Master Speaks - English Club of Communication

Master Speaks - English Club of Communication

Share

Speak Like A Master Nói tiếng Anh trôi chảy, tự nhiên như bạn trẻ Mỹ, Anh chưa bao giờ dễ như thế!

Tham gia CLB tiếng Anh Master Speaks - English Club of Communication các bạn sẽ có một môi trường năng động để phát triển toàn diện khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh của mình và có cơ hội được nâng cao các kỹ năng giao tiếp cơ bản khác \m/ \m/ \m/! (such as: các hoạt động ngoài trời, tour guides, MC, dancing,... very wonderful ! )

14/07/2020

Khoá tiếng Anh giao tiếp kết hợp Ngữ pháp dành cho người mất gốc

05/07/2020

[DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC TIẾNG ANH] LỚP GIAO TIẾP KẾT HỢP NGỮ PHÁP - HOÀN TIỀN 100% NẾU KHÔNG TIẾN BỘ

Giảng viên: Mr. Quang Tran
🔸CEO & Founder của công ty Up Travel Vietnam và Rose Kitchen Hanoi (lớp học nấu ăn trải nghiệm cho du khách nước ngoài đứng Top 1 các lớp học nấu ăn tốt nhất tại Hà Nội, xuất hiện trên 17 báo và Tạp chí trong và ngoài nước)
🔸Chuyên viên Điều hành - Tập đoàn Giáo dục KinderWorld (Singapore)
🔸Chuyên viên Kinh doanh - Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel
🔸Cựu sinh viên Khoa Tiếng Anh Thương Mại - ĐH Ngoại Thương Hà Nội
🔸Giải 3 Cuộc thi Hùng biện Tiếng Anh “Beepro 2010” được tổ chức bởi Trường ĐH Ngoại Thương
🔸Khách mời chương trình “Công Dân Toàn Cầu” – VTV3 chia sẻ mô hình học Tiếng Anh hiệu quả thông qua hoạt động tình nguyện
🔸Diễn giả chia sẻ kinh nghiệm viết Hồ sơ xin việc, kinh nghiệm phỏng vấn nói chung và các vòng tuyển dụng của chương trình Management Trainee (Quản trị viên Tập sự) nói riêng cho các bạn sinh viên được tổ chức bởi Trường ĐH Ngoại thương
🔸Phụ trách Đào tạo và Tuyển dụng, CLB Hanoikids (CLB Hướng dẫn viên du lịch tình nguyện cho du khách nước ngoài 2008 – 2010 )
🔸Người sáng lập kiêm Chủ tịch CLB Tiếng Anh Giao tiếp Master Speaks Club https://www.facebook.com/MasterSpeaksClub

-------
🔸Khóa học Ngữ pháp kết hợp Giao tiếp được ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu thiết thực nhất của tất cả các bạn học viên - những người mất gốc tiếng Anh muốn cải thiện khả năng giao tiếp, giao tiếp và giao tiếp. Học mãi mãi mà không thấy khá khẩm hơn đến mức tuyệt vọng.

🔸Khoá học đáp ứng được tốt nhất nhu cầu của công việc hiện tại cho người đã đi làm trong môi trường sử dụng tiếng Anh, cũng như chuẩn bị hành trang tốt nhất cho các bạn sinh viên sau khi ra trường có thể tự tin với khả năng Tiếng Anh của mình (đặc biệt là kỹ năng giao tiếp) để có cơ hội cao nhất ứng tuyển thành công vào các Công ty và Tập đoàn nước ngoài.

Thông tin học phí và đăng ký tham gia khóa học:
http://shorturl.at/iCDE9

-------
“Với kinh nghiệm gần 20 năm học chuyên sâu Tiếng Anh, 08 năm dạy Tiếng Anh, 10 năm giao lưu, làm việc với bạn bè, đồng nghiệp Quốc tế và các giải thưởng / thành tựu về Tiếng Anh, tôi thấu hiểu sâu sắc các vấn đề mà hầu hết những người học Tiếng Anh mắc phải. Từ đó, các phương pháp giảng dạy được thiết kế phù hợp và chuẩn mực với từng đối tượng học viên”

