Tiếng Trung Gamuda 0982779366

Tiếng Trung Gamuda 0982779366

Share

TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI LỚN VÀ TRẺ EM

13/04/2026

4/6/2025-24/1/2026 hoàn thành từ con số 0 đến Hsk4
Thật đáng khen cho 1 bạn học sinh lớp 12
Vì cuối cấp trên trường bài tập chất đống
Nhưng vẫn nỗ lực và kỷ luật
Lâu lâu mới gặp 1 bạn như vậy 🥰🥰🥰

23/03/2026

[1] 菠菜 (bōcài): Cải bó xôi (Rau bina)
[2] 芥兰 (jièlán): Cải rổ (Cải làn)
[3] 空心菜 (kōngxīncài): Rau muống
[4] 上海青 (shànghǎiqīng): Cải chíp (Cải thìa)
[5] 油菜 (yóucài): Cải ngọt
[6] 生菜 (shēngcài): Xà lách
[7] 大白菜 (dàbáicài): Cải thảo
[8] 娃娃菜 (wáwácài): Cải thảo non
[9] 茼蒿 (tónghāo): Cải cúc (Tần ô)
[10] 芹菜 (qíncài): Cần tây
[11] 土豆 (tǔdòu): Khoai tây
[12] 胡萝卜 (húluóbó): Cà rốt
[13] 白萝卜 (báiluóbó): Củ cải trắng
[14] 地瓜 (dìguā): Khoai lang (còn gọi là 番薯 fānshǔ)
[15] 芋头 (yùtou): Khoai môn
[16] 洋葱 (yángcōng): Hành tây
[17] 大蒜 (dàsuàn): Tỏi (củ tỏi)
[18] 姜 (jiāng): Gừng
[19] 莲藕 (lián'ǒu): Củ sen
[20] 黄瓜 (huángguā): Dưa chuột (Dưa leo)
[21] 西红柿 (xīhóngshì): Cà chua (còn gọi là 番茄 fānqié)
[22] 茄子 (qiézi): Cà tím
[23] 南瓜 (nángguā): Bí ngô (Bí đỏ)
[24] 冬瓜 (dōngguā): Bí xanh (Bí đao)
[25] 苦瓜 (kǔguā): Mướp đắng (Khổ qua)
[26] 丝瓜 (sīguā): Mướp hương
[27] 青椒 (qīngjiāo): Ớt chuông xanh
[28] 辣椒 (làjiāo): Ớt
[29] 香菇 (xiānggū): Nấm hương
[30] 金针菇 (jīnzhēngū): Nấm kim châm
[31] 平菇 (pínggū): Nấm bào ngư
[32] 葱 (cōng): Hành lá
[33] 香菜 (xiāngcài): Rau mùi (Ngò rí)

07/03/2026

50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG MÁY TÍNH TRONG VĂN PHÒNG.
1。定位 (dìngwèi) – Định vị
2。标定 (biāodìng) – Hiệu chuẩn
3。复检 (fùjiǎn) – Kiểm tra lại
4。启动 (qǐdòng) – Khởi động
5。停止 (tíngzhǐ) – Dừng
6。复位 (fùwèi) – Reset
7。保存 (bǎocún) – Lưu
8。导入 (dǎorù) – Nhập vào
9。导出 (dǎochū) – Xuất ra
10。截图 (jiétú) – Chụp màn hình
11。放大 (fàngdà) – Phóng to
12。缩小 (suōxiǎo) – Thu nhỏ
13。旋转 (xuánzhuǎn) – Xoay
14。移动 (yídòng) – Di chuyển
15。拖动 (tuōdòng) – Kéo thả
16。选择 (xuǎnzé) – Chọn
17。取消 (qǔxiāo) – Hủy
18。返回 (fǎnhuí) – Trở về
19。新建 (xīnjiàn) – Tạo mới
20。打开 (dǎkāi) – Mở
21。关闭 (guānbì) – Đóng
22。编辑 (biānjí) – Chỉnh sửa
23。复制 (fùzhì) – Copy
24。粘贴 (zhāntiē) – Dán
25。删除 (shānchú) – Xóa
26。重命名 (chóng mìngmíng) – Đổi tên
27。重载 (chóngzài) – Nạp lại
28。调试 (tiáoshì) – Debug
29。记录 (jìlù) – Ghi lại
30。回放 (huífàng) – Phát lại
31。暂停 (zàntíng) – Tạm dừng
32。继续 (jìxù) – Tiếp tục
33。刷新 (shuāxīn) – Làm mới
34。应用 (yìngyòng) – Áp dụng
35。确认 (quèrèn) – Xác nhận
36。提交 (tíjiāo) – Gửi / Submit
37。重置 (chóngzhì) – Thiết lập lại
38。锁定 (suǒdìng) – Khóa
39。解锁 (jiěsuǒ) – Mở khóa
40。过滤 (guòlǜ) – Lọc
41。排序 (páixù) – Sắp xếp
42。搜索 (sōusuǒ) – Tìm kiếm
43。预览 (yùlǎn) – Xem trước
44。导览 (dǎolǎn) – Hướng dẫn
45。权限设置 (quánxiàn shèzhì) – Cài đặt quyền
46。语言切换 (yǔyán qiēhuàn) – Chuyển ngôn ngữ
47。日志查看 (rìzhì chákàn) – Xem log
48。上传 (shàngchuán) – Upload
49。下载 (xiàzǎi) – Download
50。退出 (tuìchū) – Thoát

