16/02/2017
***Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện****
1. Electric network/grid :mạng (lưới) điện
- medium voltage grid:lưới trung thế
- low voltage grid:lưới hạ thế
- high voltage grid:lưới cao thế
- extremely high voltage grid: lưới cực cao thế
- extra high voltage grid:lưới siêu cao thế
2. Electric power system: hệ thống điện (HTĐ)
3. Electricity generation: Phát điện
4. Electricity transmission: truyền tải điện
- transmission lines: đường dây truyền tải
5. Power plant: nhà máy điện
- Hydroelectric power plant: nhà máy điện
- Thermal power plant: nhà máy nhiệt điện
- Tidal power plant: nhà máy điện thủy triều
- Wind power plant: nhà máy điện gió
6. Electricity distribution: phân phối điện
7. Consumption :tiêu thụ
- consumer: hộ tiêu thụ
8. Power: công suất
- reactive power: công suất phản kháng
- power factor : hệ số công suất
- apparent power: công suất biểu kiến
9. Load: phụ tải điện
- load shedding: sa thải phụ tải
- load curve: biểu đồ phụ tải
- unblanced load: phụ tải không cân bằng
- symmetrical load: phụ tải đối xứng
- peak load: phụ tải đỉnh, cực đại
10. Frequency : tần số
- frequency range: Dải tần số
1. (System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện
2. (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện
3. (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện
4. (Connection point) = Điểm đấu nối
5. (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện
6. (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
7. (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện
8. (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện
9. Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành
10. Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện
11. Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện
12. Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện
13. Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
14. Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
15. Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha
16. Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
1. Main generator: Máy phát điện chính
2. Electric generator: Máy phát điện
3. Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực
4. Synchronous generator: máy phát đồng bộ
5. Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động
6. Turbine: Tuabin
- Air turbine: Tuabin khí
- Steam turbine: Tuabin hơi
- Wind turbine: Tuabin gió
7. Governor : Bộ điều tốc
- Turbine governor: Bộ điều tốc tuabin
- Centrifugal governor: Bộ điều tốc ly tâm
8. Exitation system : Hệ thống kích từ
- Series generator: máy phát kích từ nối tiếp
- Separately excited generator: máy phát điện kích từ độc lập
- Shunt generator: máy phát kích từ song song
- Excitation switch (EXS): công tắc kích từ ( mồi từ)
- Brushless exitation system: Hệ thống kích từ không chổi than
9. Synchronizing (SYN): Hòa đồng bộ
- Synchronizing lamp (SYL): Đèn hòa đồng bộ
- Auto synchronizing device (ASD): Thiết bị hòa đồng bộ tự động
1. (System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện
2. (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện
3. (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện
4. (Connection point) = Điểm đấu nối
5. (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện
6. (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
7. (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện
8. (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện
9. Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành
10. Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện
11. Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện
12. Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện
13. Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
14. Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
15. Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha
16. Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
từ vựng chuyên ngành điện
Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:
1. Service security = Độ an toàn cung cấp điện
2. Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện
3. Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải
4. Load stability = Độ ổn định của tải
5. Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối
6. Overload capacity = Khả năng quá tải
7. System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống
8. Load forecast = Dự báo phụ tải
9. Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện
10. Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện
Từ vựng về Máy biến áp (Transformer):
1. Three-winding transformer: Máy biến áp 3 cuộn dây
2. Two-winding transformer: Máy biến áp 2 cuộn dây
3. Auto transformer : Máy biến áp tự ngẫu
4. Secondary voltage : điện áp thứ cấp
5. Primary voltage : điện áp sơ cấp
6. Step-up transformer: MBA tăng áp
7. Tap changer: Bộ chuyển nấc (MBA)
8. Step-down transformer: MBA giảm áp
Punching: lá thép đã được dập định hình.
OLTC – on load tap changer: Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA)
3p cỉrcuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha. Nó là máy cắt 3 cực. 3p = 3 poles.
Winding: dây quấn (trong máy điện).
Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn. Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát.
Wiring: công việc đi dây.
Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai.
Bushing: sứ xuyên.
Differential relay: rơ le so lệch.
Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu.
Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai.
Varỉac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay.
Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện.
PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường. Cũng dùng VT: voltage transformer.
Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch.
Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng.
Earth fault: sự cố chạm đất.
Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố.
Loss of field: mất kích từ.
Field: trong lý thuyết thì nó là trường. (như điện trường, từ trường…). Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích. Trong triết học nó là lĩnh vực. thông thường, nó là.. cánh đồng.
Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng. Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải (bơm chẳng hạn).
Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín.
Or***ce: lỗ tiết lưu.
Check valve: van một chiều
Từ vựng liên quan đến Hệ thống phát điện:
2. Main generator: Máy phát điện chính
1. Electric generator: Máy phát điện
3. Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực
5. Synchronous generator: máy phát đồng bộ
4. Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động
6. Turbine: Tuabin
- Air turbine: Tuabin khí
- Steam turbine: Tuabin hơi
- Wind turbine: Tuabin gió
8. Governor : Bộ điều tốc
- Turbine governor: Bộ điều tốc tuabin
- Centrifugal governor: Bộ điều tốc ly tâm
7. Exitation system : Hệ thống kích từ
- Series generator: máy phát kích từ nối tiếp
- Separately excited generator: máy phát điện kích từ độc lập
- Shunt generator: máy phát kích từ song song
- Excitation switch (EXS): công tắc kích từ ( mồi từ)
- Brushless exitation system: Hệ thống kích từ không chổi than
9. Synchronizing (SYN): Hòa đồng bộ
- Synchronizing lamp (SYL): Đèn hòa đồng bộ
- Auto synchronizing device (ASD): Thiết bị hòa đồng bộ tự động
Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:
1. Service security = Độ an toàn cung cấp điện
2. Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện
3. Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải
4. Load stability = Độ ổn định của tải
5. Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối
6. Overload capacity = Khả năng quá tải
7. System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống
8. Load forecast = Dự báo phụ tải
9. Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện
10. Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện
Từ vựng về Máy biến áp (Transformer):
1. Three-winding transformer: Máy biến áp 3 cuộn dây
2. Two-winding transformer: Máy biến áp 2 cuộn dây
3. Auto transformer : Máy biến áp tự ngẫu
4. Secondary voltage : điện áp thứ cấp
5. Primary voltage : điện áp sơ cấp
6. Step-up transformer: MBA tăng áp
7. Tap changer: Bộ chuyển nấc (MBA)
8. Step-down transformer: MBA giảm áp
Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
OLTC – on load tap changer: Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA)
Ammeter : Ampe kế
Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
Busbar : Thanh dẫn
Circuit Breaker :Aptomat hoặc máy cắt
Contactor : Công tắc tơ
Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
Current carrying capacity: Khả năng mang tải
Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện
Dielectric insulation :Điện môi cách điện
Downstream circuit breaker:Bộ ngắt điện cuối nguồn
Earthing system :Hệ thống nối đất
Earth conductor : Dây nối đất
Equipotential bonding :Liên kết đẳng thế
Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm
Fire retardant : Chất cản cháy
Impedance Earth : Điện trở kháng đất
Light emitting diode : Điốt phát sáng
Instantaneous current : Dòng điện tức thời
Neutral bar : Thanh trung hoà
Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
Relay : Rơ le
Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch
Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
Voltage drop : Sụt ápaccesssories : phụ kiện
Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
alarm bell : chuông báo tự động
cable :cáp điện
burglar alarm : chuông báo trộm
conduit :ống bọc
Direct current :điện 1 chiều
current :dòng điện
electric door opener : thiết bị mở cửa
electrical insulating material : vật liệu cách điện
electrical appliances : thiết bị điện gia dụng
fixture :bộ đèn
illuminance : sự chiếu sáng
high voltage :cao thế
jack :đầu cắm
leakage current : dòng rò
lamp :đèn
live wire :dây nóng
neutral wire :dây nguội
low voltage : hạ thế
photoelectric cell : tế bào quang điện
smoke bell : chuông báo khói
relay : rơ-le
smoke detector : đầu dò khói
Capacitor : Tụ điện
wire :dây điện
Compensate capacitor : Tụ bù
Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng
Cooling fan : Quạt làm mát
Current transformer : Máy biến dòng
Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi
Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng
Earthing leads : Dây tiếp địa
Lifting lug : Vấu cầu
Magnetic contact : công tắc điện từ
Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng
Magnetic Brake : bộ hãm từ
Phase reversal : Độ lệch pha
Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
Potential pulse : Điện áp xung
Selector switch : Công tắc chuyển mạch