-------
KHOÁ HỌC CUNG CẤP:
🔸Nền tảng ngữ pháp vững chắc
🔸Kỹ năng giao tiếp hiệu quả
🔸Cách phát âm, ngữ điệu chuẩn
🔸Kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình về các chủ đề hấp dẫn, thú vị
🔸Chia sẻ về cơ hội nghề nghiệp, kinh nghiệm làm việc, kinh nghiệm phỏng vấn, hướng dẫn viết CV (Sơ yếu lí lịch), Cover Letter (Thư xin việc) khi ứng tuyển vào các công ty / tập đoàn đa Quốc gia cho các bạn sinh viên
🔸Cơ hội giao lưu với các cao thủ thành công với Tiếng Anh

-------
LIÊN HỆ:
🔸 Số điện thoại: (+84) 976768693
🔸Email: [email protected]

Photos 04/02/2014

TRUE, gentlemen? :)

Photos 03/01/2014

[PHÂN BIỆT FEW VÀ A FEW]

+ A few được dùng với nghĩa tích cực, trong khi few được dùng với nghĩa tiêu cực.

+ A few ám chỉ rằng hầu như không có sự thiếu hụt nào trong danh từ được định lượng, trong khi few ngụ ý rằng hầu như không có bất kỳ một chủ đề hay danh từ giống nhau được mô tả.

Ví dụ:
Peter is a man of few words.
Peter là người đàn ông ít nói
I just received a few letters.
Tôi vừa nhận được một vài bức thư.
There are few opportunities for promotion.
Có ít cơ hội thăng tiến
He asked me a few questions.
Ông ta hỏi tôi một vài câu hỏi.

Đừng chết ở tuổi 25... | Guu.VN 13/12/2013

Have a quick look and have a deep thought then...

Đừng chết ở tuổi 25... | Guu.VN "Phần lớn mọi người đã chết ở tuổi 25, chỉ có điểu đến 75 tuổi mới chôn mà thôi" (Most people die at 25 and aren’t buried until they’re 75) ―Benjamin Franklin

15/10/2013

Các bộ phận trên cơ thể, còn thiếu gì nào các bạn?

face: mặt
head: đầu
forehead: trán
hair: tóc
back: lưng
ear: tai
mouth: miệng
cheek: má
nose: mũi
nostril: lỗ mũi
jaw: quai hàm
beard: râu
tongue: lưỡi
tooth: răng
lip: môi
chest: ngực
chin: cằm
neck: cổ
shoulder: vai
buttocks: mông
hip; hông
knee: đầu gối
armpit: nách
hand: tay
leg: chân
feet: bàn chân
arm: cánh tay
forearm: cẳng tay
palm: lòng bàn tay
thumb: ngón tay cái
index finger: ngón trỏ
middle finger: ngón giữa
ring finger: ngón áp út
little finger: ngón út
finger nail: móng tay
finger: ngón tay
toe: ngón chân
knuckle: đốt ngón tay
eye: mắt
eyebrow: lông mày
eyelid: mi mắt
pupil: con ngươi
head: đầu
brain: não
heart; tim
lung: phổi
liver: gan
stomach:dạ dày

__^_Sussan_^__ :3

11/10/2013

Những câu nói hay sử dụng nè, các bạn ơi...!!!

1.Give me a certain time.
Cho tôi một ít thời gian.
2.Better luck next time.
Chúc may mắn lần sau.
3. I'm leaving. I've had enough of all this nonsense!
Tôi đi đây. Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa!

4. Is your translation correct?
Dịch có đúng/chính xác không?
5. It comes to nothing.
Nó không đi đến đâu đâu.
6. I'm going out of my mind!
Tôi đang phát điên lên đây!

7. I'll be right back.
Tôi quay lại ngay.
8. It's raining cats and dogs.
Trời mưa tầm tã.
9. It never rains but it pours.
Hoạ vô đơn chí.

10. I'm going to bed now – I'm beat.
Tôi đi ngủ đây – tôi rất mệt.
11. If you keep acting so dorky, you'll never get a girl friend!
Nếu cứ cư xử kỳ cục như vậy, mày chẳng bao giờ tìm được bạn gái đâu!
12. I'm pretty hot at tennis.
Tôi rất khá tennis.