01/03/2026

Cô Hiền - tiếng Trung Gamuda 0982779366
Số 7 đường 2-3 gamuda

LỚP TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
HỌC BUỔI SÁNG
LỊCH HỌC: THỨ 2-5 LÚC 9H00

Học phí: 150k/b
Cảm ơn mọi người!

16/02/2026

除夕除夕
除去烦恼
迎接希望
🥰🥰🥰

06/02/2026

TIẾNG TRUNG GAMUDA THÔNG BÁO
LỊCH NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN

THỜI GIAN NGHỈ: TỪ THỨ BẢY - 14/02/2026 (TỨC 27/12 ÂM LỊCH)
THỜI GIAN LÀM VIỆC TRỞ LẠI: THỨ BA - 24/02/2026 (TỨC MỒNG 8 ÂM LỊCH)

CẢM ƠN MỌI NGƯỜI ĐÃ TIN TƯỞNG VÀ ĐỒNG HÀNH TRONG NĂM VỪA QUA
CHÚC MỌI NGƯỜI NĂM MỚI SỨC KHỎE - BÌNH AN - VẠN SỰ NHƯ Ý!

29/12/2025

TIẾNG TRUNG GAMUDA
THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH
THỜI GIAN NGHỈ: THỨ NĂM, NGÀY 01/01/2026
THỜI GIAN ĐI LÀM TRỞ LẠI: THỨ SÁU, NGÀY 02/01/2026

CHÚ Ý: CÁC LỚP CÓ NHU CẦU HỌC TRONG DỊP LỄ VUI LÒNG CHỦ ĐỘNG TRAO ĐỔI VỚI GIÁO VIÊN
XIN CẢM ƠN!
CHÚC MỌI NGƯỜI NĂM MỚI SỨC KHỎE - BÌNH AN - VẠN SỰ NHƯ Ý!

12/10/2025

Thôi dùng luôn 5g 😅😅😅

07/10/2025

📌 Lượng từ phổ biến nhất
个 (gè): cái, chiếc (lượng từ chung cho người và vật – dùng rất phổ biến)
Ví dụ: 一个人 (yí ge rén) – một người

🧍‍♂️ Lượng từ cho người
位 (wèi): vị (lịch sự hơn “个”)
Ví dụ: 一位老师 (yí wèi lǎoshī) – một giáo viên
名 (míng): người (dùng trong danh sách, cuộc thi)
Ví dụ: 三名学生 (sān míng xuéshēng) – ba học sinh

📚 Lượng từ cho sách vở, giấy tờ
本 (běn): quyển (sách, sổ)
Ví dụ: 一本书 (yì běn shū) – một quyển sách
张 (zhāng): tờ, miếng (dùng cho giấy, bản đồ, ảnh...)
Ví dụ: 一张纸 (yì zhāng zhǐ) – một tờ giấy
篇 (piān): bài (dùng cho bài văn, bài báo)
Ví dụ: 一篇文章 (yì piān wénzhāng) – một bài viết

