônưl neđa] trả tiền
타다 [thađa] đi (lên)
내리다/하차하다 [neriđa/hachhahađa] xuống (xe)
갈아타다 [karathađa] đổi xe (tàu)
환승역 [hoansưng-yơc] ga đổi xe (tàu)
단말기 [tanmalghi] máy quẹt thẻ
(thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe buýt)
찍다 [ch’ict’a] quẹt thẻ
벨을 누르다 [pêrưl nurưđa] bấm chuông
편의점 [phyơni-chơm] cửa hàng 24 giờ

어디 [ơđi] đâu (từ hỏi địa điểm)
가다 [kađa] đi
똑바로 [t’ôcp’arô] thẳng
오른쪽 [ôrưnch’ôc] bên phải
왼쪽 [uênch’ôc] bên trái
앞 [ap] trước
뒤 [tuy] sau
건너편 [kơnnơphyơn] đối diện
이쪽 [ich’ôc] lối này
저쪽 [chơch’ôc] lối kia
여기 [yơghi] đây
저기 [chơghi] kia
택시정류장 [thecs’i-chơngnyu-chang] bến xe tắc xi
지하철 역 [chihachhơ’llyơc] ga tàu điện ngầm
지하도 [chihađô] đường hầm
건너다 [kơnnơđa] đi qua
걷다 [kơt’a] đi bộ
돌다 [tôlđa] vòng / rẽ
돌아가다 [tôrakađa] quay lại
두 번째 [tu pơnch’e] thứ 2

24/07/2016

Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng (PART 2)
Tiếng Hàn - Phiên âm - Tiếng Việt
레스토랑 [lêsưthôrang] nhà hàng, tiệm ăn
열쇠 [yơls’uê] chìa khóa
귀중품 [kuy-chungphum] đồ có giá trị
예약하다 [yêyakhađa] đặt trước
모닝콜 [mô-ningkhôl] báo thức buổi sáng
청소하다 [chhơngsôhađa] dọn dẹp
세탁하다 [sêthakhađa] giặt giũ
엘리베이터 [êllibêithơ] thang máy
에어컨 [êơkhơn] máy điều hòa

식당 [sict’ang] nhà hàng, hiệu ăn
메뉴 [mê-nyu] thực đơn
맛있다 [masit’a] ngon
맛없다 [mađơpt’a] không ngon
맵다 [mept’a] cay
짜다 [ch’ađa] mặn
시키다 [sikhiđa] gọi (món ăn)
그릇 [kưrưt] bát
후식 [husic] món tráng miệng
밥 [pap] cơm
김치 [kimchhi] Kimchi
(dưa Hàn Quốc)
반찬 [panchhan] thức ăn
먹다 [mơct’a] ăn
마시다 [masiđa] uống
배고프다 [pegôphưđa] đói
배부르다 [peburưđa] no
주문하다 [chu-munhađa] gọi món ăn/đặt hàng
추가하다 [chhugahađa] thêm

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Hanoi
10000