13.If your job really sucks, leave it.
Nếu công việc của bạn tệ quá thì bỏ nó đi.
14.I've told you umpteen times.
Tôi đã nói với bạn nhiều lần lắm rồi.

15.If you don't work hard, you'll end up a zero.
Nếu không làm việc cực lực, bạn sẽ trở thành người vô dụng.
16.I'm dying for a cup of coffee.
Tôi đang thèm một ly cà phê.

17.I'm not sure if you remember me.
Không biết bạn còn nhớ tôi không.
18.It's better than nothing.
Có còn hơn không.
19.If you've really decided to quit the music business, then so be it.
Nếu bạn quyết định không làm trong ngành âm nhạc nữa, vậy thì làm đi.

20.I never miss a chance.
Tôi chưa bao giờ bỏ lỡ dịp nào.
21.It's all the same to me.
Tôi thì gì cũng được.

22.I'd rather wait until tomorrow, sir, if it's all the same to you.
Tôi sẽ chờ đến ngày mai, thưa ông, nếu ông không phiền.
23.If it's all the same to you = If you don't mind.
Nếu bạn không phiền.

24.It has no effect on you!
Có ảnh hưởng gì đến anh đâu!
25.Is there anything being searched unavailable?
Có cái gì tìm mà không có không?

26.He stank the whole house out with his cigarette smoke.
Anh ấy làm cả ngôi nhà nồng nặc mùi thuốc lá.
27.He's nothing to me.
Với tôi nó chẳng/không là gì cả.

28.He who knows nothing, doubts nothing.
Điếc không sợ súng.
29.Here, just press this button. There's nothing to it.
Đây, chỉ cần nhấn nút này. Có gì ghê gớm đâu.

30.He's hitting on her.
Hắn đang tán tỉnh cô ấy.
31.He sometimes acts like an airhead.
Thỉnh thoảng nó làm như thằng ngu đần.
32.
He's one of Hollywood's hottest young directors.
Anh ấy là một trong những đạo diễn trẻ thành công nhất Hollywood.

33.He gave me a hot tip.
Ông ấy cho tôi một lời khuyên hữu ích.
34.He's a hot musician.
Ông ấy là một nhạc sĩ giỏi.

35.He just clams up if you ask him about his childhood.
Anh ấy chỉ im thin thít nếu bạn hỏi về thời thơ ấu của anh ấy.
36.He has spoken so highly of you.
Ông ấy nói nói tốt (ca) về bạn dữ lắm.

37.Come through with flying colors.
Thành công rực rỡ; thành công mỹ mãn.
38.Could you give me a hand?
Bạn có thể giúp tôi một tay được không?
39.Could you be more specific?
Anh có thể nói rõ hơn được không?

40.Don't knit your brows/eyebrows.
Đừng có cau mày.
41.Add fuel to the fire/flames.
Thêm dầu vào lửa.
42.At the top of one's lung.
La lớn; la rống lên.

43.Ahead of time/schedule.
Trước thời gian qui định.
44.And another thing...
Thêm một chuyện nữa...

45.As long as it works.
Miễn là nó hiệu quả.
46.Give that back, you idiot!
Trả lại đây, thằng ngu!
47.Get the hell out of here.
Biến khỏi đây thôi.

- Bí Quyết Tự Học Tiếng Anh - -Sussan-

06/10/2013

Loaloa....a! Đáp án cho Cuộc thi: " Hỏi đáp món ăn-Nhận quà thú vị" các bạn ơi:

1. Sushi - Japan,
2. Borscht - Ukraine,
3. Cao Lau - Vietnam,
4. Haggis - Scotland,
5. Pizza - Italia

Xin chúc mừng các bạn có đáp án đúng 2/5 bức tranh. Xin mời các bạn chiều nay lúc 16:15 đến phòng 14, tầng 1 - THCS Láng Thượng, Phố Chùa Láng, Đống Đa (Đối diện Chùa Láng) để tham gia workshop và bốc thăm nhận voucher nhé!

See all you there!

04/10/2013

One super exciting secret is about to be shared.
Watch out guys!!!

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Website

Address


Lang Thuong Junior High School
Hanoi