🧦 Lượng từ cho quần áo
件 (jiàn): chiếc (áo, sự việc)
Ví dụ: 一件衣服 (yí jiàn yīfu) – một cái áo
条 (tiáo): chiếc (dài: quần, cá, đường...)
Ví dụ: 一条裤子 (yì tiáo kùzi) – một cái quần
双 (shuāng): đôi (giày, tất, đũa)
Ví dụ: 一双鞋 (yì shuāng xié) – một đôi giày

🚗 Lượng từ cho phương tiện
辆 (liàng): chiếc (xe cộ)
Ví dụ: 一辆车 (yí liàng chē) – một chiếc xe
架 (jià): chiếc (máy bay, máy ảnh)
Ví dụ: 一架飞机 (yí jià fēijī) – một chiếc máy bay

🐶 Lượng từ cho động vật
只 (zhī): con (chó, mèo, chim, tay, mắt…)
Ví dụ: 一只猫 (yì zhī māo) – một con mèo
条 (tiáo): con (dài: rắn, cá, chó…)
Ví dụ: 一条鱼 (yì tiáo yú) – một con cá
匹 (pǐ): con (ngựa)
Ví dụ: 一匹马 (yì pǐ mǎ) – một con ngựa

🧴 Lượng từ cho chai, ly, đồ uống
杯 (bēi): ly, cốc
Ví dụ: 一杯水 (yì bēi shuǐ) – một cốc nước
瓶 (píng): chai
Ví dụ: 一瓶可乐 (yì píng kělè) – một chai coca
碗 (wǎn): bát
Ví dụ: 一碗饭 (yì wǎn fàn) – một bát cơm
盒 (hé): hộp
Ví dụ: 一盒牛奶 (yì hé niúnǎi) – một hộp sữa

⏳ Lượng từ cho thời gian và hành động
次 (cì): lần
Ví dụ: 去了一次 (qù le yí cì) – đã đi một lần
遍 (biàn): lượt (toàn bộ quá trình)
Ví dụ: 读一遍 (dú yí biàn) – đọc một lượt
回 (huí): lần (nhấn mạnh hành động quay lại)
Ví dụ: 去一回 (qù yì huí) – đi một chuyến
下 (xià): lần, cái (nhấn nhẹ, ngắn, ví dụ gõ, gọi...)
Ví dụ: 敲一下 (qiāo yí xià) – gõ một cái

29/08/2025

TIẾNG TRUNG GAMUDA THÔNG BÁO
LỊCH NGHỈ LỄ QUỐC KHÁNH 2025

THỜI GIAN NGHỈ: TỪ THỨ HAI-01/09/2025 ĐẾN HẾT NGÀY THỨ BA-02/09/2025
NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LẠI: THỨ TƯ-03/09/2025

LƯU Ý: Các lớp có lịch học vào THỨ BẢY - CHỦ NHẬT và các lớp nhu cầu học trong kỳ nghỉ lễ, vui lòng chủ động trao đổi với giáo viên!
Xin cảm ơn!

Chúc các bạn kỳ nghỉ lễ vui vẻ và bình an!
国庆节快乐guó qìng jié kuài lè!

09/08/2025

CÁC CÁCH NÓI CẢM ƠN TRONG TIẾNG TRUNG
谢谢 (xièxiè)
👉 "Cảm ơn" – cách nói phổ thông, lịch sự, thường dùng hàng ngày.

感谢 (gǎnxiè)
👉 "Cảm tạ" – trang trọng hơn “谢谢”, thường dùng trong văn viết hoặc khi muốn thể hiện sự biết ơn sâu sắc.

多谢 (duōxiè)
👉 "Cảm ơn nhiều", "Đa tạ" – mang tính nhấn mạnh hơn, biểu đạt lòng biết ơn rõ ràng hơn.

辛苦了 (xīnkǔ le)
👉 “Anh/chị đã vất vả rồi” – không chỉ cảm ơn mà còn thể hiện sự đồng cảm và ghi nhận công sức người khác đã bỏ ra. Dùng khi ai đó đã làm việc mệt nhọc vì bạn.