Rated current : Dòng định mức
Starting current : Dòng khởi động
Vector group : Tổ đầu dây”Magnetic contact : Hãm từ” có phải là: Công tắc (tiếp điểm) từ
relay : công tắc điện tự động
low voltage :trung thế
Circuit Breaker : Cầu dao điện Aptomat hoặc máy cắt
Current carrying capacity: Khả năng tải dòng Khả năng mang tải
Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
Earth conductor : Dây dẫn đất Dây nối đất
Power station: trạm điện.
Fire retardant : Chất cản cháy
Bushing: sứ xuyên.
Circuit breaker: máy cắt.
Disconnecting switch: Dao cách ly.
Power transformer: Biến áp lực.
Current transformer: máy biến dòng đo lường.
Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn.
Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
pressure gause: đồng hồ áp suất.
Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
Pressure switch: công tắc áp suất.
Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
Position switch: tiếp điểm vị trí.
Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
Control board: bảng điều khiển.
control switch: cần điều khiển.
Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
selector switch: cần lựa chọn.
Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
Alarm: cảnh báo, báo động.
Protective relay: rơ le bảo vệ.
Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
Differential relay: rơ le so lệch.
Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
Over current relay: Rơ le quá dòng.
Distance relay: rơ le khoảng cách.
Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
Time delay relay: rơ le thời gian.
Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.
Over voltage relay: rơ le quá áp.
Under voltage relay: rơ le thấp áp.
Earth fault relay: rơ le chạm đất.
Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter… các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…
Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
- Giá trị định mức (Rated value)
- Điện áp danh định của hệ thống điện (Nominal voltage of a system)
- Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)
- Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)
- Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)
- Cấp điện áp (Voltage level)
- Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)
- Độ lệch điện áp (Voltage deviation)
- Dao độngđiện áp (Voltage fluctuation)
- Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)
- Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))
- Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)
- Phục hồi điện áp (Voltage recovery)
- Dâng điện áp (Voltage surge)
- Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)
- Quá điện áp sét (Lightning overvoltage
- Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)
- Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)
- Cấp cách điện (Insulation level)
- Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)
- Cách điện ngoài (External insulation)
- Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)
- Cách điện trong (Internal insulation)
- Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)
- Cách điện phụ (Auxiliary insulation)
- Cách điện chính (Main insulation)
- Cách điện kép (Double insulation)
- Truyền tải điện (Transmission of electricity)
- Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)
- Phân phối điện (Distribution of electricity)
- Điểm đấu nối (Connection point)
- Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)
- Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)
- Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)
- Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)
- Độ ổn định của tải (Load stability)
- Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)
- Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)
- Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)
- Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)
- Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)
- Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)
- Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)
- Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)
- Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)
- Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)
- Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)
- Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)
- Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)
- Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)
- Khả năng quá tải (Overload capacity)
- Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)
- Sa thải phụ tải (Load shedding)
- Công suất dự phòng của một hệ thống điện (Reserve power of a system)
- Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện) (Available capacity of a unit (of a power station)
- Dự phòng nóng (Hot stand-by)
- Dự báo phụ tải (Load forecast)
- Dự phòng nguội (Cold reserve) I.1.79. Dự phòng sự cố (Outage reserve)
- Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)
- Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)
- Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)
- Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)
- Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)
- Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)
- Độ an toàn cung cấp điện (Service security)
- Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)
- Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)
- Sự phục hồi tải (Load recovery)
tiếng anh ngành điện
(Nữ sinh ngành điện)
Generator: máy phát điện.
