10/05/2019
TỪ VỰNG THƯƠNG MẠI
1. Công ty ngoại thương: 外贸公司wàimào gōngsī
2. Cục ngoại thương: 外贸局 wàimào jú
3. Cục kiểm nghiệm hàng hóa: 商品检验局 shāngpǐn jiǎnyàn jú
4. Công ty xuất nhập khẩu: 进出口公司 jìn chūkǒu gōngsī
5. Mậu dịch trong nước: 国内贸易 guónèi màoyì
6. Mậu dịch đối ngoại: 对外贸易 duìwàimàoyì
7. Khu mậu dịch đối ngoại: 对外贸易区 duìwàimàoyì qū
8. Nước buôn bán lớn (cường quốc mậu dịch): 贸易大国 màoyì dàguó
9. Doanh nghiệp xuất nhập khẩu: 进出口商行 jìn chūkǒu shāngháng
10. Nước nhập khẩu: 进口国 jìnkǒu guó
11. Nước xuất khẩu: 出口国 chūkǒu guó
12. Đối tác thương mại: 贸易伙伴 màoyì huǒbàn
13. Đối thủ cạnh tranh thương mại: 贸易竞争对手 màoyì jìngzhēng duìshǒu
14. Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại: 贸易代表团 màoyì dàibiǎo tuán
15 Người đàm phán: 谈判人 tánpàn rén
16. Đoàn đại biểu đàm phán: 谈判代表 tánpàn dàibiǎo
17. Giá bán buôn (bán sỉ): 批发价 pīfā jià
18. Giá bán lẻ: 零售价 Língshòu jià
19. Tên nhãn hiệu thương phẩm: 商标名 shāngbiāo míng
20. Xuất siêu (mậu dịch), cán cân thương mại dư thừa: 贸易顺差 màoyì shùnchā
21. Nhập siêu, thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt: 贸易逆差 màoyì nìchā
22. Doanh nghiệp đại lý: 代理商 dàilǐ shāng
23 Nhà sản xuất: 制造商 zhìzào shāng
24 Hãng bán buôn, nhà phân phối: 批发商 pīfā shāng
25 Doanh nghiệp nhập khẩu: 进口商 jìnkǒu shāng
26. Doanh nghiệp xuất khẩu: 出口商 chūkǒu shāng
27. Bên mua: 买方 mǎifāng
28. Bên bán: 卖方 màifāng
29. Người phát hàng: 发货人 fā huò rén