Trung Tâm Tiếng Nhật Vinaja

Trung Tâm Tiếng Nhật Vinaja

Share

* Chuyên đào tạo tiếng Nhật
* Tư vấn du học Nhật Bản, Hàn Quốc VINAJA luôn là địa chỉ tin cậy hàng đầu trong lĩnh vực Đào tạo và Du học.

VINAJA tự hào là một trong số rất ít các doanh nghiệp được cấp phép hoạt động Đào tạo ngoại ngữ và tư vấn du học, theo quyết định số 0106512618 của sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội và quyết định số 7439/CN – SGD&ĐT của Sở Giáo dục Hà Nội. Với đội ngũ cán bộ nhân viên tận tâm, tận tụy và giàu kinh nghiệm, phần lớn đã đã trải qua những tháng ngày hăng say làm việc cũng như học tập tại đất nướ

Photos from Trung Tâm Tiếng Nhật Vinaja's post 10/04/2024

Chúc các em một cuộc sống mới, công việc mới và một nhiệm vụ mới tốt đẹp

26/03/2024

✈️ LỊCH XUẤT CẢNH DU HỌC SINH NHẬT BẢN THÁNG 4/2024✈️ 🌹 Ngày 02/04/2024 - Trường Yono Gakuin. Đúng 05h00 sáng ngày 02/04 học sinh và gia đình tập trung tại cột số 2 tầng 3 nhà ga T2, sân bay Quốc tế Nội Bài. Chuyến bay VJ934 khởi hành lúc 07h55 ngày 02/04 (giờ Việt Nam) đến sân bay Narita lúc 15h30 (giờ Nhật)
🌹 Ngày 03/04/2024 - Trường Meric Osaka. Đúng 05h00 sáng ngày 03/04 học sinh và gia đình tập trung tại cột số 2 tầng 3 nhà ga T2, sân bay Quốc tế Nội Bài. Chuyến bay VJ930 khởi hành lúc 07h55 ngày 02/04 (giờ Việt Nam) đến sân bay Kansai lúc 14h30 (giờ Nhật)
🌹 Ngày 05/04/2024 - Trường Yamate. Đúng 20h00 tối ngày 05/04 học sinh và gia đình tập trung tại tầng 2 nhà ga T2, sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất. Chuyến bay VJ822 khởi hành lúc 23h20 ngày 05/04 (giờ Việt Nam) đến sân bay Narita lúc 07h40 ngày 06/4 (giờ Nhật)
🌹 Ngày 09/04/2024 - Trường Yamate. Đúng 21h00 tối ngày 09/04 học sinh và gia đình tập trung tại cột số 2 tầng 3 nhà ga T2, sân bay Quốc tế Nội Bài. Chuyến bay VJ932 khởi hành lúc 00h0 ngày 10/04 (giờ Việt Nam) đến sân bay Kansai lúc 08h00 (giờ Nhật)
Ban lãnh đạo nhà trường đã bố trí người đón tại sân bay.
TRÂN TRỌNG THÔNG BÁO

27/02/2024

CHÚC MỪNG CÁC EM DU HỌC SINH NHẬT BẢN KỲ THÁNG 4/2024 ĐÃ ĐỖ 100%

28/11/2020

Feeling Coffee tiếp tục tuyển bổ xung 2 nhân viên phục vụ.
Yêu cầu
- Hình thức ưa nhìn, nhanh nhẹn, trung thực, giao tiếp tốt. (chấp nhận sinh viên)
- Có thể làm việc Full time hoặc partime. Thời gian có thể linh động theo thỏa thuận khi phỏng vấn.
- Không yêu cầu kinh nghiệm.
- Lưu ý: Không dùng facebook ảo để xin phỏng vấn.
Mức lương 20k/1h + thưởng. Nếu đáp ứng được yêu cầu của quản lý quán, được cân nhắc làm pha chế với mức thu nhập lên đến 8trđ/ tháng
Liên hệ trực tiếp: Mr Toàn hoặc chị Hằng quản lý 0386 26 27 25. Feeling Coffee Số 5D1, TT4, Bắc Linh Đàm, Đại Kim, Hoàng Mai, HN

17/09/2020

TUYỂN SINH DU HỌC NHẬT BẢN. CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG ĐIỀU DƯỠNG. TỔNG CHI PHÍ 85TR. CAM KẾT KHÔNG PHÁT SINH.
HOTLINE: 0386 26 27 25

13/09/2020

TỪ LÓNG TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG (P4)
31. わり - Wari Xin lỗi,
32. うっせえ! - Usssee! Lắm mồm, im lặng.
33. うるせー - Uruse - Lắm mồm, im lặng.
34. ちょっとつきあって - Chotto tsukiatte Đi với tôi 1 lúc
35. ってか - tteka à này, à
36. てめー - teme - mày
37. あけおめ - Akeome Chúc mừng năm mới
38. しまった - Shimatta Toi rồi, xong rồi, nguy rồi
39. ぴんぽん - Pinpon Chuẩn, đúng rồi (dùng khi câu trả lời của đối phương là đúng)
40. そんなことしらない - Sonnakoto shiranai. Mấy cái (vớ vẩn) đó tôi không biết