Power plant: nhà máy điện.
Field: cuộn dây kích thích.
Connector: dây nối.
Winding: dây quấn.
Lead: dây đo của đồng hồ.
Exciter: máy kích thích.
Wire: dây dẫn điện.
Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
Field volt: điện áp kích thích.
Field amp: dòng điện kích thích.
Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
Governor: bộ điều tốc.
Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
Hydrolic: thủy lực.
Armature: phần cảm.
Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.
Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
Condensat pump: Bơm nước ngưng.
Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
Brush: chổi than.
Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
Tachometer: tốc độ kế
Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung.
Tachogenerator: máy phát tốc.
Coupling: khớp nối
Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
Ignition transformer: biến áp đánh lửa.
Burner: vòi đốt.
Spark plug: nến lửa, Bu gi.
Solenoid valve: Van điện từ.
Control valve: van điều khiển được.
Check valve: van một chiều.
Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.
Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.
Automatic circuit recloser (ACR)………………… Máy cắt tự đóng lại.
Air circuit breakers (ACB)………………………….. Máy cắt không khí.
Area control error (ACE)……………………………… Khu vực kiểm soát lỗi.
Automatic frequency control (AFC)………………. Điều khiển tần số tự động.
Analog digital converter (ADC)……………………. Bộ biến đổi tương tự số.
Arithmatic logic unit (ALU)………………………… Bộ số học và logic (một mạch điện tử thực hiện phép tính số học và logic).
Automated meter reading (AMR )………………… Đọc điện kế tự động.
Automatic generation control (AGC)………………. Điều khiển phân phối công suất tự động.
Automatic transfer switch (ATS)……………………. Thiết bị chuyển nguồn tự động.
Direction…………………………………………………….. Chiều hướng, phương hướng.
Autoreclosing schemes (ARS)……………………….. Sơ đồ tự đóng lại tự động.
Straight forward……………………………………………. Thẳng tới.
Spinning………………………………………………………. Xoay tròn.
Complicated……………………………………………….. Phức tạp.
Coil……………………………………………………………. Cuộn dây.
Constant………………………………………………………… Liên tục, liên tiếp.
Magnetic field………………………………………………… Từ trường.
Motion…………………………………………………………… Chuyển động.
Slip rings………………………………………………………. Vòng quét trên trục, nơi tiếp xúc với chổi quét.
Brushes…………………………………………………………. Chổi than trong các động cơ.
Air distribution system……………………………………. Hệ thống điều phối khí.
Busbar………………………………………………………….. Thanh dẫn.
Ammeter……………………………………………………….. Ampe kế.
Cast resin dry transformer………………………………. Máy biến áp khô.
Compact fluorescent lamp…………………………….. Đèn huỳnh quang.
Circuit breaker………………………………………………. Aptomat hoặc máy cắt.
Contactor……………………………………………………… Công tắc tơ.
Dielectric insulation……………………………………….. Điện môi cách điện.
Current carrying capacity……………………………….. Khả năng mang tải.
Distribution Board………………………………………….. Tủ/bảng phân phối điện.
Earth conductor……………………………………………… Dây nối đất.
Downstream circuit breaker……………………………. Bộ ngắt điện cuối nguồn.
Earthing system…………………………………………….. Hệ thống nối đất.
Fire retardant………………………………………………. Chất cản cháy.
Equipotential bonding…………………………………… Liên kết đẳng thế.
Galvanised component…………………………………. Cấu kiện mạ kẽm.
Instantaneous current……………………………………. Dòng điện tức thời.
Impedance earth…………………………………………… Điện trở kháng đất.
Light emitting diode……………………………………. Điốt phát sáng.
Oil immersed transformer……………………………. Máy biến áp dầu.
Neutral bar ……………………………………………….. Thanh trung tính.
Outer sheath………………………………………………. Vỏ bọc dây điện.
Sensor / Detector ………………………………………… Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm.