三Q (sān Q)
👉 Cách nói đùa, bắt chước âm "Thank you" của tiếng Anh, trong đó:

"三" = số 3 đọc là "sān" → gần giống "thăn"

"Q" = giống âm “kiu”
→ Kết hợp lại: sān Q ≈ thank you

02/08/2025

🚫 PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG CỦA 不 (BÙ) VÀ 没 (MÉI) TRONG TIẾNG TRUNG

I. 不 (bù)

不 (bù) dùng để phủ định:

- Hành động hoặc trạng thái ở hiện tại và tương lai (thường là thói quen, ý muốn, sự thật):
我不去。 (Wǒ bù qù.) - Tôi không đi. (Chỉ ý muốn không đi ở hiện tại/tương lai)
他不喜欢吃苹果。 (Tā bù xǐhuān chī píngguǒ.) - Anh ấy không thích ăn táo. (Chỉ sở thích, một sự thật)
明天我不会来。 (Míngtiān wǒ bù huì lái.) - Ngày mai tôi sẽ không đến. (Chỉ hành động trong tương lai)

- Đánh giá, nhận định chủ quan:
这件衣服不贵。 (Zhè jiàn yīfu bù guì.) - Bộ quần áo này không đắt. (Đánh giá)
这不是我的书。 (Zhè bú shì wǒ de shū.) - Đây không phải sách của tôi. (Nhận định)

- Đi kèm với các động từ chỉ tâm lý, ý chí, năng lực:
不爱 (bù ài) - không yêu
不想 (bù xiǎng) - không muốn/không nhớ
不会 (bù huì) - không biết làm gì đó (kỹ năng) / sẽ không
不敢 (bù gǎn) - không dám
不用 (bù yòng) - không cần

- Hành động mang tính thường xuyên, thói quen:
她不抽烟。 (Tā bù chōuyān.) - Cô ấy không hút thuốc. (Thói quen)
我每天都不喝咖啡。 (Wǒ měitiān dōu bù hē kāfēi.) - Mỗi ngày tôi đều không uống cà phê. (Thói quen)

- Phủ định tính từ (trừ 有 - yǒu, sẽ dùng 没):
这个菜不好吃。 (Zhège cài bù hǎochī.) - Món này không ngon.
他不高兴。 (Tā bù gāoxìng.) - Anh ấy không vui.

Lưu ý về biến điệu: Khi 不 (bù) đứng trước một âm tiết mang thanh 4, nó sẽ đọc thành thanh 2 (bú). Ví dụ: 不是 (bú shì), 不去 (bú qù), 不对 (bú duì).

II. 没 (méi)

没 (méi) (thường đi với 有 - yǒu, hoặc 有 được lược bỏ) dùng để phủ định:

- Sự việc, hành động đã xảy ra hoặc chưa xảy ra trong quá khứ/hiện tại:
我没去。 (Wǒ méi qù.) - Tôi đã không đi / Tôi chưa đi. (Chỉ việc chưa xảy ra hoặc đã không xảy ra)
他没吃饭。 (Tā méi chī fàn.) - Anh ấy chưa ăn cơm / Anh ấy đã không ăn cơm.
他昨天没来上课。 (Tā zuótiān méi lái shàngkè.) - Hôm qua anh ấy đã không đến lớp. (Hành động trong quá khứ)

- Sự sở hữu hoặc tồn tại (luôn đi với 有 - yǒu):
我没有钱。 (Wǒ méiyǒu qián.) - Tôi không có tiền.
这里没有人。 (Zhèlǐ méiyǒu rén.) - Ở đây không có ai cả.
我没有时间。 (Wǒ méiyǒu shíjiān.) - Tôi không có thời gian.

- Khả năng, năng lực khách quan không đạt được:
我没听懂。 (Wǒ méi tīng dǒng.) - Tôi nghe không hiểu. (Kết quả của hành động)
他没看见我。 (Tā méi kànjiàn wǒ.) - Anh ấy đã không nhìn thấy tôi.

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


Khu đô Thị Gamuda/Trần Phú/Hoàng Mai
Hanoi