12/09/2020

❤ HỌC TIẾNG NHẬT cùng cựu du học sinh ngành Ngôn ngữ Nhật ✍
❤ LUYỆN NGHE NÓI cùng giáo viên bản địa ✍
❤ DẠY HỌC theo phương pháp Bản quyền của trường tiếng tại Nhật Bản ✍
❤ NHẬN ƯU ĐÃI giảm học phí lên đến 30% cùng nhiều quà tặng hấp dẫn ✍
❤ KHÓA HỌC từ sơ cấp N5 đến nâng cao. Phù hợp với mọi đối tượng Học sinh, Sinh viên, Người đi làm ✍
❤ Trung tâm có ký túc xá cho những bạn ở xa ✍
💥👉 NHANH TAY ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC CÙNG VINAJA
ĐỊA CHỈ: SỐ 3D1, TT4, KĐT. BẮC LINH ĐÀM, P. ĐẠI KIM, Q. HOÀNG MAI, HÀ NỘI. HOTLINE đăng ký xếp lớp: 086 589 7270 - 024 6292 7755. Website: http://hoctiengnhatlinhdam.com

14/08/2020

TỪ LÓNG TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG (P3)
21. やるか? - Yaruka? Muốn chơi à? chiến không? thích oánh nhau à?
22. なめるじゃない - Nameru ja nai : thường được nói với giọng điệu mạnh mẽ “ Đừng can thiệp vào chuyện của tôi !” “ Đừng đánh giá thấp tôi!”
23. なんちゃって - Nanchatte : một từ lóng phổ biến của giới trẻ, được sử dụng như nghĩa là “..chỉ đùa thôi!”
24. なんだけ - Nandake: sử dụng khi ai đó đề cập đến một vấn đề mà bạn có thể đã biết nhưng quên mất
25. ちょうむかつく - Chouu mukatsuku Cực kỳ bực mình, tức kinh người
26. ちょううける - Chouukeru Cực vui.
27. おかま - Okama gay, đồng tính nam
28. べろんべろん - Beron beron Say ngất ngưởng
29. ねみい - Nemii Buồn ngủ
30. ふざけるな! - Huzakeruna Vơ va vớ vấn, dừng ngay mấy trò vớ vấn đó lại!

24/07/2020

TỪ LÓNG TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG (P2)
11. あいつ - Aitsu : “Hắn ta ở đằng kia” or “gã ta đang ở đó”.
12. あくまびと - Akumabito :” yêu ma “ “ quỷ quái”. A không phát âm rõ ràng, “akuma” nghĩa là ma quỷ, “hito” ám chỉ con người , H sẽ phát âm thành B khi đứng sau một nguyên âm.
13. あまい - Amai : thán từ mang nghĩa “ cả tin” hay mang nghĩa ai đó thật “ dại khờ”
14. あの - Ano: nó có thể mang nghĩa “ hắn ta ở đó” nhưng ý thường là “Uhmm..” hoặc “ à..” được dùng thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày, trong các bài phát biểu… để làm chậm cuộc hội thoại, dành thời gian suy nghĩ.
15. べつに - Betsu ni : Thán từ nghĩa là “ không có gì “ “thật sự không có gì” thường được dùng để trả lời một câu hỏi.
16. びしょうねん - Bishounen : “ Anh chàng cơ bắp” “ Chàng trai dễ thương”
17. ぼんくら - Bonkura : Từ lóng, mang nghĩa sỉ nhục đề cập đến trí thông minh của bạn, nghĩa là :”ngu si” “tối dạ”
18. じゅんびはいいか? - Junbi wa ii ka? - “sẵn sàng chưa ?”
19. かい - Kai ?: Ngôn ngữ giao tiếp mang nghĩa “desu ka” ví dụ Nan kai =Nan desu ka?
20. きさま - Kisama : Nghĩa rất bất lịch sự, thô tục của “anata” và sẽ giúp bạn có một cuộc đánh nhau nếu bạn dùng nó ở Nhật.

16/07/2020

TỪ LÓNG TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG (P1)
1. しまった - shimatta: Toi rồi, tiêu đời rồi
2. あばよ - Abayo : Một cách nói thông thường của “ Chào tạm biệt” , cách nói này không được lịch sự cho lắm.
3. ぴんぽん - pippon: chuẩn luôn
4. あぶね - Abune : Từ lóng, đây là một thán từ nhẹ hơn nghĩa của “abunai”. Nó được sử dụng như nghĩa, “Thế là rất gần!!!”
5. あちいって - Achi itte : Đây là một cách nói không lịch sự mang nghĩa “ Đi ra chỗ khác!” như vậy thì tốt nhất là bạn nên tránh xa.
6. あちかえれ - Achi kaere: “Quay trở lại đó, tránh xa ra ” – một cách thể hiện trực tiếp của “Đi chỗ khác!”.
7. あの - Ano : “uhm” or “xin thứ lỗi! ” hoặc đơn giản là “ở đằng kia”
8. あほ - Aho : Một thán từ bất lịch sự mang nghĩa “ngu dốt”, được sử dụng nhiều ở vùng Kansai (Osaka)
9. あほんだら - Ahondara : Từ lóng, một lời lăng mạ, sỉ nhục, gần giống “aho” nhưng mang nghĩa nặng hơn.
10. あそう - Ah sou : Cách nói thông thường của “Oh, Tôi hiểu…”, nhưng tốt hơn là tránh sử dụng cụm từ này như là một” người ngoại quốc” vì nó có thể gây khó chịu cho một số người Nhật Bản.

10/07/2020
Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


3D1, TT4, Khu Đô Thị Bắc Linh Đàm, Quận Hoàng Mai
Hanoi
10000

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:30
Tuesday 08:00 - 21:30
Wednesday 08:00 - 21:30
Thursday 08:00 - 21:30
Friday 08:00 - 21:30
Saturday 08:00 - 21:30