Relay………………………………………………………….. Rơ le.
Switching panel …………………………………………… Bảng đóng ngắt mạch.
Upstream circuit breaker……………………………….. Bộ ngắt điện đầu nguồn.
Tubular fluorescent lam………………………………… Đèn ống huỳnh quang.
Voltage drop………………………………………………. Sụt áp.
Alarm bell………………………………………………….. Chuông báo tự động.
Accesssories………………………………………………. Phụ kiện.
Burglar alarm……………………………………………….. Chuông báo trộm.
AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều.
FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số.
DC _ Direct Current : Dòng điện một chiều.
LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi có cắt tải
FCO _ Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi
CB _ Circuit Breaker : Máy cắt.
MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker : Máy cắt khối có dòng cắt > 100A
ACB _ Air Circuit Breaker : Máy cắt bằng không khí
MCB _ Miniature Circuit Breaker : Bộ ngắt mạch loại nhỏ
RCD _ Residual Current Device : Thiết bị chống dòng điện dư.
VCB _ Vacuum Circuit Breaker : Máy cắt chân không.
DF : Distortion Factor : hệ số méo dạng
BJT: Bipolar Junction Transistor
THD : Total Harmonic Distortion : độ méo dạng tổng do sóng hài
MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor
trong đó FET : field efect transistor là transistor hiệu ứng trường
controlled output : tín hiệu ra
reference input : tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn
MIMO : multi input multi output : hệ thống nhìu ngõ vào , nhìu ngõ ra
SISO : single input single output : hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra
Air distribution system ……………………………: Hệ thống điều phối khí
Busbar ………………………………………….. ….: Thanh dẫn
Ammeter ………………………………………….. .: Ampe kế
Circuit Breaker ……………………………………..: Aptomat hoặc máy cắt
Cast-Resin dry transformer……………………….: Máy biến áp khô
Compact fluorescent lamp…………………………: Đèn huỳnh quang
Current carrying capacity………………………….: Khả năng mang tải
Contactor ………………………………………….. : Công tắc tơ
Dielectric insulation ………………………………..: Điện môi cách điện
Downstream circuit breaker………………………..: Bộ ngắt điện cuối nguồn
Distribution Board …………………………………..: Tủ/bảng phân phối điện
Earth conductor …………………………………….: Dây nối đất
Equipotential bonding ………………………………: Liên kết đẳng thế
Earthing system …………………………………….: Hệ thống nối đất
Fire retardant ……………………………………….: Chất cản cháy
Impedance Earth ……………………………………: Điện trở kháng đất
Galvanised component ……………………………..:Cấu kiện mạ kẽm
Instantaneous current ……………………………..: Dòng điện tức thời
Neutral bar ………………………………………….. : Thanh trung hoà
Light emitting diode ………………………………..: Điốt phát sáng
Oil-immersed transformer……………………………: Máy biến áp dầu
Relay ………………………………………….. ……..: Rơ le
Outer Sheath ………………………………………..: Vỏ bọc dây điện
Sensor / Detector ………………………….: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
Tubular fluorescent lamp……………………………: Đèn ống huỳnh quang
Switching Panel ……………………………………..: Bảng đóng ngắt mạch
Upstream circuit breaker…………………………….: Bộ ngắt điện đầu nguồn
accesssories ………………………………………….: phụ kiện
Voltage drop ………………………………………….: Sụt áp
alarm bell ………………………………………….. ….: chuông báo tự động
cable ………………………………………….. ……….:cáp điện
burglar alarm ………………………………………….. : chuông báo trộm
conduit ………………………………………….. …….:ống bọc
Direct current ………………………………………….: điện 1 chiều
current ………………………………………….. …….:dòng điện
electric door opener …………………………………..: thiết bị mở cửa
electrical insulating material ………………………….: vật liệu cách điện
electrical appliances …………………………………..: thiết bị điện gia dụng
fixture ………………………………………….. ………:bộ đèn
illuminance ………………………………………….. …: sự chiếu sáng
high voltage ……&hellip